Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND bổ sung một số nội dung của bảng giá đất tại thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, áp dụng cho chu kỳ 5 năm từ 2015 - 2019. Bổ sung các vị trí và giá đất trồng cây hàng năm, lâu năm, nuôi trồng thủy sản, nông nghiệp khác, rừng sản xuất.
Đối tượng áp dụng
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Phường 12 → được xác định giá đất trồng cây hàng năm: vị trí 1 - 155.000 đồng/m2, vị trí 2 - 124.000 đồng/m2, vị trí 3 - 78.000 đồng/m2
- Phường 12 → được xác định giá đất trồng cây lâu năm: vị trí 1 - 200.000 đồng/m2, vị trí 2 - 160.000 đồng/m2, vị trí 3 - 100.000 đồng/m2
- Phường 12 → được xác định giá đất nuôi trồng thủy sản: vị trí 1 - 90.000 đồng/m2, vị trí 2 - 72.000 đồng/m2, vị trí 3 - 45.000 đồng/m2
- Phường 12 → được xác định giá đất nông nghiệp khác: vị trí 1 - 200.000 đồng/m2, vị trí 2 - 160.000 đồng/m2, vị trí 3 - 100.000 đồng/m2
- Phường 12 → được xác định giá đất rừng sản xuất: vị trí 1 - 75.000 đồng/m2, vị trí 2 - 60.000 đồng/m2, vị trí 3 - 35.000 đồng/m2
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp tại thành phố Đà Lạt sẽ được áp dụng bảng giá đất mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí mua bán, thuê đất.
- Doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản có thể chịu ảnh hưởng về mặt kinh tế khi phải tuân thủ các quy định về giá đất mới.
❓ Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất mới áp dụng từ khi nào?
Bảng giá đất mới này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, áp dụng cho chu kỳ 5 năm từ 2015 - 2019.
Giá đất trồng cây hàng năm tại Phường 12 là bao nhiêu?
Giá đất trồng cây hàng năm tại vị trí 1 của Phường 12 là 155.000 đồng/m2, vị trí 2 - 124.000 đồng/m2, và vị trí 3 - 78.000 đồng/m2.
Giá đất nuôi trồng thủy sản tại Phường 12 là bao nhiêu?
Giá đất nuôi trồng thủy sản tại vị trí 1 của Phường 12 là 90.000 đồng/m2, vị trí 2 - 72.000 đồng/m2, và vị trí 3 - 45.000 đồng/m2.
Bảng giá đất mới áp dụng cho khu vực nào?
Bảng giá đất mới này áp dụng cho thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Giá đất nông nghiệp khác tại Phường 12 là bao nhiêu?
Giá đất nông nghiệp khác tại vị trí 1 của Phường 12 là 200.000 đồng/m2, vị trí 2 - 160.000 đồng/m2, và vị trí 3 - 100.000 đồng/m2.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 69/2014/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2014 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ BẢO LỘC VÀ THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
Thực hiện Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội Đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 (áp dụng cho chu kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 89/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số nội dung tại điểm 1, khoản I, Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Bổ sung nội dung vị trí 1, tại điểm 1, khoản I: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lô giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi 500 mét.
2. Bổ sung nội dung vị trí 2, tại điểm 1, khoản I: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lô giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới Đường huyện, Đường xã trong phạm vi 500 mét.
3. Bổ sung giá đất trồng cây hàng năm tại tiết 1.1, điểm 1, khoản I.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
16 |
Phường 12 |
155 |
124 |
78 |
4. Bổ sung giá đất trồng cây lâu năm năm tại tiết 1.2, điểm 1, khoản I.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
16 |
Phường 12 |
200 |
160 |
100 |
5. Bổ sung giá đất nuôi trồng thủy sản tại tiết 1.3, điểm 1, khoản I.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
16 |
Phường 12 |
90 |
72 |
45 |
6. Bổ sung giá đất nông nghiệp khác tại tiết 1.4, điểm 1, khoản I.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
16 |
Phường 12 |
200 |
160 |
100 |
7. Bổ sung giá đất rừng sản xuất tại tiết 1.5, điểm 1, khoản I.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||
|
16 |
Phường 12 |
75 |
60 |
35 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; là một phần không tách rời của Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.