Quyết định này ban hành bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ tại Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng với hai mức giá khác nhau. Các mức cước được quy định chi tiết theo tốc độ kênh.
적용 범위
Khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng.
핵심 사항
- Khách hàng thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng.
- Có hai mức cước: Mức 1 áp dụng cho các quận/huyện cùng tỉnh; Mức 2 áp dụng cho các điểm kết cuối kênh không cùng thuộc một quận hoặc huyện (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng).
- Bảng cước chi tiết được quy định theo tốc độ kênh từ thấp đến cao, với mức giá cụ thể.
- Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu và mức giảm tối đa 30% cho khách hàng thuê dài hạn.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm chi phí cho khách hàng thuê dài hạn (tối đa 30%) và cung cấp bảng giá cụ thể giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng tài chính ngắn hạn cho các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông.
❓ 자주 묻는 질문
Cước thuê kênh viễn thông nội hạt được áp dụng như thế nào?
Cước được chia thành hai mức: Mức 1 áp dụng cho các quận/huyện cùng tỉnh; Mức 2 áp dụng cho các điểm kết cuối kênh không cùng thuộc một quận hoặc huyện (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng).
Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định mức giảm cước như thế nào?
Mức giảm tối đa cho khách hàng thuê dài hạn không quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng.
Cước đấu nối hoà mạng ban đầu được quy định như thế nào?
Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu theo quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo, bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội hạt
của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại công văn số 27/GCTT-HĐQT ngày 28/1/2005 về phương án giảm cước thuê kênh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2005/QĐ-BBCVT ngày 28/04/2005
của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1000 VNĐ
|
TT |
Kênh tốc độ |
Các mức cước |
|
|
|
|
Mức 1 |
Mức 2 |
|
1 |
Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps) |
519 |
807 |
|
2 |
Kênh tốc độ 56/64 Kbps |
870 |
1.352 |
|
3 |
Kênh tốc độ 128 Kbps |
1.408 |
2.188 |
|
4 |
Kênh tốc độ 192 Kbps |
1.776 |
2.759 |
|
5 |
Kênh tốc độ 256 Kbps |
2.203 |
3.424 |
|
6 |
Kênh tốc độ 320 Kbps |
2.472 |
3.843 |
|
7 |
Kênh tốc độ 384 Kbps |
2.741 |
4.262 |
|
8 |
Kênh tốc độ 448 Kbps |
3.070 |
4.772 |
|
9 |
Kênh tốc độ 512 Kbps |
3.399 |
5.284 |
|
10 |
Kênh tốc độ 576 Kbps |
3.595 |
5.587 |
|
11 |
Kênh tốc độ 640 Kbps |
3.790 |
5.891 |
|
12 |
Kênh tốc độ 704 Kbps |
3.985 |
6.195 |
|
13 |
Kênh tốc độ 768 Kbps |
4.181 |
6.499 |
|
14 |
Kênh tốc độ 832 Kbps |
4.411 |
6.856 |
|
15 |
Kênh tốc độ 896 Kbps |
4.641 |
7.214 |
|
16 |
Kênh tốc độ 960 Kbps |
4.871 |
7.571 |
|
17 |
Kênh tốc độ 1024 Kbps |
5.101 |
7.928 |
|
18 |
Kênh tốc độ 1088 Kbps |
5.626 |
8.744 |
|
19 |
Kênh tốc độ 1152 Kbps |
6.152 |
9.560 |
|
20 |
Kênh tốc độ 1216 Kbps |
6.304 |
9.797 |
|
21 |
Kênh tốc độ 1280 Kbps |
6.457 |
10.035 |
|
22 |
Kênh tốc độ 1344 Kbps |
6.609 |
10.273 |
|
23 |
Kênh tốc độ 1408 Kbps |
6.762 |
10.509 |
|
24 |
Kênh tốc độ 1472 Kbps |
6.914 |
10.747 |
|
25 |
Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps |
7.067 |
10.984 |
|
26 |
Kênh tốc độ 1600 Kbps |
7.211 |
11.208 |
|
27 |
Kênh tốc độ 1664 Kbps |
7.356 |
11.433 |
|
28 |
Kênh tốc độ 1728 Kbps |
7.500 |
11.657 |
|
29 |
Kênh tốc độ 1792 Kbps |
7.645 |
11.881 |
|
30 |
Kênh tốc độ 1856 Kbps |
7.789 |
12.106 |
|
31 |
Kênh tốc độ 1920 Kbps |
7.934 |
12.330 |
|
32 |
Kênh tốc độ 1984 Kbps |
8.078 |
12.555 |
|
33 |
Kênh tốc độ 2048 Kbps |
8.222 |
12.779 |
|
34 |
Kênh tốc độ 34 Mbps |
39.465 |
61.341 |
|
35 |
Kênh tốc độ 45 Mbps |
72.353 |
112.460 |
|
36 |
Kênh tốc độ 155 Mbps |
207.192 |
322.043 |
2. Phạm vi áp dụng các mức cước:
a) Mức 1: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện hoặc trong phạm vi thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
b) Mức 2: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng thuộc một quận hoặc một huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng).
3. Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam:
- Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.
- Quy định mức giảm cước cho khách hàng thuê dài hạn (thuê năm) với mức giảm tối đa không quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước tại mục 1.
4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.