Quyết định số 16/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2711 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Mức thuế suất được điều chỉnh cho các loại khí hydrocacbon hóa lỏng và dạng khí.
적용 범위
Người nộp thuế, cơ quan hải quan
핵심 사항
- Mặt hàng Khí tự nhiên dạng khí (2711 21 00) phải chịu mức thuế suất là 1% (Điều 1).
- Các mặt hàng khác thuộc nhóm 2711 19 00 và 2711 29 00 cũng áp dụng mức thuế suất là 1% (Điều 1).
- Một số mặt hàng như propane, butanes, ethylene, propylene, butylene và butadienne có thuế suất là 0% (Điều 1).
- Quyết định này áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 20/2/2000 trở đi (Điều 2)
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng propane, butanes, ethylene, propylene, butylene và butadienne.
- Tăng chi phí nhập khẩu đối với khí tự nhiên dạng khí và một số loại khác thuộc nhóm 2711.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng propane là bao nhiêu?
Mặt hàng propane (mã số 2711 12 00) có mức thuế suất mới là 0%.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 20/2/2000 (Điều 2).
Mức thuế suất mới áp dụng cho khí tự nhiên dạng khí là bao nhiêu?
Khí tự nhiên dạng khí (mã số 2711 21 00) có mức thuế suất mới là 1%.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ được xử lý như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặthàng thuộc
nhóm 2711 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danhmục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóaX;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuếxuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Tham khảo ý kiến của Bộ Thương mại tại công văn số 0697 TM-XNK ngày15/2/2000 và của Ban Vật giá Chính phủ tại công văn số 113/BVGCP ngày15/2/2000;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2711quy định tại Quyết định số 100/1999/QĐ/BTC ngày 28/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tàichính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất |
|||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
(%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
2711 |
|
|
Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác |
|
|
|
|
|
|
- Hoá lỏng: |
|
|
|
2711 |
11 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
0 |
|
|
2711 |
12 |
00 |
- - Propane |
0 |
|
|
2711 |
13 |
00 |
- - Butanes |
0 |
|
|
2711 |
14 |
00 |
- - Ethylene, propylene, butylene và butadienne |
0 |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
2711 |
19 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
|
- Dạng khí: |
|
|
|
2711 |
21 |
00 |
- - Khí tự nhiên |
1 |
|
|
2711 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
1 |
|
Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/2/2000. Những quy định trước đâytrái với quy định này đều bãi bỏ./
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.