Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Số hiệu15/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýNguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch
Cập nhật26/06/2026
NgànhThông Tin Và Truyền Thông
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành05/05/2020
Ngày áp dụng20/05/2020
Ngày hết hiệu lực06/02/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

Ký bỏi: Văn phòng ủy ban nhân dân

CỚ quan: Tỉnh Đồng Nai

Thờigianký: 05.05.2020 14:33:20+07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐÒNG NAI

Số: 7JT”/2020/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 0 5~tháng N) năm 2020

QƯYÉT ĐỊNH

về việc ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành
chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống
mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỔNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chê độ tiền lương đoi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi, bo sung một số điều của Nghị định sổ Ỉ77/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo để nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trĩnh sô 894/TTr-STTTT ngày 07 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và bảo trì hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thế như sau:

  1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

  2. Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đổi với:

  1. Các công trinh có sừ dụng vốn ngân sách Nhà nước.

  2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tò chức thực hiện dịch vụ cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hồ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tình Đồng Nai.

  1. Các đơn giá ban hành kèm theo Quyết định chưa bao gồm thuế VAT cụ thê như sau:

  1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính (Phụ lục I kèm theo).

  2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chủ cài đặt hệ điều hành mã nguồn mờ và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (Phụ lục II kèm theo).

  3. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiểm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thục hiện • • «

  1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tống hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cảo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù họp với quy định pháp luật hiện hành.

  2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

  3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 thángo~năm 2020

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơì nhậir.

  • Như Điều 4;

  • Bộ Thông tin và Truyền thông;

  • Bộ Tài chính;

  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);

  • Chủ tịch và các Phó Chú tịch ƯBND tinh;

  • Sờ Tư pháp;

  • Chánh, Phó Vãn phòng KTNS;

  • Cổng Thông tin điện tử tinh;

  • Lưu VT, KTNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC 1

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành_chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số .Ầ^7/2020/QĐ-UBND ngày.ỏâ>tháng 5 năm
2020 của Uy ban nhân dân tinh)

1. Chi phí thực hiện các bước cơ bản cấu hình TTHC trên hệ thống một của điện tử:

1T NỘI DƯNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIÁ THÀNH TIÉN MÂSÓ XÁC ĐỊNH MỬCĐỘ PHỨC TẠP
Thu thập dữ liệu tài liệu 1 1.923 1.923 02.10.01.04.01 MỨC 1
2 Xây dựng qựy trinh kỹ thuật thủ tục hành chính quy trình 1 595.337 595.337 02.10.03.01.01 MÚC 1
3 Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thù tục hành chính íìle 1 9.700 9.700 02.10.05.02.01 MÚC 1
Tổng 606.960

ĐVT: đồng/01 thủ tục

2. Chi phí thiết lập thông tin 01 thủ tục: Đơn vị tỉnh: đồng/01 thủ tục

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN MÃ SÔ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1 Tên thù tục trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
2 Mã thù tục hường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Xác định lĩnh vực cho thủ tục trường 1 595 595 02.10.04.02.02 MỨC 1
4 Mã đơn vị (mã dịch vụ công) trường I 595 595 02.10.04.02.03 MỨC 1
5 Độ ưu tiên trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
6 Mô tà trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
7 Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) trường 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
Tổng 4.164

3. Chi phí thiết lập thông tin 01 lĩnh vực:

Đơn vị tỉnh: đồng/01 lĩnh vực

TT NỘI DƯNG DƠN VỊ SL DƠN GIÁ

THÀNH

TIÊN

MÃ SÓ

XÁC

ĐỊNH

MỨC Độ

1 Tên lình vực trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
2 Mã ĩình vực trường 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Độ ưu tiên trường 1 ■ 595 595 02.10.04.02.01 MỨC ỉ
4 Mô tà trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
5 Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
Tổng 2.974
  1. Chi phí thiết lập thông tin cho nút chuyển trên hệ thống

Đơn vị tính: đồng/OỈ nút chuyển/bước chuyển

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIẢ THÀNH TIÈN MÂSÓ XÁC ĐỊNH MỨCĐỘ PHÚC TẠP
1 Thiết lập tên hiển thị trường 1 595 595 02.10.05.02.01 MỨC 1
2 Thiết lập kiểu (chuyển, sửa, ưà lại, kêt thúc, in, xóa. xem chi tiết, xác minh) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Thiết lập quyền (Sửa, xóa, thay đổi quy trình) trường 3 595 1.785 02.10.04.02.01 MỨC 1
4 Độ ưu tiên trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
5 Cấu hình cho phép (có/không); hiển thị trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
6 Cấu hình mặc định cho nút chuyển trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
7 Gửi maH/SMS cho chù hồ sơ trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
8 Gửi ZMS cho chủ hồ sơ trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
9 Hình thức chuyển xử Ịý (Bưu điện vận chuyển, ưực tụyến, chuy ên viên tự vận chuyển) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
10 Cấu hình tiêu đề cho nút chựyển trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
11 Trạng thái trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
12 Xác định ngày hoàn thành cho hồ sơ (có/không) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
13 Cấu hình đường dẫn trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
Tông 8.923

* Ị .. íẽi" ' ■ ■

  1. Chi phí thiết lập thông tin phiếu chuyển hồ sơ, biên nhận

Đơn vị tính: đồng/Olphiển chuyên/bièn nhận

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL DƠN GIÁ THÀNH TIỀN MÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỬC

TẠP

1 Xác định phiếu chuyển/ biên nhận hồ sơ cho TTHC trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
Giá Phĩéu chuyền/bìê n nhận 595
  1. Chi phí cập nhật thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo

Đơn vị tính: đồng/01 hồ sơ

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIẢ THÀNH TIỀN MÃSÓ XÁC ĐỊNH MỬCĐỌ PHÚC TẠP
1 Tên hồ sơ kèm theo trường 1 764 764 02.10.04.02.01 MỨC 2
2 Loại ho sơ: (bàn sao/bản chính) trường 2 595 1.190 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Nhóm hồ sơ trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
4 Mã hồ sơ trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
5 Độ ưu tiên trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
6 Thêm mô tả trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
7 Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC ỉ
Tổng 4.929
  1. Chi phí thiết lập thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo Đơn vị tính: đồng/0ỉ nhóm

1T NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIÁ THÀNH TIẺN MÃ SỐ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1 Tên nhóm trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
2 Mã nhỏm trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Độ ưu tiên trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
4 Thêm mò tà trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
5 Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
Tổng 2.974
  1. Chi phí khới tạo thông tin một cán bộ lân đẩu tiên tham gia

Đơn vị tính: đóng/01 cản hộ

TT NỘI DUNG ĐƠN VỊ SL ĐƠN GIÁ

THÀNH TIÈN

MÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1 Thòng tin họ và tên trường 1 764 764 02.10.04.02.01 MỨC 2
2 Thông tin chức vụ/yị trí việc làm/vaì trò (mỗi chức vụ có vai trò trường 2 595 1.190 02.10.04.02.01 MỨC 1
3 Thông tin phòng ban trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
4 Thông tin tài khoản đăng nhập trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
5 Thông tin thư điện từ trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
6 Thông tin danh xưng (ông/bà) trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
7 Thông tin ngày sinh trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
8 Thông tin giới tính trường 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
9 Thông tin tên công việc trường I 595 595 02.10.04.02.01 MÚC 1
10 Thêm các site (Văn phòng điện tử, quàn Ịý 1 cửa điện tử, đánh giả sự hài lòng) trư ừng 1 595 595 02.10.04.02.01 MỨC 1
Tổng 11 6.713

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ Hộỉ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chú
cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã

.ị " *

nguon mơ

(Ban hành kèm theo Quyết định sỐă5/2020/QĐ-UBND ngày ỒỔTthảng 5 năm
2020 của Uy ban nhãn dân tình)

MÃ HIỆU THÀNH PHÀN HAO PHÍ ĐƠN VỊ CHI PHÍ ĐỊNH MÚ C ĐƠN GIÁ CĂN CỨ

PMNM

Ccntos

PMNM

Debian

PMNM

Centos

PMNM

Debian

10.05.01.07 Bão hành và hỗ trợ vận hành Lao động: KS3 công 283.439 3,25 3,940 921.177 1.116.750

Quyết định số

Ỉ872/QĐ- BTTTT ngày 14/11/2018

Số ghi chép quyền 60.000 0,950 1,127 57.000 67.620
Bút bi cái 10.000 1,900 2'250 19.000 22.500
Vật liệu: Giấy A4 Gram 95.000 0,450 0,527 42.750 50.065
ĐĩaCD/DVD cái 15.000 1,000 1,000 15.000 15 000
Thiết bị: Máy tính xách tay (máy tính chuyên dụng) Ca 27.736 1,625 1,969 45.071 54.612
Máy in A4 (Máy in laser) Ca 10.733 0,225 0,262 2.415 2.812
TỎNG: 1.102.413 1329359

ĐVT: đồng

  1. Phần mềm cơ sở dữ liệu nguồn mở cho 1 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng

DPT' đồng

MÃ HIỆU THÀNH PHÀN HAO PHÍ DƠN V | CHI PHÍ BỊNH MÚC ĐƠN GIÁ CĂN CỨ
PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB PMNM MongoDB, Hadoop PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB PMNM MongoDB, Hadoop

10,05.03.10

Bão hành vá hò trợ vận bành

Lao động: KS3 còng 283.439 3,75 4,550 1.062.896 1.289.647

Quyết định Số

1872/QĐ- BTTTT ngáy 14/11/2018

SỔ ghi chép quyển 60.000 1,067 1.277 64.020 76.620
Bút bi cải 10.000 2,150 2,551 21.500 25.510
Vật liệu: Giấy A4 Gram 95.000 0,502 0.588 47.690 55.860
Đĩa CD/DVD cái 15.000 LOGO 1,000 15.000 15.000
Thiết bị: Máy tinh xách tay (máy tinh chuyên dụng) Ca 27.736 1,875 2,273 52.005 63.044
Máy in A4 (Máy in laser) Ca 10.733 0,249 0,292 2.673 3.134
TÒNG: 1.265.784 1.528.815

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC III

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiêm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh
thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổtâd2020./QĐ-ƯBND ngàyứSĩĩiángSĩiăm
2020 của Uy ban nhân dân tỉnh)

  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chú: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router, Switch; Access).

DPT: đồng

Mí hiện Thành phần hao phí Đon vị Loại thiết bị Đơn giá Thành tiền
Router Srótch

Access

Server

Router Switch Access Server

43.1502

20.00

+ Vặt liệu phu
- Giấy khố A,| Gram 0,04 0,03 0,05 95.000 3.800 2.850 4.750
- Giấy ỉn 40x20000 cuộn 0,6 0,4 0,8 20.000 12.000 8.000 16.000
- Vật liệu khác % 2 2 2 115.000 2.300 2.300 2.300
+ Nhân công . - - -
- Kỹ sư 5,0/8 công 20 7,7 28,1 345.795 6.915.900 2.662.622 9.716.840
+ kíáv thì - - -
- Máy tinh Chuyên dụng ca 2,7 1,3 2 27.736 74.887 36.057 55.472
- Đồng hồ vạn năng ca 1,3 3 2 2.750 3.575 8.250 5.500
• Máy đo phân tích thù Hic ca 1,3 1,3 2,7 132.881 172.745 172.745 358.779
Tồng 7.185.208 2.892.824 10.159.640
  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Modem, Caching, FireWall).

DPT: Đồng

Mi hiệu Thành phàn hao phi Đơn vị Loại thiết bị Đơn giá Thành tiền
Mode m /Con ve Cachi ng FireW al! Modem/Co nve rter Caching FireWall

43.150220.

00

+ Vật liệu phụ
- Giấy khổ A4 ram 0,04 0,04 0,04 95.000 3.800 3.800 3.800
- Giấy in 40x20000 cuộn 0,3 0,6 0,6 20.000 6.000 12.000 12.000
- Vật liệu khác % 2 2 2 115.000 2.300 2.300 2.300
+ Nhân còng
- Kỹ sư 5,0/8 công 9,6 15 7 345.795 3.319.632 5.186.925 2.420.565
+ Ảiủỵ thi công
- Máy tinh Chuyên dựng ca 1 2 2 27.736 27.736 55.472 55.472
- Đồnghầ vạn năng ca 2,5 1,3 1,3 2.750 6.875 3.575 3.575
- Máy đo phân tích thù tục ca 1,3 1,3 2 132.881 172.745 172.745 265.762
Tông 3.539.088 5.436.817 2.763.474
  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ: (DNS , FireWall, Netnevvs, Mail)

ĐVT: đồng

Mă hiệu Thành phần Đơn vj Loại máy chù Thảnh tiền
hao phí Quàn lý tên miền (DNS Sener) Làm bức tường lửa (FỉneWal

Cung cấp thông tin (Netoews

Se rve r)

Thư điện từ (Mlil Server) Dơn giá

Quàn lý tên miền ÍDNS

Server)

Làm bức tường iữa (FĩreWall Scrver) Cung cầp thông tin (Netneus Server) Thư điện tử (Mail Server)
45.1502 ỉ 0.00

+ liệu

phụ

Kiềm tra và hiệu chinh máy chủ

- Giây khô

Aặ

Gram 0,05 0,05 0,04 0,06 95.000 4 750 4.750 3 800 5.700

- Giấy in 40x20000

mm

cuộn 0,1 0,2 0,1 0,2 20.000 2.000 4.000 2.000 4.000
- Vật liệu khác % 5 5 5 5 115.000 5.750 5.750 5.750 5.750
+ Nhỡn cổng
■ Kỹ sư 5 công 20.5 24,5 12.3 30,8 345.795 7.088.798 8.471.978 4.253.279 10.650.486
+ Máy thì cỏn^
- Máy đo phđn tích thú tục ca 0,7 0,8 0,4 1 132.881 93.017 106.305 53.152 132.881
Tổng 7.194.314 8.592.782 4.317.981 10.798.817
  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (Web. NMS, Billing, thực hiện các chức năng khác)

ĐVT: đồng

Mã hiệu Thành phần hao phí Dơn vị Loại mảy chủ Thảnh tiền
Quán lý Web (Web Server) Quàn trị mạng (NMS Server) Quản lý cước (Billing Server) Thực hiện các chức năng khác Dơn giá

Quân lý Web

(Web Se rve r)

Quàn trị mạng(NMS Server) Quản lý cước (Billing Server) Thực hiện các chức năng khác

43.1502

10.00

+ Vật liệu
Kiềintra vả hiệu chinh mảy chù

- Giầy khố

A|

Gram 0,04 0,06 0,06 0.05 95.000 3.800 5 700 5.700 4.750

- Giấy h 40x20000

rnrn

cuộn 0,1 0.2 0,3 0,1 20.000 2.000 4.000 6,000 2.000
- Vật liệu khác % 2 2 2 2 115.000 2.300 2.300 2.300 2.300
+ Nhân
-Kỹsư5 công 12,5 30,5 34,7 25,5 345.795 4.322.438 10.546.748 1t .999.087 8.817 773
+ Xíáỵ thi còng - - -
- Máy đo phàn tích thù tục ca 0,5 1 1,2 0,9 132.881 66 441 132.881 159.457 119.593
Tỏng 4.396,978 10.691,629 12.172,544 8.946.415

* Ghi chú muc 1 và 2: Được áp dụng đổi với các thiết bị mạng: Router Cisco7000 và tương đương, Svvitch catalyst 5000 và tương đương, Access server cỏ số cổng (port) modem tương đương từ 24 đến 96 El, Rack modem có dung lượng 10 modem, Caching có dung lượng lưu trữ dưới 72 Gb, FireWall có sổ truy cập đồng thời dưới 50.000 khách hàng.

Các thiết bị khác được áp dụng hệ số như sau:

Router Cisco 2000 series và tương đương: nhân hệ số 0,4

Router Cisco 3000 series và tương đương: nhân hệ số 0,5

Router Cisco 4000 series và tương đương: nhân hệ số 0.7

Router Cisco 12000 series và tương đương: nhân hệ số 1,4

Svvitch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Svvitch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ sổ 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ sổ 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Access server có dung lượng dưới 8 E1: nhân hệ sổ 0,4

Access server có dung lượng 8 đến 12 El: nhân hệ số 0,5

Caching có dung lượng lưu trữ từ 72Gb đến 144Gb: nhân hệ số 1,2

Caching có dung lượng lưu trữ từ 144Gb đến 288Gb: nhân hệ số 1,4

Caching có dung lượng lưu trừ lớn hơn 288 Gb: nhân hệ số 1,6

FireWall có số truy cập đồng thời 50.000 khách hàng: nhân hệ số 1,3

FireWalỉ có số truy cập đồng thời 100.000 khách hàng: nhân hệ số 1,5

FireWall có sổ truy cập đồng thời 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,7

FireWall có số truy cập đồng thời lơn hơn 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,8

* Ghi chú mục 3 và 4:

+ Bảng định mức trên áp dụng cho các máy chủ với quy mô mạng: 25.000 khách hàng. Neu quy mô mạng cỏ dung lượng khác được tính theo hệ số như sau:

  • Quy mô mạng 50.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,25.

  • Quy mô mạng 75.000 khách hàng định mức nhàn với hệ số 1,50.

  • Quy mô mạng 100.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,75.

(Quy mô mạng được hiểu là số lượng khách hàng tối đa mạng có thể đáp ứng được

trong điều kiện đàm bảo chất lượng các dịch vụ, công tác quản lý).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

15/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.