Quyết định số 16/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí qua Cầu Hồ Kiều 2

문서 번호16/2001/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행23. 03. 2001
발효01. 04. 2001
발효일05. 10. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 16/2001/QĐ-BTC
Ngày 23 tháng 3 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu phí qua Cầu Hồ Kiều 2

___________________

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;

Căn cứ công văn số 27/CP-CN ngày 11/1/2001 của Chính phủ về việc quản lý, khai thác cầu đường bộ qua sông Nậm Thi trên vùng biên giới Lào Cai - Hà Khẩu;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (công văn số 3499/BGTVT-TCKT ngày 16/10/2000) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (Tờ trình số 703/CV-UB ngày 5/10/2000);

Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành mức thu phí qua cầu Hồ Kiều 2 như sau:

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

TT Mức thu Mức thu
1 Xe thồ hàng qua cầu 3.000
2 Xe ôtô du lịch dưới 7 ghế ngồi 10.000
3 Xe ô tô chở người từ 7 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi 14.000
4 Xe ô tô chở người từ 30 ghế ngồi trở lên 25.000
5 Xe ôtô chở hàng dưới 5 tấn 12.000
6 Xe ôtô chở hàng từ 5 tấn đến 10 tấn 20.000
7 Xe ôtô chở hàng trên 10 tấn và xe chở Container 30.000

Mức thu quy định tại Điều này áp dụng cho một phương tiện qua cầu một lượt từ phía Việt Nam sang Trung Quốc (chiều ngược lại từ phía Trung Quốc sang Việt Nam sẽ do Trung Quốc thu; Việt Nam không thu).

Điều 2. Đối tượng thu phí qua cầu Hồ Kiều 2 là các phương tiện vận tải (xe thồ, các loại xe ôtô chở người và chở hàng hóa) thực tế đi lại qua cầu; Trừ các trường hợp thuộc đối tượng không phải nộp phí qua cầu đường bộ quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 57/1998/TT-BTC nêu trên.

Điều 3. Cơ quan thu phí cầu Hồ Kiều 2 thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/4/2001.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông Vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Hồ Kiều 2 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 2
57/1998/TT-BTC Thông tư số 57/1998/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lý 만료됨
지침을 받음 1
근거 1
16/2001/QĐ-BTC
Quyết định số 16/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí qua Cầu Hồ Kiều 2
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.