Quyết định số 14A/2019/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Quy định cụ thể về mức chi cho việc ra đề thi, coi thi, chấm thi, phúc khảo, tập huấn đội tuyển, thanh tra kiểm tra, đồng thời bãi bỏ một số nội dung chi không còn phù hợp.
Đối tượng áp dụng
Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan liên quan, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Phú Yên, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Yên, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Các điểm cốt lõi
- Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Mức chi ra đề thi: 460.000 - 690.000 đồng/người/ngày cho cán bộ ra đề thi (cấp tỉnh), 350.000 - 280.000 đồng/người/ngày cho cán bộ xử lý bài trắc nghiệm (cấp quốc gia).
- Mức chi coi thi: 161.000 - 265.000 đồng/người/ngày cho Hội đồng coi thi (cấp tỉnh), 30.000 - 40.000 đồng/bài cho chấm bài tự luận (cấp quốc gia).
- Mức chi chấm thi: 184.000 - 253.000 đồng/người/ngày cho Hội đồng chấm thi, 130.000 - 160.000 đồng/người/ngày cho phúc khảo (cả cấp tỉnh và quốc gia).
- Mức chi tập huấn đội tuyển: 81.000 - 207.000 đồng/trang cho dịch tài liệu tham khảo, 35.000 - 46.000 đồng/người/ngày cho cán bộ phụ trách lớp (cấp tỉnh).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc tổ chức các kỳ thi, đảm bảo tính công bằng và khách quan trong quá trình chấm thi.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng cao có thể gây áp lực tài chính lên ngân sách địa phương.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức chi ra đề thi là bao nhiêu?
Mức chi ra đề thi cho cán bộ ra đề thi từ 460.000 - 690.000 đồng/người/ngày (cấp tỉnh), và từ 350.000 - 280.000 đồng/người/ngày cho cán bộ xử lý bài trắc nghiệm (cấp quốc gia).
Mức chi coi thi là bao nhiêu?
Mức chi coi thi từ 161.000 - 265.000 đồng/người/ngày cho Hội đồng coi thi (cấp tỉnh), và từ 30.000 - 40.000 đồng/bài cho chấm bài tự luận (cấp quốc gia).
Mức chi chấm thi là bao nhiêu?
Mức chi chấm thi từ 184.000 - 253.000 đồng/người/ngày cho Hội đồng chấm thi, và từ 130.000 - 160.000 đồng/người/ngày cho phúc khảo (cả cấp tỉnh và quốc gia).
Mức chi tập huấn đội tuyển là bao nhiêu?
Mức chi tập huấn từ 81.000 - 207.000 đồng/trang cho dịch tài liệu tham khảo, và từ 35.000 - 46.000 đồng/người/ngày cho cán bộ phụ trách lớp (cấp tỉnh).
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Phú Yên
-----------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26/4/2012 của Liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 358 /TTr-SGDĐT ngày 25 tháng 5 năm 2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Phú Yên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Phú Yên:
Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành tại Điều 1 Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Phụ lục số 01: nội dung sửa đổi, bổ sung;
- Phụ lục số 02: nội dung bãi bỏ.
Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019./.
|
PHỤ LỤC SỐ 01 |
|
|||||||||||||||
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH |
|
|||||||||||||||
|
MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG CẤP TỈNH VÀ CẤP QUỐC GIA |
|
|||||||||||||||
|
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN |
|
|||||||||||||||
|
(Kèm theo Quyết định số:14A/2019/QĐ-UBND ngày 05/6/2019 của UBND tỉnh Phú Yên) |
|
|||||||||||||||
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|
||||||||||||
|
Các kỳ thi cấp tỉnh |
Các kỳ thi cấp quốc gia |
|
||||||||||||||
|
Học sinh giỏi lớp 9 |
Tuyển sinh vào lớp 10 |
Học sinh giỏi THPT |
Học sinh giỏi |
THPT Quốc gia |
|
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
||||||||
|
I |
Các nội dung chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC- BGDĐT |
|
|
|||||||||||||
|
2 |
Ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
2.1 |
Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) |
Đề theo phân môn |
|
460,000 |
|
|
|
|
||||||||
|
2.2 |
Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chi cho cán bộ ra đề thi |
Người/ ngày |
552,000 |
414,000 |
690,000 |
|
|
|
||||||||
|
2.3 |
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
299,000 |
276,000 |
322,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng thường trực |
Người/ ngày |
256,000 |
227,000 |
299,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
230,000 |
207,000 |
253,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) |
Người/ ngày |
184,000 |
161,000 |
207,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Bảo vệ vòng ngoài |
Người/ ngày |
92,000 |
81,000 |
104,000 |
|
|
|
||||||||
|
2.4 |
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
230,000 |
207,000 |
253,000 |
|
300,000 |
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
184,000 |
161,000 |
207,000 |
|
260,000 |
|
||||||||
|
|
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) |
Người/ ngày |
138,000 |
138,000 |
161,000 |
|
210,000 |
|
||||||||
|
|
Bảo vệ vòng ngoài |
Người/ ngày |
92,000 |
92,000 |
103,500 |
|
115,000 |
|
||||||||
|
3 |
Tổ chức coi thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi: |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
161,000 |
184,000 |
196,000 |
219,000 |
265,000 |
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
150,000 |
173,000 |
184,000 |
207,000 |
250,000 |
|
||||||||
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị |
Người/ ngày |
115,000 |
127,000 |
138,000 |
161,000 |
210,000 |
|
||||||||
|
|
Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ |
Người/ ngày |
81,000 |
81,000 |
81,000 |
81,000 |
100,000 |
|
||||||||
|
4 |
Tổ chức chấm thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
4.1 |
Chấm bài tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chấm bài tự luận |
Bài |
35,000 |
12,000 |
46,000 |
|
15,000 |
|
||||||||
|
|
Chấm bài thi nói, bài thực hành |
Bài |
17,000 |
12,000 |
23,000 |
|
12,000 |
|
||||||||
|
|
Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, tổ phó các Tổ chấm thi |
Người/ đợt |
184,000 |
207,000 |
184,000 |
|
230,000 |
|
||||||||
|
4.2 |
Chấm bài thi trắc nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm |
Người/ ngày |
207,000 |
230,000 |
253,000 |
|
350,000 |
|
||||||||
|
4.3 |
Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
207,000 |
230,000 |
253,000 |
|
300,000 |
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng thường trực |
Người/ ngày |
184,000 |
207,000 |
230,000 |
|
275,000 |
|
||||||||
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
161,000 |
184,000 |
207,000 |
|
250,000 |
|
||||||||
|
|
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên |
Người/ ngày |
115,000 |
138,000 |
138,000 |
|
210,000 |
|
||||||||
|
|
Bảo vệ, nhân viên phục vụ |
Người/ ngày |
92,000 |
92,000 |
92,000 |
|
115,000 |
|
||||||||
|
5 |
Phúc khảo, thẩm định bài thi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ tham gia phúc khảo |
Người/ ngày |
130,000 |
115,000 |
144,000 |
|
160,000 |
|
||||||||
|
6 |
Tập huấn các đội tuyển dự thi cấp quốc gia, thi Olympic và học sinh giỏi |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
6.2 |
Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ/trang gốc) |
Trang |
81,000 |
|
81,000 |
|
|
|
||||||||
|
6.3 |
Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn |
Người/ ngày |
35,000 |
|
46,000 |
|
|
|
||||||||
|
6.4 |
Chi biên soạn và giảng dạy |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Dạy lý thuyết |
Tiết |
138,000 |
|
196,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Dạy thực hành |
Tiết |
173,000 |
|
276,000 |
|
|
|
||||||||
|
|
Trợ lý thí nghiệm, thực hành |
Tiết |
69,000 |
|
104,000 |
|
|
|
||||||||
|
6.5 |
Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển |
Người/ ngày |
127,000 |
|
207,000 |
|
|
|
||||||||
|
7 |
Chi các nhiệm vụ khác có liên quan |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi: |
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
|
Trưởng đoàn thanh tra |
Người/ ngày |
184,000 |
207,000 |
230,000 |
|
300,000 |
|
||||||||
|
|
Đoàn viên thanh tra |
Người/ ngày |
138,000 |
138,000 |
138,000 |
|
210,000 |
|
||||||||
|
|
Thanh tra viên độc lập |
Người/ ngày |
184,000 |
184,000 |
184,000 |
|
250,000 |
|
||||||||
|
PHỤ LỤC SỐ 02 |
||||||||||||||||
|
BÃI BỎ MỘT SỐ MỨC CHI THEO QUY ĐỊNH |
||||||||||||||||
|
MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG CẤP TỈNH VÀ CẤP QUỐC GIA |
||||||||||||||||
|
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN |
||||||||||||||||
|
(Kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày / /2019 của UBND tỉnh Phú Yên) |
||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (đồng) |
|||||||||||||
|
Các kỳ thi cấp tỉnh |
Các kỳ thi cấp quốc gia |
|||||||||||||||
|
Học sinh giỏi lớp 9 |
Tuyển sinh vào lớp 10 |
Học sinh giỏi THPT |
Học sinh giỏi |
THPT Quốc gia |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|||||||||
|
I |
Các nội dung chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC- BGDĐT |
|
||||||||||||||
|
2 |
Ra đề thi |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
2.4 |
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
- Trưởng ban hoặc Chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
|
|
|
240,000 |
|
|||||||||
|
|
- Các Phó Trưởng ban hoặc các Phó chủ tịch Hội đồng |
Người/ ngày |
|
|
|
200,000 |
|
|||||||||
|
|
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) |
Người/ ngày |
|
|
|
160,000 |
|
|||||||||
|
|
- Bảo vệ vòng ngoài |
Người/ ngày |
|
|
|
90,000 |
|
|||||||||
|
5 |
Phúc khảo, thẩm định bài thi |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
- Chấm bài tự luận |
Bài |
30,000 |
10,000 |
40,000 |
|
12,000 |
|||||||||
|
|
- Xử lý bài trắc nghiệm |
Người/ ngày |
180,000 |
200,000 |
220,000 |
|
280,000 |
|||||||||
|
6 |
Tập huấn các đội tuyển cấp tỉnh dự thi cấp quốc gia, thi Olympic và khu vực |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
6.2 |
Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ/trang gốc) |
Trang |
|
|
|
90,000 |
|
|||||||||
|
7 |
Chi các nhiệm vụ khác có liên quan |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
- Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi |
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
+ Trưởng đoàn thanh tra |
Người/ ngày |
|
|
|
220,000 |
|
|||||||||
|
|
+ Đoàn viên thanh tra |
Người/ ngày |
|
|
|
140,000 |
|
|||||||||
|
|
+ Thanh tra viên độc lập |
Người/ ngày |
|
|
|
180,000 |
|
|||||||||
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.