Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ

Quyết định số 1546/QĐ-CT của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh công nhận và phân loại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Quế Võ theo ba loại: I, II, III. Tổng cộng có 129 đơn vị, trong đó 124 là thôn và 5 là tổ dân phố.

Số hiệu1546/QĐ-CT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBắc Ninh
Người kýNguyễn Công Ngọ — Chủ tịch
Cập nhật28/07/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành27/07/2005
Ngày áp dụng27/07/2005
Ngày hết hiệu lực—
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định số 1546/QĐ-CT của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh công nhận và phân loại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Quế Võ theo ba loại: I, II, III. Tổng cộng có 129 đơn vị, trong đó 124 là thôn và 5 là tổ dân phố.

Đối tượng áp dụng

UBND huyện Quế Võ; các xã, thị trấn của huyện Quế Võ; Sở Nội vụ; Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh; Sở Tài chính;

Các điểm cốt lõi

  • Huyện Quế Võ có tổng cộng 129 đơn vị gồm 124 thôn và 5 tổ dân phố.
  • Phân loại các thôn, tổ dân phố thành ba loại: I (04 đơn vị), II (18 đơn vị) và III (107 đơn vị).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực là việc công nhận và phân loại giúp quản lý hiệu quả hơn các thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Quế Võ.
  • Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về mặt tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

❓ Câu hỏi thường gặp

Huyện Quế Võ có bao nhiêu đơn vị thôn, tổ dân phố?

Tổng cộng huyện Quế Võ có 129 đơn vị gồm 124 thôn và 5 tổ dân phố.

Có bao nhiêu loại thôn, tổ dân phố được phân loại?

Có ba loại: I (04 đơn vị), II (18 đơn vị) và III (107 đơn vị).

Thôn, tổ dân phố loại nào chiếm số lượng nhiều nhất?

Thôn, tổ dân phố loại III chiếm số lượng nhiều nhất với 107 đơn vị.

Có bao nhiêu xã, thị trấn được liệt kê trong quyết định này?

Quyết định này đề cập đến 24 xã, thị trấn của huyện Quế Võ.

Thị Trấn Phố Mới có bao nhiêu thôn và tổ dân phố?

Thị Trấn Phố Mới có 8 đơn vị gồm 3 thôn và 5 tổ dân phố.

Toàn văn

UBND TỈNH BẮC NINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1546/QĐ-CT Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ

 CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV, ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế hoạt động của Thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 228/2004/QĐ-UB, ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh BẮc ninh, về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của UBND huyện Quế Võ và Sở Nội vụ,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công nhận và phân loại thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ như sau:

1.Tổng số thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ là: 129 đơn vị.

Trong đó: + Thôn: 124 đơn vị;

                   + Tổ dân phố: 05 đơn vị;

2.Phân loại Thôn, tổ dân phố:

+ Thôn, tổ dân phố loại I: 04 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại II: 18 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại III: 107 đơn vị;

( Có danh sách kèm theo)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Võ căn cứ Quyết định thi hành./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Công Ngọ

DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ

CỦA HUYỆN QUẾ VÕ

(Kèm theo Quyết định 1546/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

Tên xã, thị trấn

Số lượng; tên, Tổ dân phố

Phân loại

Tổng số Thôn, Tổ dân phố

Chia ra

 

 

 

Thôn

Tổ

dân phố

Loại

I

Loại

II

Loại

III

1

Xã Kim Chân

 

5 thôn

 

 

 

5

Phú xuân

 

 

 

X

Đạo Chân

 

 

 

X

Ngọc Đôi

 

 

 

X

Quỳnh Đôi

 

 

 

X

Kim Đôi

 

 

 

X

2

Xã Vân Dương

 

5 thôn

 

0

0

5

Chu Mẫn

 

 

 

X

Hai Vân

 

 

 

X

Vân Trại

 

 

 

X

Lãm dương

 

 

 

X

Lãm Dương

 

 

 

X

3

Xã Nam Sơn

 

9 thôn

 

0

0

9

Chiều Thôn

 

 

 

X

Sơn trung

 

 

 

X

Tự Thôn

 

 

 

X

Môn Tự

 

 

 

X

Sơn Nam

 

 

 

X

Thái Bảo

 

 

 

X

Sơn Đông

 

 

 

X

Đa Cấu

 

 

 

X

Đông Dương

 

 

 

X

4

Xã Yên Giả

 

4 thôn

 

0

1

3

Yên Giả

 

 

 

X

La Miệt

 

 

X

 

Nga Hoàng

 

 

 

X

Phương Lưu

 

 

 

X

5

Xã Phương Liễu

 

4 thôn

 

1

1

2

Hà liễu

 

 

X

 

Giang Liễu

 

X

 

 

Do Nha

 

 

 

X

Phương Cầu

 

 

 

X

6

Xã Đại Xuân

 

7 Thôn

 

0

0

7

Vĩnh Thế

 

 

 

X

Liễn Hạ

 

 

 

X

Liễn Thượng

 

 

 

X

Xuân Hoà

 

 

 

X

Ngư Đại

 

 

 

X

Xuân Bình

 

 

 

X

Công Cối

 

 

 

X

7

Xã Việt Thống

 

5 thôn

 

0

0

5

Việt Hưng

 

 

 

X

Việt Vân

 

 

 

X

Yên Ngô

 

 

 

X

Thống Hạ

 

 

 

X

Thống Thượng

 

 

 

X

8

Xã Nhân Hoà

 

4 thôn

 

0

3

1

Đồng Chuế

 

 

X

 

Cung Kiệm

 

 

X

 

Trại Đường

 

 

 

X

Bất Phí

 

X

 

 

9

Xã Bằng An

 

5 Thôn

 

0

0

5

Yên Lâm

 

 

 

X

Thôn Chùa

 

 

 

X

Thôn Đanh

 

 

 

X

Thôn Đông

 

 

 

X

Thôn Sau

 

 

 

X

10

Xã Việt Hùng

 

5 Thôn

 

0

3

2

Thôn Guột

 

 

X

 

Thôn Lựa

 

 

X

 

Nghiêm Xá

 

 

X

 

Thôn Lợ

 

 

 

X

Can Vũ

 

 

 

X

11

Xã Cách Bi

 

5 Thôn

 

0

1

4

Vân Xá

 

 

 

X

Cách Bi

 

 

 

X

An Đặng

 

 

 

X

Mai Cương

 

 

 

X

Từ Phong

 

 

X

 

12

Xã Đào Viên

 

11 Thôn

 

0

1

10

Thôn Đông

 

 

 

X

Thôn Cổng

 

 

 

X

Thôn Găng

 

 

 

X

Thôn Lầy

 

 

 

X

Thôn Thi

 

 

 

X

Thôn Hôm

 

 

 

X

Phú Lão

 

 

 

X

Thôn Ngoài

 

 

 

X

Thôn Trong

 

 

 

X

Đông Du Núi

 

 

X

 

Thành Rền

 

 

 

X

13

Xã Ngọc Xá

 

4 thôn

 

2

0

2

Ngọc Sơn

 

X

 

 

Phùng Dị

 

 

 

X

Long Khê

 

 

 

X

Hữu Bằng

 

X

 

 

14

Xã Châu Phong

 

4 Thôn

 

0

2

2

Phú Lộc

 

 

 

X

Văn Phong

 

 

 

X

Thất Gian

 

 

X

 

Châu Cầu

 

 

X

 

15

Xã Đức Long

 

6 Thôn

 

0

0

6

Phong Cốc

 

 

 

X

Phú Vân

 

 

 

X

Thịnh Lai

 

 

 

X

Kiều Lương

 

 

 

X

Vệ Xá

 

 

 

X

Phả Lại

 

 

 

X

16

Xã Phù Lãng

 

5 Thôn

 

0

2

3

Đồng Sài

 

 

X

 

Phấn Trung

 

 

X

 

Đoàn Kết

 

 

 

X

An Trạch

 

 

 

X

Thủ Công

 

 

 

X

17

Xã Bồng Lai

 

5 Thôn

 

1

0

4

Cẩm Tràng

 

 

 

X

Vũ Dương

 

X

 

 

Tân Thịnh

 

 

 

X

Xa Loan

 

 

 

X

Bồng Lai

 

 

 

X

Trung Lạc

 

 

 

X

18

Xã Mộ Đạo

 

4 Thôn

 

0

2

 

Mai Ổ

 

 

 

X

Trạc Nhiệt

 

 

 

X

Trúc Ổ

 

 

X

 

Mộ Đạo

 

 

X

 

19

Xã Chi Lăng

 

8 Thôn

 

0

1

7

Thôn Mão

 

 

 

X

Thôn Đồng

 

 

 

X

Mai Thôn

 

 

 

X

Thôn Quế Ổ

 

 

X

 

Thôn Đô Đàn

 

 

 

X

Thôn Tập Ninh

 

 

 

X

Thôn Thuỷ

 

 

 

X

Thôn Đức Tái

 

 

 

X

20

Xã Hán Quảng

 

3 Thôn

 

0

0

3

Thị Thôn

 

 

 

X

Quảng Lãm

 

 

 

X

Hán Đà

 

 

 

X

21

Xã Phượng Mao

 

4 Thôn

 

0

1

3

Mao Dộc

 

 

X

 

Mao Trung

 

 

 

X

Mao Lại

 

 

 

X

Mao Yên

 

 

 

X

22

 

Thị Trấn Phố Mới

8 Thôn, Tổ dân phố

3 Thôn

5 Tổ

0

0

8

 

Tổ 1

 

 

X

 

Tổ 2

 

 

X

 

Tổ 3

 

 

X

 

Tổ 4

 

 

X

 

Tổ 5

 

 

X

Thịnh Cầu

 

 

 

X

Nghiêm Thôn

 

 

 

X

Thôn Đỉnh

 

 

 

X

23

Xã Quế Tân

6 Thôn

6 Thôn

 

0

0

6

Đông Viên Hạ

 

 

 

X

Đông Viên

 

 

 

X

Xuân Thuỷ

 

 

 

X

Lạc Xá

 

 

 

X

Lê Độ

 

 

 

X

Quế Tân

 

 

 

X

24

Xã Phù Lương

3 Thôn

3 Thôn

 

0

0

3

Yên Đinh

 

 

 

X

Phù Lang

 

 

 

X

Hiền Lương

 

 

 

X

Cộng

16 Xã, thị trấn

129 thôn, Tổ dân phố

124 thôn

5 Tổ dân phố

4

18

107

Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố Hết hiệu lực
1546/QĐ-CT
Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.