🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương
___________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (tờ trình số 45/TTr-UB ngày 03 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 59/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
165.185 |
100 |
165.185 |
100 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
109.316 |
66,18 |
101.667 |
61,55 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
91.883 |
|
81.039 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
73.965 |
|
63.253 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
70.221 |
|
61.790 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
17.918 |
|
17.786 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
8.859 |
|
9.089 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
150 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
7.505 |
|
7.585 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
1.354 |
|
1.354 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
8.542 |
|
10.829 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
32 |
|
710 |
|
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
55.085 |
33,35 |
63.471 |
38,42 |
|
2.1 |
Đất ở |
13.776 |
|
14.568 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
12.143 |
|
12.668 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1.633 |
|
1.900 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
26.425 |
|
34.384 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
482 |
|
537 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
341 |
|
429 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
292 |
|
311 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
49 |
|
118 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
3.389 |
|
7.888 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
975 |
|
3.877 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
1.088 |
|
2.130 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
261 |
|
261 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
1.065 |
|
1.620 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
22.213 |
|
25.530 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
9.098 |
|
10.684 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
11.335 |
|
11.761 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
60 |
|
82 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
182 |
|
461 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
94 |
|
121 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
612 |
|
953 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
545 |
|
872 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
86 |
|
167 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
122 |
|
192 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
80 |
|
235 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
227 |
|
232 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.523 |
|
1.573 |
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
13.030 |
|
12.617 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
104 |
|
97 |
|
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
784 |
0,48 |
47 |
0,03 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha)
|
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
8.284 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.687 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
6.397 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
4.789 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.290 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
15 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ |
15 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
571 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
11 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
3.482 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
1.003 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
2.479 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
381 |
|
3.1 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
8 |
|
3.2 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
78 |
|
3.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
13 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
282 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
33 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
12 |
|
4.1.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1 |
|
4.1.2 |
Đất có mục đích công cộng |
11 |
|
4.2 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
20 |
|
4.3 |
Đất phi nông nghiệp khác |
1 |
3. Diện tích đất thu hồi:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
8.284 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.687 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
6.397 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
4.789 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1.290 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
15 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ |
15 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
571 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
11 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
695 |
|
2.1 |
Đất ở |
119 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
110 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
9 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
128 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
8 |
|
2.2.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
8 |
|
2.2.3 |
Đất có mục đích công cộng |
112 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
14 |
|
2.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
427 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
7 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
Thứ tự
|
Mục đích sử dụng
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
497
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
252
|
|
|
Trong đó: đất trồng cây hàng năm
|
252
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa
|
201
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
245
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
150
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
95
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
240
|
|
2.1
|
Đất ở
|
5
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
4
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
1
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
227
|
|
2.2.1
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
15
|
|
2.2.1.1
|
Đất quốc phòng
|
4
|
|
2.2.1.2
|
Đất an ninh
|
11
|
|
2.2.2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
108
|
|
2.2.3
|
Đất có mục đích công cộng
|
104
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
1
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
7
|
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hải Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương xác lập ngày 03 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
Chia ra các năm
|
||||
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
165.185
|
165.185
|
165.185
|
165.185
|
165.185
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
107.889
|
106.032
|
104.359
|
103.039
|
101.667
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
89.854
|
87.506
|
85.241
|
83.551
|
81.039
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
71.664
|
69.482
|
67.394
|
65.799
|
63.253
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa
|
68.393
|
66.695
|
65.055
|
63.801
|
61.790
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
18.190
|
18.024
|
17.847
|
17.752
|
17.786
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
8.856
|
8.884
|
8.921
|
8.969
|
9.089
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
|
30
|
70
|
120
|
150
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
7.502
|
7.500
|
7.497
|
7.495
|
7.585
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
1.354
|
1.354
|
1.354
|
1.354
|
1.354
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
9.108
|
9.363
|
9.746
|
9.957
|
10.829
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
71
|
279
|
451
|
562
|
710
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
56.587
|
58.589
|
60.417
|
61.888
|
63.471
|
|
2.1
|
Đất ở
|
13.977
|
14.141
|
14.308
|
14.438
|
14.568
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
12.288
|
12.374
|
12.484
|
12.565
|
12.667
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
1.689
|
1.766
|
1.824
|
1.873
|
1.900
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
27.797
|
29.723
|
31.462
|
32.851
|
34.384
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
511
|
524
|
530
|
533
|
537
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
420
|
428
|
428
|
429
|
429
|
|
2.2.2.1
|
Đất quốc phòng
|
308
|
311
|
311
|
311
|
311
|
|
2.2.2.2
|
Đất an ninh
|
112
|
117
|
117
|
118
|
118
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
3.954
|
5.144
|
6.266
|
7.041
|
7.888
|
|
2.2.3.1
|
Đất khu công nghiệp
|
1.297
|
2.108
|
2.796
|
3.364
|
3.877
|
|
2.2.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
1.240
|
1.527
|
1.859
|
1.992
|
2.130
|
|
2.2.3.3
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
261
|
261
|
261
|
261
|
261
|
|
2.2.3.4
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
|
1.155
|
1.248
|
1.350
|
1.424
|
1.620
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
22.912
|
23.627
|
24.238
|
24.848
|
25.530
|
|
2.2.4.1
|
Đất giao thông
|
9.397
|
9.731
|
10.044
|
10.381
|
10.684
|
|
2.2.4.2
|
Đất thuỷ lợi
|
11.391
|
11.493
|
11.575
|
11.640
|
11.761
|
|
2.2.4.3
|
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
|
63
|
68
|
73
|
77
|
82
|
|
2.2.4.4
|
Đất cơ sở văn hóa
|
274
|
316
|
345
|
387
|
461
|
|
2.2.4.5
|
Đất cơ sở y tế
|
110
|
113
|
116
|
121
|
121
|
|
2.2.4.6
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
710
|
848
|
911
|
937
|
953
|
|
2.2.4.7
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
613
|
661
|
737
|
791
|
872
|
|
2.2.4.8
|
Đất chợ
|
110
|
123
|
139
|
152
|
167
|
|
2.2.4.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
125
|
125
|
124
|
167
|
192
|
|
2.2.4.100
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
118
|
150
|
173
|
194
|
235
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
229
|
229
|
229
|
232
|
232
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
1.537
|
1.543
|
1.553
|
1.564
|
1.573
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
12.945
|
12.853
|
12.767
|
12.705
|
12.617
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
102
|
100
|
98
|
97
|
97
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
709
|
564
|
409
|
258
|
47
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
D.tích CM§
SD§ trong kỳ
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
8.284
|
1.482
|
1.981
|
1.812
|
1.447
|
1.562
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
7.687
|
1.369
|
1.839
|
1.683
|
1.343
|
1.454
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
6.397
|
1.120
|
1.538
|
1.405
|
1.108
|
1.227
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
4.789
|
851
|
1.158
|
1.057
|
843
|
880
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.290
|
249
|
300
|
278
|
235
|
227
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
15
|
2
|
3
|
3
|
2
|
5
|
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ
|
15
|
2
|
3
|
3
|
2
|
5
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
571
|
109
|
138
|
124
|
100
|
100
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
11
|
2
|
3
|
2
|
2
|
2
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
3.482
|
984
|
484
|
550
|
397
|
1.067
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
1.003
|
400
|
141
|
110
|
126
|
226
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
2.479
|
584
|
343
|
440
|
271
|
841
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
|
381
|
61
|
95
|
87
|
65
|
73
|
|
3.1
|
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh
|
8
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
3.2
|
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
|
78
|
10
|
22
|
22
|
12
|
12
|
|
3.3
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
13
|
3
|
3
|
3
|
2
|
2
|
|
3.4
|
Đất sông suối và mặt nướcchuyên dùng
|
282
|
46
|
68
|
60
|
50
|
58
|
|
4
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
33
|
8
|
6
|
7
|
5
|
6
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
12
|
3
|
2
|
3
|
2
|
2
|
|
4.1.1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
4.1.2
|
Đất có mục đích công cộng
|
11
|
3
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
4.2
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
20
|
5
|
4
|
4
|
3
|
4
|
|
4.3
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1
|
|
|
|
|
1
|
3. Diện tích đất thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu
|
D.tích đất thu hồi
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|||
|
1
|
§ÊT N¤NG NGHIÖP
|
8.284
|
1.482
|
1.981
|
1.812
|
1.447
|
1.562
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
7.687
|
1.369
|
1.837
|
1.683
|
1.343
|
1.455
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
6.397
|
1.120
|
1.536
|
1.405
|
1.108
|
1.228
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
|
4.789
|
851
|
1.158
|
1.057
|
843
|
880
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.290
|
249
|
301
|
278
|
235
|
227
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
15
|
2
|
3
|
3
|
2
|
5
|
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ
|
15
|
2
|
3
|
3
|
2
|
5
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
571
|
109
|
138
|
124
|
100
|
100
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
11
|
2
|
3
|
2
|
2
|
2
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
695
|
137
|
163
|
152
|
107
|
136
|
|
2.1
|
Đất ở
|
119
|
24
|
28
|
26
|
21
|
20
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
110
|
21
|
26
|
24
|
20
|
19
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
9
|
3
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
128
|
24
|
32
|
32
|
18
|
22
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
8
|
4
|
2
|
1
|
|
1
|
|
2.2.2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
8
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2.2.3
|
Đất có mục đích công cộng
|
112
|
18
|
28
|
29
|
17
|
20
|
|
2.3
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
14
|
2
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
2.4
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
427
|
85
|
98
|
90
|
64
|
90
|
|
2.5
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
7
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Mục đích sử dụng
|
DT đất CSD đưa vào sử dụng
|
Phân theo từng năm
|
||||
|
Năm 2006
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|||
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
497
|
21
|
96
|
110
|
115
|
155
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
252
|
21
|
66
|
70
|
65
|
30
|
|
|
Trong đó: đất trồng cây hàng năm năm
|
252
|
21
|
66
|
70
| ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。