Quyết định số 150/2003/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài.

Document No.150/2003/QĐ-TTg
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Công Thương
Signed byPhan Văn Khải — Thủ tướng
Updated21/06/2026
SectorVăn Hóa - Thông Tin, Công Thương
FieldChưa Phân Loại
Issued22/07/2003
Effective17/08/2003
In force from30/12/2020
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 150/2003/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2003

 QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg

 về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005

và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc

thu các chương trình truyền hình của nước ngoài

________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại và Bộ trưởng Bộ Văn hoá -Thông tin;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài, như sau:

"Điều 6. Trách nhiệm quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài:

1. Bộ Văn hoá - Thông tin:

a) Cấp phép nhập khẩu, kinh doanh các thiết bị TVRO.

b) Cấp phép lắp đặt và sử dụng TVRO thu các chương trình truyền hình của nước ngoài cho các đối tượng nêu tại các điểm a, c, đ, e khoản 1 và các điểm a, b khoản 2 Điều 1 Quyết định này.

c) Cấp đăng ký cho các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp các bộ giải mã chương trình cho các đại diện phân phối tại Việt Nam.

d) Cấp đăng ký cho các cơ quan, tổ chức làm đại diện phân phối tại Việt Nam các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài.

đ) Cấp đăng ký cho các cơ quan, tổ chức kinh doanh việc lắp đặt, sửa chữa các thiết bị TVRO.

2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương : Cấp phép lắp đặt và sử dụng TVRO thu các chương trình truyền hình của nước ngoài cho các đối tượng nêu tại các điểm b, d khoản 1 và các điểm c, d khoản 2 Điều 1 Quyết định này trên địa bàn địa phương mình. Sở Văn hoá - Thông tin chịu trách nhiệm trước ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc cấp phép lắp đặt và sử dụng TVRO thu các chương trình truyền hình của nước ngoài trên địa bàn địa phương mình".

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005, như sau:

Bổ sung điểm 5 vào phần "Hàng hoá nhập khẩu" của mục ''V- Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hoá - Thông tin" trong

"Phụ lục số 03: Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý 07 chuyên ngành và nguyên tắc quản lý", với nội dung như sau:

Hàng hoá nhập khẩu

Hình thức quản lý

5

Thiết bị thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh (TVRO)

Giấy phép nhập khẩu

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và mọi tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 2
150/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 150/2003/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài.
Expired
↓ Documents affected by this document
Abolishes 1
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.