Quyết định số 1572/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Quyết định này sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu cho một số mặt hàng cụ thể, áp dụng từ ngày 15/11/1998.

Document No.1572/1998/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byPhạm Văn Trọng — Thứ trưởng
Updated01/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date09/11/1998
Effective date15/11/1998
Expiry date01/08/1999
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định này sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu cho một số mặt hàng cụ thể, áp dụng từ ngày 15/11/1998.

Scope of application

Cơ quan Hải quan và các doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa.

Key points

  • Cơ quan Hải quan → được sử dụng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để xác định giá tính thuế nhập khẩu cho các mặt hàng quy định trong Quyết định này.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu → phải tuân theo giá mua tối thiểu mới khi làm tờ khai hàng hóa nhập khẩu từ ngày 15/11/1998.
  • Mức giá tính thuế (USD) cho các mặt hàng như nước uống tăng lực, rượu ngoại, xe ô tô chở khách, xe tải thùng cố định và bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 đã được sửa đổi, bổ sung.
  • Đối với xe ô tô chở khách Hàn Quốc từ năm 1995 trở về trước, giá tính thuế có các mức khác nhau tùy theo số chỗ ngồi.
  • Quyết định này áp dụng cho tất cả lô hàng nhập khẩu có tờ khai đăng ký từ ngày 15/11/1998.

🌐 Social impact of this document

  • Doanh nghiệp nhập khẩu sẽ phải điều chỉnh giá tính thuế theo mức mới, ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu.
  • Cơ quan Hải quan có thêm căn cứ để xác định chính xác hơn về giá tính thuế nhập khẩu.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực và áp dụng đối với tất cả các lô hàng nhập khẩu có tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký từ ngày 15/11/1998.

Có bao nhiêu mặt hàng được sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu?

Quyết định này quy định về 23 mặt hàng cụ thể, bao gồm nước uống tăng lực, rượu ngoại và các loại xe ô tô chở khách.

Giá tính thuế cho xe ô tô chở khách Hàn Quốc từ năm 1995 trở về trước là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho xe ô tô chở khách Hàn Quốc từ năm 1995 trở về trước có các mức khác nhau tùy theo số chỗ ngồi, từ 8.000 USD đến 23.000 USD.

Bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 do Trung Quốc sản xuất được tính giá bao nhiêu?

Giá mua tối thiểu cho bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 do Trung Quốc sản xuất là 700 USD.

Có bao nhiêu mặt hàng rượu ngoại được quy định trong Quyết định này?

Quyết định này quy định về 9 loại rượu ngoại, bao gồm Redbull, Shaohsing, Mautai, Branđy ST Remy Napoleon, Fontaibeleau, Sake các loại - Nhật Bản sản xuất, Biter Campari, Robbie Dhu-Scotch Whisky và Glenfiddich- Scotch Whisky.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

_________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất  khẩu, thuế nhập khẩu;

- Căn cứ phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và công văn số 3696 TC/TCT ngày 23 /09/1998 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Tổng cục Hải quan tại các Công văn số: 3331/TCHQ-KTTT ngày 24/9/1998, Công văn số 3364/TCHQ-KTTT ngày 26/9/1998, Công văn số 3366/TCHQ-KTTT ngày 26/9/1998, Công văn số 3393/TCHQ-KTTT ngày 28/9/1998, Công văn số 3434/TCHQ-KTTT ngày 2/10/1998, Công văn số 3751/TCHQ-KTTT ngày 19/10/1998, Công văn số 3826/TCHQ-KTTT ngày 23/10/1998.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu của các mặt hàng quy định dưới đây, để các cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu của các mặt hàng cùng loại tại Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

STT

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tính thuế (USD)

1

 Nước uống tăng lực Redbull

Lít

0,50

2

 Nước trái bí

-

0,50

3

 Rượu Shaohsing

-

5,00

4

 Rượu Mautai

-

5,00

5

 Rượu Branđy ST Remy Napoleon

-

5,00

6

 Rượu Fontaibeleau

-

5,00

7

 Rượu Sake các loại - Nhật Bản sản xuất

-

5,00

8

 Rượu Biter Campari

-

4,00

9

 Rượu Robbie Dhu-Scotch Whisky

-

5,00

10

 Rượu Glenfiddich- Scotch Whisky

-

5,00

11

 Rượu Black Barrel- Scotch Whisky

-

4,00

12

 Rượu Balvenie- Scotch Whisky

-

4,50

13

 Rượu Lichfield-Gin

-

3,00

14

 Rượu Super Nikka Whisky

-

12,00

15

 Rượu Subaru

-

5,00

16

 Rượu Ichibanfuda

-

7,00

17

 Rượu Jimbeam Cola

-

3,00

18

 Rượu Champagne do Bungari, Moldova sản xuất

-

2,00

19

 Máy bơm nước do các nước khác sản xuất tính bằng 55% giá máy bơm nước cùng loại do G7 sản xuất

Chiếc

 

20

 Xe ôtô chở khách do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1995 trở về trước:

 

 

 

- Loại 15 chỗ ngồi

-

8.000,00

 

- Loại từ 16 đến 26 chỗ ngồi

-

10.000,00

 

- Loại từ 27 đến 30 chỗ ngồi

-

12.000,00

 

- Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi

-

14.000,00

 

- Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi

-

17.000,00

 

- Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi

-

23.000,00

21

Xe ô tô chở khách hiệu Mercedes - Ben loại 43 chỗ ngồi  do Đức sản xuất năm 1983.

-

9.000,00

22

Xe ô tô tải thùng cố định do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1990 trở về trước:

 

 

 

- Loại có trọng tải dưới 1 tấn

-

2.800,00

 

- Loại có trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn

-

3.800,00

23

Bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 do Trung Quốc sản xuất

Bộ

700,00

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng đối với tất cả các lô hàng nhập khẩu có tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/11/1998.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 2
590A/1998/QĐ-BTC Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu Expired
1572/1998/QĐ-BTC
Quyết định số 1572/1998/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ-BTC ngày 29/04/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.