Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Các điểm cốt lõi
- Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Hệ số quy đổi (Điều 1)
- Hệ số quy đổi được nêu rõ trong bảng (Điều 1)
- Quyết định áp dụng cho việc tính phí bảo vệ môi trường (Điều 3)
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện (Điều 2.1)
- Cơ quan có quyền điều chỉnh Quyết định khi cần thiết (Điều 2.2)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc thu phí bảo vệ môi trường
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các doanh nghiệp khi phải tuân thủ quy định mới
❓ Câu hỏi thường gặp
Hệ số quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai là bao nhiêu?
Hệ số quy đổi được nêu rõ trong bảng, ví dụ: Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% có hệ số quy đổi 1 (Điều 1).
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Điều 3).
Thời gian có hiệu lực của Quyết định là bao lâu?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký (Điều 3).
Có cơ chế điều chỉnh Quyết định này không?
Có, khi có sự thay đổi liên quan đến hệ số quy đổi, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh (Điều 2.2).
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gì?
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện việc tính, kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường (Điều 2.1).
Toàn văn
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ -------- Số: 15/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phú Thọ, ngày 16 tháng 11 năm 2015 |
| Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) | = | Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) | x | Hệ số quy đổi |
| STT | Thành phẩm | Đơn vị tính | Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai | Ghi chú | |
| Quy đổi ra khối lượng (m3) | Quy đổi ra trọng lượng (tấn) | | |||
| A | Khoáng sản kim loại quặng sắt | Tấn | | | |
| 1 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1,0 | | 2,4 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai <> |
| 2 | Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62% | 1,0 | | 1,7 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50% |
| 3 | Quặng sắt quy về hàm lượng 62% | 1,0 | | 1,3 | Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50% |
| B | Khoáng sản nhiên liệu | Tấn | | | |
| | Than antraxit (Tinh Nhuệ) | 1,0 | | 1,05 | |
| C | Khoáng chất công nghiệp | Tấn | | | |
| 1 | Cao lanh | 1,0 | | 2,1 | Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm <> |
| 2 | Cao lanh | 1,0 | | 1,35 | Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30% |
| 3 | Fenspat | 1,0 | | 1,0 | |
| 4 | Quặng Barit | 1,0 | | 1,25 | |
| 5 | Secpentin | 1,0 | | 1,1 | |
| 6 | Talc | 1,0 | | 1,1 | |
| 7 | Quăczit | 1,0 | | 1,1 | |
| 8 | Mica | 1,0 | | 1,0 | |
| 9 | Đôlômit | 1,0 | | 1,0 | |
| 10 | Thạch anh | 1,0 | | 1,0 | |
| D | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng | | | | |
| I | Đá vật liệu xây dựng thông thường | m3 | | | |
| 1 | Đá hộc | 1,0 | 1,0 | 1,63 | |
| 2 | Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm | 1,0 | 1,1 | 1,79 | |
| 3 | Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm | 1,0 | 1,15 | 1,87 | |
| 4 | Đá bột, đá cấp phối | 1,0 | 1.2 | 1,95 | |
| II | Đá làm vật liệu xi măng | Tấn | | | |
| 1 | Đá vôi | 1,0 | | 1,0 | |
| 2 | Đá sét phụ gia | 1,0 | | 1,0 | |
| 3 | Cát kết phong hóa | 1,0 | | 1,0 | |
| III | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường khác | m3 | | | |
| 1 | Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình | 1,0 | 1,0 | | |
| 2 | Cát (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | | |
| 3 | Sỏi xô (khai thác tại mỏ) | 1,0 | 1,0 | | |
| 4 | Sét gạch ngói | 660 viên gạch đặc | 1,0 | | |
| 800 viên gạch 2 lỗ | 1,0 | ||||
| E | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | | | |
| 1 | Nước khoáng nóng | 1,0 | 1,0 | | |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.