Thông tư số 154/2010/TT-BTC Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ

Thông tư số 154/2010/TT-BTC quy định về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ. Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và được thực hiện bởi Cục Quản lý giá và Sở Tài chính.

문서 번호154/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Giá
발행일01. 10. 2010
발효일15. 11. 2010
효력 만료일15. 04. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 154/2010/TT-BTC quy định về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ. Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và được thực hiện bởi Cục Quản lý giá và Sở Tài chính.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ.

핵심 사항

  • Cục Quản lý giá chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ.
  • Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh theo quy định tại Quy chế này trên địa bàn địa phương.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc xác định giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ, tránh tình trạng ép giá, gian lận.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho các doanh nghiệp khi phải tuân thủ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ được ban hành dựa trên cơ sở nào?

Quy chế này được căn cứ vào Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 và các Nghị định liên quan.

Cục Quản lý giá có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quy chế?

Cục Quản lý giá chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế.

Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm gì?

Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh theo quy định tại Quy chế này trên địa bàn địa phương.

Quy chế này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2010.

Quy chế này thay thế quy định cũ như thế nào?

Thay thế Quyết định số 06/2005/QĐ-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 154/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 1 tháng 10 năm 2010

THÔNG TƯ

Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ

___________________________

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Quản lý giá chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan.

2. Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tài sản, hàng hoá, dịch vụ qui định tại Quy chế này trên địa bàn địa phương.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 06/2005/QĐ-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Bộ Tài chính để hướng dẫn giải quyết và sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 314/2012/QĐ-UBND Quyết định số 314/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 538/2013/QĐ-UBND Quyết định số 538/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 364/2012/QĐ-UBND Quyết định số 364/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá trần dịch vụ nhà chung cư thu nhập thấp tại phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa. 만료됨 1063/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1063/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô khách Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 발효 중 1502/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1502/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô khách huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 만료됨 1040/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1040/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm để đấu giá và giá giao cấp quyền khai thác mỏ vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cước phí vận chuyển hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá xử lý nước thải trong Khu công nghiệp Hòa Phú 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 13/2011/QĐ-UBND Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý chi phí duy tu, tái tạo kết cấu hạ tầng khu C, khu công nghiệp Nam Cấm, thuộc khu kinh tế Đông Nam Nghệ An 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND V/v quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND về giá cước bốc xếp bằng thủ công vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
154/2010/TT-BTC
Thông tư số 154/2010/TT-BTC Về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.