Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng madut từ 0% lên 20%. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 1998.

문서 번호1542/1998/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 11. 1998
발효일10. 11. 1998
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng madut từ 0% lên 20%. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 1998.

핵심 사항

  • Mặt hàng madut (mã số 2710.00.30) → thuế suất thuế nhập khẩu mới là 20% → áp dụng từ ngày 10-11-1998

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Doanh nghiệp phải chịu chi phí tăng thêm do thuế suất tăng, nhưng mặt hàng madut có thể được nhập khẩu với giá cao hơn.
  • Tác động tiêu cực: Giá thành sản phẩm sử dụng madut làm nguyên liệu có thể tăng lên, ảnh hưởng đến người tiêu dùng.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng madut là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng madut (mã số 2710.00.30) được sửa đổi thành 20%.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10-11-1998.

Mặt hàng madut thuộc mã số nào?

Mặt hàng madut thuộc mã số 2710.00.30 trong Biểu thuế nhập khẩu.

Thuế suất cũ của mặt hàng madut là bao nhiêu?

Thông tin về thuế suất cũ không được nêu trong văn bản này, chỉ biết rằng thuế suất mới là 20%.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1542/1998/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 5 tháng 11 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26-12-1991;

Căn cứ các khung thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ-HĐNN8 ngày 22-2-1992 của Hội đồng Nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 9-3-1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26-3-1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7-9-1995, Nghị quyết số 293 NQ/UBTVQH9 ngày 08-11-1995, Nghị quyết số 416 NQ/UBTVQH9 ngày 5-8-1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;

Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28-5-1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Căn cứ tình hình biến động giá xăng, dầu trên thị trường thế giới;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng Madut thuộc mã số 2710.00.30 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định số 1010/1998/QĐ/BTC ngày 10-8-1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới là 20% (hai mươi phần trăm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10-11-1998./.

(Đã ký)
Phạm Văn Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
54/CP Nghị định số 54/CP Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí giao thông 발효 중 280/TTg Quyết định số 280/TTg Về việc xây dựng mạng tin học diện rộng để truyền nhận thông tin trong các cơ quan hành chính Nhà nước 발효 중
1542/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1542/1998/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.