Thông tư số 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012

Thông tư số 157/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng cao su thuộc các nhóm 40.01, 40.02 và 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu. Văn bản này áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cao su.

문서 번호157/2013/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일11. 11. 2013
발효일26. 12. 2013
효력 만료일01. 01. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 157/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng cao su thuộc các nhóm 40.01, 40.02 và 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu. Văn bản này áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cao su.

적용 범위

[Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh mặt hàng cao su]

핵심 사항

  • Mủ cao su tự nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa thuộc nhóm 40.01 có thuế suất là 10% (Điều 1).
  • Crếp từ mủ cao su thuộc nhóm 40.01 có thuế suất là 29%, loại khác trong cùng nhóm này không chịu thuế xuất khẩu (Điều 1).
  • Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu thuộc nhóm 40.02 có thuế suất là 1% (Điều 1).
  • Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa thuộc nhóm 40.05 có thuế suất là 1% (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cao su sẽ chịu tác động trực tiếp từ việc thay đổi mức thuế suất.
  • Việc điều chỉnh thuế suất có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận và giá thành của mặt hàng cao su khi xuất khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Mủ cao su tự nhiên đã hoặc chưa tiền lưu hóa thuộc nhóm nào?

Thuộc nhóm 40.01 với thuế suất là 10% (Điều 1).

Crếp từ mủ cao su có mức thuế suất bao nhiêu?

Thuế suất là 29%, loại khác trong cùng nhóm này không chịu thuế xuất khẩu (Điều 1).

Cao su tổng hợp thuộc nhóm nào và mức thuế suất như thế nào?

Thuộc nhóm 40.02 với thuế suất là 1% (Điều 1).

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 157/2013/TT-BTC
Ngày 11 tháng 11 năm 2013

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc

 nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành

 kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012

_______________________

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

 

Số TT Mô tả hàng hóa Thuộc các nhóm, phân nhóm Thuế suất (%)
1 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. 40.01
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa 4001 10 1
- Crếp từ mủ cao su 4001 29 20 1

- Loại khác

4001 0
2 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

- Cao su tổng hợp

4002 1

- Loại khác

4002 0
3 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. 4005 1

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2013./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗