Thông tư liên tịch số 15/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn chế độ bồi dưỡng khi đi biển đối với công nhân, viên chức các đơn vị sự nghiệp của ngành Địa chất

문서 번호15/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC
문서 유형공동시행규칙
발행 기관Bộ Nội Vụ
서명자Lê Duy Đồng Cơ Quan Ban Hành Bộ Tài Chính Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Nguyễn Thị Kim Ngân — Thứ trưởng
업데이트21. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일04. 07. 2000
발효일01. 01. 2000
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH
******

Số: 15/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Hà Nội, ngày 04 tháng 07 năm 2000  

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn chế độ bồi dưỡng khi đi biển đối với công nhân, viên chức các đơn vị sự nghiệp của ngành Địa chất

Căn cứ Quyết định số 611/TTg ngày 04/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 854/CP-VX ngày 14/8/1999 của Chính phủ về chế độ bồi dưỡng khi làm việc trên biển đối với công nhân, viên chức các đơn vị sự nghiệp, sau khi trao đổi ý kiến với các Bộ, ngành liên quan,

Liên Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực chế độ bồi dưỡng khi đi biển đối với công nhân, viên chức một số nghề, công việc đặc biệt trong các đơn vị sự nghiệp của ngành Địa chất như sau:

I/ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:

Đối tượng áp dụng chế độ là công nhân, viên chức nghiên cứu, điều tra, khảo sát địa chất, trắc địa, địa vật lý, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình khi làm việc trên biển.

II/ CÁC CHẾ ĐỘ ĐƯỢC HƯỞNG:

1/ Chế độ ăn định lượng:

a. Các đối tượng ở mục I nêu trên được áp dụng chế độ ăn định lượng mức II trong phụ lục kèm theo Quyết định số 611/TTg ngày 04/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ.

b. Cách tính hưởng định lượng theo qui định tại điểm 3, mục I, Thông tư số 06/ LB- TT ngày 28/02/1997 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn Quyết định số 611/TTg ngày 04/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ.

c. Các đơn vị sự nghiệp không được chi trả bằng tiền mà phải tổ chức ăn, đảm bảo đủ tiêu chuẩn định lượng bằng hiện vật cho các đối tượng theo qui định. Trường hợp đặc biệt ( đối tượng làm việc phân tán ), không thể tổ chức ăn thì được cấp tiêu chuẩn định lượng bằng tiền cho công nhân, viên chức tự tổ chức ăn.

d. Đối tượng được hưởng chế độ ăn định lượng phải đóng 30% mức tiền ăn định lượng theo qui định trên, 70% chi phí chế độ ăn định lượng còn lại do đơn vị trả, nguồn chi trả từ nhiệm vụ chi thường xuyên hàng năm của đơn vị ( đối với các đơn vị dự toán ngân sách ) hoặc hạch toán vào giá trị công trình. .

e. Đối tượng được hưởng chế độ ăn định lượng thì không hưởng chế độ bồi dưỡng độc hại, nguy hiểm bằng hiện vật; ăn giữa ca; chế độ công tác phí theo qui định hiện hành ; không được tính vào đơn giá tiền lương.

2/ Chế độ thiếu nước ngọt:

a. Các đối tượng nêu trên được áp dụng chế độ thiếu nước ngọt qui định tại điểm 2, Điều 1, Quyết định số 611/ TTg ngày 4/9/1996 của

b. Cách xác định vùng thiếu nước ngọt và cách tính chi phí mua, vận chuyển nước ngọt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 06/LB-TT ngày 28/02/1997 của Liên bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 611/TTg ngày 04/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ.

c. Các đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm bảo đảm cung cấp nước sạch sinh hoạt cho công nhân, viên chức theo qui định, không được chi trả bằng tiền cho cán bộ, công chức tự lo.

d. Phần chênh lệch giữa thực tế mua và vận chuyển nước sinh hoạt theo tiêu chuẩn và tiền nước sinh hoạt đã tính trong tiền lương được chi trả từ nhiệm vụ chi thường xuyên hàng năm của đơn vị ( đối với các đơn vị dự toán ngân sách ) hoăc hạch toán vào giá trị công trình.

III/ TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

Căn cứ qui định tại Thông tư này, Bộ Thuỷ sản, Tổng cục Khí tượng - Thuỷ văn hướng dẫn các đơn vị thuộc ngành thực hiện theo đúng qui định của Nhà nước. 

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2000.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./

KT/ BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
 
(đã ký)


Nguyễn Thị Kim Ngân

KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
THỨ TRƯỞNG
 
(đã ký)

Lê Duy Đồng

Nơi nhận:
- VP Chính phủ( để b/c);
- Bộ Công nghiệp;
- Cục Địa chất Việt Nam
- Lưu VP Bộ LĐTBXH và Bộ TC.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.