Thông tư số 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu

문서 번호156/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행11. 10. 2010
발효25. 11. 2010
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 156/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2010

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit

thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu

____________________________

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 25.10 tại Biểu thuế xuất khẩu như sau:  

Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu.

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Danh mục Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Số TT Mô tả hàng hoá Thuộc các nhóm, phân nhóm Thuế suất
4 Quặng Apatit
- Loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm 2510 10%
- Loại khác  2510 15%

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 5
87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu 만료됨 710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng 발효 중
근거 4
개정·보충됨 2
216/2009/TT-BTC Thông tư số 216/2009/TT-BTC Quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨
156/2010/TT-BTC
Thông tư số 156/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.