Nghị định này phê chuẩn số lượng 64 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 1999-2004, chia thành 24 đơn vị bầu cử với các số lượng đại biểu khác nhau. Các cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.
핵심 사항
- Phê chuẩn 64 đại biểu HĐND tỉnh Sơn La, chia thành 24 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau
- Huyện Thuận Châu: 3 đại biểu (3 đơn vị), Mộc Châu: 3 đại biểu (3 đơn vị), Sông Mã: 3 đại biểu (3 đơn vị), Mai Sơn: 3 đại biểu (3 đơn vị), Phù Yên: 3,2 đại biểu (3 đơn vị), Thị xã Sơn La: 3 đại biểu (2 đơn vị), Mường La: 3 đại biểu (2 đơn vị), Yên Châu: 3 đại biểu (2 đơn vị), Bắc Yên: 3 đại biểu (2 đơn vị), Quỳnh Nhai: 3 đại biểu (1 đơn vị)
- Các cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng và phân bổ hợp lý các đại biểu HĐND tỉnh Sơn La, giúp đại diện cho nhiều tầng lớp nhân dân.
- Tác động tiêu cực có thể là sự phức tạp trong quá trình bầu cử do chia thành nhiều đơn vị với số lượng đại biểu khác nhau.
❓ 자주 묻는 질문
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Sơn La là bao nhiêu?
64 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
24 đơn vị bầu cử.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là như thế nào?
Cụ thể: 3 đại biểu (16 đơn vị), 2 đại biểu (8 đơn vị).
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
전문
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Sơn La
nhiệm kỳ 1999 – 2004
____________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 64 (sáu mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Sơn La (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHSƠN LA
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Thuận Châu |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Mộc Châu |
Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Sông Mã |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Mai Sơn |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Phù Yên |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Thị xã Sơn La |
Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Mường La |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Yên Châu |
Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Bắc Yên |
Đơn vị bầu cử số 22 Đơn vị bầu cử số 23 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Quỳnh Nhai |
Đơn vị bầu cử số 24 |
03 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 16 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 08 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: