🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2815.11.00 và nhóm 2842.10.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
28.15 |
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit. |
|
|
|
- Natri hydroxit (xút ăn da) : |
|
|
2815.11.00 |
- - Dạng rắn |
3 |
|
2815.12.00 |
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) |
20 |
|
2815.20.00 |
- Kali hydroxit (potash ăn da) |
0 |
|
2815.30.00 |
- Natri hoặc kali peroxit |
0 |
|
|
|
|
|
28.42 |
Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit. |
|
|
2842.10.00 |
- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
5 |
|
2842.90 |
- Loại khác: |
|
|
2842.90.10 |
- - Natri asenit |
0 |
|
2842.90.20 |
- - Muối của đồng hoặc crom |
0 |
|
2842.90.30 |
- - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat |
0 |
|
2842.90.90 |
- - Loại khác |
0 |
Điều 2.Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 2 tháng 11 năm 2012./.
THỨ TRƯỞNG
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。