🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1591/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk năm 2016, 2017
________________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015,
Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 138/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Qũy Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020;
Căn cứ Công văn số 209/HĐND-VP ngày 26/5/2016 của Thường trực HĐND tỉnh về danh mục đầu tư trực tiếp và cho vay vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk năm 2016, 2017;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 146/TTr-STC ngày 29/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk năm 2016 và 2017; cụ thể như sau:
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội |
|
I |
Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng |
|
2 |
Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió |
|
3 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường |
|
4 |
Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng |
|
II |
Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ |
|
1 |
Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao |
|
2 |
Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao |
|
3 |
Di chuyển, sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề |
|
III |
Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp |
|
3 |
Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp |
|
IV |
Xã hội hóa hạ tầng xã hội |
|
1 |
Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...) |
|
2 |
Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục, thể thao, công viên |
|
3 |
Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương |
|
4 |
Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang |
|
V |
Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác tại địa phương |
|
1 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng Bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin |
|
2 |
Đầu tư sản xuất gạch không nung |
|
3 |
Cơ khí chế tạo máy |
|
4 |
Đầu tư xây dựng dự án công nghệ cao |
|
5 |
Đầu tư xây dựng khu nông nghiệp công nghệ cao |
Điều 2. Giao Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk thực hiện việc được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk năm 2016, 2017 theo đúng danh mục được phê duyệt.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Y tế, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3: - TT, HDND tỉnh (thay b/c): - CT, PCT, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh: - UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lãnh đạo VP, UBND tỉnh; - Lưu VT, TCTM (650).
|
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hải Ninh |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.