Quyết định số 1508/QĐ-BKHCN công bố 22 tiêu chuẩn quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển, cũng như qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ. Văn bản này nhằm đảm bảo chất lượng kỹ thuật trong các lĩnh vực liên quan đến đường ống biển và đóng tàu.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đường ống biển và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ
핵심 사항
- Bộ Khoa học và Công nghệ công bố 22 tiêu chuẩn quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển (Điều 1)
- Công bố các qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ, bao gồm quy định chung, kết cấu thân tàu, hệ thống máy tàu, trang bị điện, phòng cháy chữa cháy, ổn định, mạn khô, trang thiết bị an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm (Điều 1)
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp đảm bảo chất lượng kỹ thuật trong các dự án đường ống biển, đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ
- Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc giám sát và kiểm tra kỹ thuật đối với các hoạt động liên quan đến đường ống biển và đóng tàu
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định số 1508/QĐ-BKHCN công bố bao nhiêu tiêu chuẩn quốc gia?
22 tiêu chuẩn quốc gia
Tiêu chuẩn nào liên quan đến phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển?
TCVN 6475-1:2007, TCVN 6475-2:2007, TCVN 6475-3:2007, TCVN 6475-4:2007, TCVN 6475-5:2007, TCVN 6475-6:2007, TCVN 6475-7:2007, TCVN 6475-8:2007, TCVN 6475-9:2007, TCVN 6475-10:2007, TCVN 6475-11:2007, TCVN 6475-12:2007, TCVN 6475-13:2007
Tiêu chuẩn nào liên quan đến qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ?
TCVN 7061-1:2007, TCVN 7061-2:2007, TCVN 7061-3:2007, TCVN 7061-4:2007, TCVN 7061-5:2007, TCVN 7061-6:2007, TCVN 7061-7:2007, TCVN 7061-8:2007, TCVN 7061-9:2007
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Kể từ ngày ký (ngày 25 tháng 7 năm 2007)
전문
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1508/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 25 tháng 07 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ban hành ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/1/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố 22 tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
|
1. |
TCVN 6475-1:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 1: Quy định chung |
|
2. |
TCVN 6475-2:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 2: Phân cấp hệ thống đường ống biển |
|
3. |
TCVN 6475-3:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 3: Đánh giá để cấp lại giấy chứng nhận |
|
4. |
TCVN 6475-4:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 4: Nguyên tắc thiết kế |
|
5. |
TCVN 6475-5:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 5: Cơ sở thiết kế |
|
6 |
TCVN 6475-6:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 6: Tải trọng |
|
7. |
TCVN 6475-7:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 7: Chỉ tiêu thiết kế |
|
8. |
TCVN 6475-8:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 8: Ống |
|
9. |
TCVN 6475-9:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển – Phần 9: Các bộ phận đường ống và lắp ráp |
|
10. |
TCVN 6475-10:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển - Phần 10: Chống ăn mòn và bọc gia tải |
|
11. |
TCVN 6475-11:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển - Phần 11: Lắp đặt |
|
12. |
TCVN 6475-12:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển - Phần 12: Hàn |
|
13. |
TCVN 6475-13:2007 |
Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển - Phần 13: Kiểm tra không phá huỷ |
|
14. |
TCVN 7061-1:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 1: Qui định chung về hoạt động giám sát |
|
15. |
TCVN 7061-2:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị |
|
16. |
TCVN 7061-3:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 3: Hệ thống máy tàu |
|
17. |
TCVN 7061-4:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 4: Trang bị điện |
|
18. |
TCVN 7061-5:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy |
|
19. |
TCVN 7061-6:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 6: Ổn định |
|
20. |
TCVN 7061-7:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 7: Mạn khô |
|
21. |
TCVN 7061-8:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 8: Trang thiết bị an toàn |
|
22. |
TCVN 7061-9:2007 |
Qui phạm giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển vỏ thép cỡ nhỏ - Phần 9: Trang bị ngăn ngừa ô nhiễm |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.