Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể về các loại axit polycacboxylic và dẫn xuất của chúng, điều chỉnh thuế suất từ 0% đến 10% tùy theo từng mặt hàng.

문서 번호151/2000/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트21. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행20. 09. 2000
발효20. 09. 2000
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể về các loại axit polycacboxylic và dẫn xuất của chúng, điều chỉnh thuế suất từ 0% đến 10% tùy theo từng mặt hàng.

적용 범위

Người nộp tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2917

핵심 사항

  • Người nhập khẩu mặt hàng dioctyl adipate (DOA) phải chịu thuế suất 5%
  • Thuế suất đối với dibutyl orthophthalates, dioctyl orthophthalates, dinonyl hoặc didecyl orthophthalates và este khác của các axit orthophathalates là 10%
  • Người nhập khẩu trioctyltrimellitate (T.O.T.M) phải chịu thuế suất 5%
  • Mặt hàng oxalic acid, adipic acid, azelaic acid, anhydrit maleic, anhydrit phathalic, axít terephthalic và dimetyl terephthalate được miễn thuế
  • Thuế suất áp dụng cho các tờ khai nhập khẩu từ ngày 05/10/2000

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp khi một số mặt hàng được miễn thuế hoặc giảm thuế suất
  • Tăng thu ngân sách nhà nước đối với các mặt hàng có thuế suất cao hơn
  • Các doanh nghiệp nhập khẩu trioctyltrimellitate (T.O.T.M) và dioctyl adipate (DOA) chịu thêm chi phí thuế

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất đối với dibutyl orthophthalates là bao nhiêu?

Thuế suất đối với dibutyl orthophthalates là 10%

Ngày áp dụng mức thuế mới từ khi nào?

Mức thuế mới có hiệu lực từ ngày 05/10/2000

Thuế suất đối với axít oxalic, muối và este của nó là bao nhiêu?

Axit oxalic, muối và este của nó được miễn thuế (thuế suất 0%)

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 151/2000/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng

thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của y ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và sau khi tham khảo ý kiến của các ngành có liên quan; 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 quy định tại Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế

Nhóm

Phân nhóm

Suất (%)

2917

A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hoá, s unphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá

- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

2917

11

00

- - A xít oxalic, muối và este của nó

0

2917

12

 

- - A xít adipic, muối và este của nó:

 

2917

12

10

- - - Dioctyl adipate (DOA)

5

2917

12

90

- - - Loại khác

0

2917

13

00

- - A xít azelaic, muối và este của nó

0

2917

14

00

- - Anhydrit maleic

0

2917

19

00

- - Loại khác

0

2917

20

00

- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

2917

31

00

- - Dibutyl orthophthalates

10

2917

32

00

- - Dioctyl orthophthalates

10

2917

33

00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

10

2917

34

00

- - Este khác của các axit orthophathalates

10

2917

35

00

- - Anhydrit phathalic

0

2917

36

00

- - A xít terephthalic và muối của nó

0

2917

37

00

- - Dimetyl terephthalate

0

2917

39

 

- - Loại khác:

 

2917

39

10

- - - Trioctyltrimellitate (T.O.T.M)

5

2917

39

90

- - - Loại khác

0

Điều 2. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hànhvà áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 05/10/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

151/2000/QĐ-BTC
Quyết định số 151/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.