Thông tư số 156/2010/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510, áp dụng cho các loại quặng khác nhau. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
적용 범위
Các doanh nghiệp xuất khẩu quặng Apatit
핵심 사항
- Doanh nghiệp được/được áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu: 10% cho loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm và 15% cho các loại khác.
- Thông tư này áp dụng đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510.
- Mức thuế suất mới có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký thông tư.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp xuất khẩu quặng Apatit sẽ phải chịu mức thuế cao hơn so với trước đây, tăng chi phí kinh doanh.
- Tuy nhiên, việc điều chỉnh này có thể giúp cân đối lợi ích giữa nhà nước và doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất mới là bao nhiêu?
Doanh nghiệp xuất khẩu quặng Apatit loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm sẽ phải nộp thuế suất 10%, còn các loại khác nộp thuế suất 15%.
Thông tư này áp dụng đối với mặt hàng nào?
Thông tư này áp dụng cho mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510.
Mức thuế suất mới có hiệu lực khi nào?
Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Có mức thuế suất cụ thể cho từng loại quặng Apatit không?
Có, thông tư quy định mức thuế suất là 10% cho loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm và 15% cho các loại khác.
Thông tư này áp dụng đối với doanh nghiệp nào?
Thông tư này chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp xuất khẩu quặng Apatit.
전문
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit
thuộc nhóm 2510 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu
____________________________
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 25.10 tại Biểu thuế xuất khẩu như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế xuất khẩu.
Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của mặt hàng quặng Apatit thuộc nhóm 2510 quy định tại Danh mục Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Thông tư số 216/2009/TT-BTC ngày 12/11/2009 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:
| Số TT | Mô tả hàng hoá | Thuộc các nhóm, phân nhóm | Thuế suất | |||
| 4 | Quặng Apatit | |||||
| - Loại hạt mịn có kích thước ≤ 0,25 mm | 2510 | 10% | ||||
| - Loại khác | 2510 | 15% | ||||
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký./.
THỨ TRƯỞNG
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.