Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020). Nghị quyết này xác định chỉ tiêu sử dụng đất cho các mục đích khác nhau, bao gồm nông nghiệp, phi nông nghiệp, chưa sử dụng, và phân bổ cụ thể theo từng năm trong giai đoạn 2016-2020.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020).
- Chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp: Đất trồng lúa, cây hàng năm khác, cây lâu năm, rừng phòng hộ, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, và nông nghiệp khác.
- Chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp: Quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, thương mại dịch vụ, cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, hoạt động khoáng sản, hạ tầng cấp quốc gia và tỉnh, di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi thải, xử lý chất thải, ở tại nông thôn, đô thị, xây dựng trụ sở cơ quan, tổ chức sự nghiệp, tôn giáo, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, và phi nông nghiệp còn lại.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 - 2020 được phân bổ cụ thể cho từng mục đích sử dụng đất theo các năm từ 2016 đến 2020.
- Đất chưa sử dụng: Chỉ tiêu giảm dần từ 2.295 ha (2015) xuống còn 1.015 ha (2020).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, phát triển bền vững.
- Tác động tiêu cực có thể bao gồm sự thay đổi lớn về diện tích sử dụng đất của các mục đích khác nhau, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
- Đất chưa sử dụng giảm từ 2.295 ha (2015) xuống còn 1.015 ha (2020), có thể gây khó khăn cho việc phát triển mới các dự án.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị quyết này điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất như thế nào?
Nghị quyết điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp, cụ thể là giảm diện tích đất nông nghiệp từ 54.056 ha (2015) xuống còn 46.956 ha (2020), trong khi diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 29.842 ha (2015) lên 38.222 ha (2020).
Chỉ tiêu sử dụng đất trồng lúa được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất trồng lúa từ 34.172 ha (2015) giảm xuống còn 30.590 ha (2020), trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước cũng giảm từ 33.588 ha (2015) xuống còn 30.590 ha (2020).
Diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 29.842 ha (2015) lên 38.222 ha (2020), trong đó diện tích khu công nghiệp, cụm công nghiệp, thương mại dịch vụ, cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, hạ tầng cấp quốc gia và tỉnh, di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, bãi thải, xử lý chất thải, ở tại nông thôn, đô thị, xây dựng trụ sở cơ quan, tổ chức sự nghiệp, tôn giáo, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, và phi nông nghiệp còn lại đều tăng.
Đất chưa sử dụng được điều chỉnh như thế nào?
Diện tích đất chưa sử dụng giảm từ 2.295 ha (2015) xuống còn 1.015 ha (2020).
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII kỳ họp thứ hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 8 tháng 8 năm 2016.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2016/NQ-HĐND |
Hà Nam, ngày 29 tháng 07 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH HÀ NAM
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam;
Xét Tờ trình số 1653/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1653/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (chi tiết theo phụ lục 01).
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2016 - 2020) (chi tiết theo phụ lục 02).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII kỳ họp thứ hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 8 năm 2016./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của HĐND tỉnh Hà Nam)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng 2015 |
Điều chỉnh QH đến năm 2020 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(5) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
54.056 |
46.956 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
34.172 |
30.590 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
33.588 |
30.590 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
4.947 |
3.019 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.489 |
3.052 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
4.458 |
2.600 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
852 |
2.373 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
4.618 |
3.460 |
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
1.520 |
1.862 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
29.842 |
38.222 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
192 |
197 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
311 |
316 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
814 |
2.556 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
167 |
359 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
21 |
145 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
889 |
2.343 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
1.781 |
2.272 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
12.066 |
16.020 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
7 |
36 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
945 |
883 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
44 |
87 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
5.302 |
6.065 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
838 |
1.081 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
98 |
145 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
10 |
18 |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
166 |
185 |
|
2.17 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
952 |
1.041 |
|
2.18 |
Đất phi nông nghiệp còn lại |
5.239 |
4.473 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
2.295 |
1.015 |
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HÀ NAM
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của HĐND tỉnh Hà Nam)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Năm hiện trạng 2015 |
Các năm kế hoạch |
||||
|
Năm 2016 |
Năm 2017 |
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
54.056 |
52.619 |
51.193 |
49.778 |
48.361 |
46.956 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
34.172 |
33.446 |
32.726 |
32.010 |
31.291 |
30.590 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
33.588 |
32.983 |
32.383 |
31.785 |
31.179 |
30.590 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
4.947 |
4.559 |
4.173 |
3.788 |
3.403 |
3.019 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.489 |
3.401 |
3.314 |
3.226 |
3.142 |
3.052 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
4.458 |
4.088 |
3.717 |
3.345 |
2.972 |
2.600 |
|
1.5 |
Đất rừng sản xuất |
852 |
1.154 |
1.458 |
1.764 |
2.069 |
2.373 |
|
1.6 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
4.618 |
4.384 |
4.155 |
3.924 |
3.694 |
3.460 |
|
1.7 |
Đất nông nghiệp khác |
1.520 |
1.587 |
1.650 |
1.721 |
1.790 |
1.862 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
29.842 |
31.532 |
33.208 |
34.880 |
36.544 |
38.222 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
192 |
194 |
195 |
196 |
197 |
197 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
311 |
204 |
256 |
286 |
316 |
316 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
814 |
1.167 |
1.517 |
1.867 |
2.216 |
2.556 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
167 |
196 |
236 |
276 |
316 |
359 |
|
2.5 |
Đất thương mại dịch vụ |
21 |
51 |
74 |
97 |
120 |
145 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
889 |
1.337 |
1.590 |
1.827 |
2.093 |
2.343 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
1.781 |
1.868 |
1.961 |
2.062 |
2.164 |
2.272 |
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh |
12.066 |
12.840 |
13.624 |
14.436 |
15.207 |
16.020 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử văn hóa |
7 |
12 |
18 |
23 |
28 |
36 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
945 |
932 |
919 |
906 |
893 |
883 |
|
2.11 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
44 |
52 |
59 |
67 |
77 |
87 |
|
2.12 |
Đất ở tại nông thôn |
5.302 |
5.449 |
5.596 |
5.746 |
5.894 |
6.065 |
|
2.13 |
Đất ở tại đô thị |
838 |
888 |
939 |
989 |
1.039 |
1.081 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
98 |
108 |
118 |
127 |
136 |
145 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
10 |
11 |
13 |
15 |
17 |
18 |
|
2.16 |
Đất cơ sở tôn giáo |
166 |
170 |
174 |
177 |
181 |
185 |
|
2.17 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ nhà hỏa táng |
952 |
970 |
988 |
1.005 |
1.023 |
1.041 |
|
2.18 |
Đất phi nông nghiệp còn lại |
5.239 |
5.083 |
4.931 |
4.778 |
4.627 |
4.473 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
2.295 |
2.042 |
1.792 |
1.535 |
1.288 |
1.015 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.