Nghị quyết này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Lào Cai, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo quy hoạch.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai; Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan liên quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của tỉnh Lào Cai.
Key points
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tỉnh Lào Cai điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp từ 360.391 ha năm 2005 lên 427.929 ha năm 2010; diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 29.259 ha năm 2005 lên 39.409 ha năm 2010.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Từ năm 2006-2010, diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp khoảng 6.965 ha; trong đó đất trồng cây hàng năm chuyển sang các loại đất khác từ 2.333 ha năm 2006 đến 327 ha năm 2010.
- Thu hồi đất: Từ năm 2006-2010, diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp cần thu hồi khoảng 9.157 ha; trong đó đất sản xuất nông nghiệp từ 4.686 ha đến 563 ha năm 2010.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Từ năm 2006-2010, diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp đưa vào sử dụng khoảng 77.687 ha; trong đó đất nông nghiệp từ 74.502 ha đến 25.202 ha năm 2010.
- Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất: Từ năm 2006-2010, diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang nuôi trồng thủy sản khoảng 92 ha; trong đó từ 27 ha năm 2006 đến 13 ha năm 2010.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giúp tối ưu hóa diện tích đất nông nghiệp và phi nông nghiệp, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Lào Cai.
- Tác động tiêu cực: Quyết định này có thể gây khó khăn cho các hộ dân và doanh nghiệp đang sử dụng đất theo quy hoạch cũ khi cần chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
❓ Frequently asked questions
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, và các cơ quan liên quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ tăng bao nhiêu từ năm 2005 đến 2010?
Diện tích đất nông nghiệp dự kiến tăng từ 360.391 ha năm 2005 lên 427.929 ha năm 2010.
Có bao nhiêu ha đất cần thu hồi trong giai đoạn 2006-2010?
Trong giai đoạn 2006-2010, diện tích đất cần thu hồi khoảng 9.157 ha.
Diện tích đất nông nghiệp sẽ được đưa vào sử dụng cho mục đích gì trong giai đoạn 2006-2010?
Trong giai đoạn 2006-2010, diện tích đất nông nghiệp dự kiến được đưa vào sử dụng khoảng 77.687 ha.
Diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang nuôi trồng thủy sản bao nhiêu?
Trong giai đoạn 2006-2010, diện tích đất chuyên trồng lúa nước dự kiến chuyển sang nuôi trồng thủy sản khoảng 92 ha.
Full text
|
CHÍNH PHỦ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2006/NQ-CP |
Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và
kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (tờ trình số 1630/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 17/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Quy hoạch đến năm 2010 |
|
||
|
|
||||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
||
|
|
||||||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
636.076,00 |
100 |
636.076,00 |
100 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
360.390,86 |
56,66 |
427.928,63 |
67,28 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
76.811,69 |
21,31 |
102.649,00 |
23,99 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
59.181,37 |
77,05 |
71.557,96 |
69,71 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
20.757,67 |
3,26 |
22.279,80 |
3,26 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
17.630,32 |
22,95 |
31.091,04 |
30,29 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
282.194,36 |
78,30 |
322.731,03 |
75,42 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
57.924,87 |
20,53 |
75.794,92 |
23,49 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
204.936,44 |
72,62 |
205.475,56 |
63,67 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
19.333,05 |
6,85 |
41.460,55 |
12,85 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.355,76 |
0,38 |
1.393,78 |
0,33 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
29,05 |
0,01 |
1.154,82 |
0,27 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
29.259,62 |
4,60 |
39.409,02 |
6,20 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
3.216,67 |
10,99 |
4.134,35 |
10,49 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
2.606,65 |
81,04 |
3.235,21 |
78,25 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
610,02 |
18,96 |
899,14 |
21,75 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
12.755,32 |
43,59 |
19.805,78 |
50,26 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
412,53 |
3,23 |
760,05 |
5,96 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh. |
1.157,60 |
9,08 |
1.795,90 |
14,08 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.122,71 |
0,17 |
1.750,97 |
0,27 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
34,89 |
0,01 |
44,93 |
0,01 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2.498,14 |
19,59 |
4.765,59 |
37,36 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
299,78 |
12,00 |
726,95 |
29,10 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
302,77 |
12,12 |
1.339,69 |
53,63 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
1.672,10 |
66,93 |
2.361,21 |
94,52 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
223,49 |
8,95 |
337,74 |
13,52 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
8.687,05 |
68,11 |
12.484,24 |
63,03 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.408,75 |
73,77 |
9.318,94 |
107,27 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
1.004,86 |
11,57 |
1.104,17 |
12,71 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông |
139,99 |
1,61 |
250,12 |
2,88 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
130,37 |
1,50 |
263,27 |
3,03 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
59,74 |
0,69 |
112,29 |
1,29 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục, đào tạo |
604,15 |
6,95 |
829,58 |
9,55 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
67,99 |
0,78 |
137,92 |
1,59 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
39,10 |
0,45 |
85,95 |
0,99 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
36,66 |
0,42 |
103,28 |
1,19 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
195,44 |
2,25 |
278,72 |
3,21 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
3,05 |
0,01 |
16,67 |
0,06 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
391,23 |
1,34 |
486,92 |
1,66 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
12.858,53 |
43,95 |
14.723,19 |
50,32 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
34,82 |
0,12 |
242,11 |
0,83 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
246.425,52 |
38,74 |
168.738,35 |
26,53 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
6964,81 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3889,15 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2332,89 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
632,87 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1556,26 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2963,92 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1341,41 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1601,91 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
20,60 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
92,20 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
19,54 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
627,8 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
92,00 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
158,58 |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
100,00 |
|
2.4 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
277,00 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
30,26 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
17,9 |
|
3.2 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
3,43 |
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng |
4,43 |
|
3.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
4,5 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
28,68 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
19,51 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
10,72 |
|
4.1.2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4,36 |
|
4.1.4 |
Đất có mục đích công cộng |
4,43 |
|
4.2 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
4,96 |
|
4.3 |
Đất phi nông nghiệp khác |
4,21 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
8730,88 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4686,24 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3092,48 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1212,76 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1593,76 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3932,9 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1775,91 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1873,39 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
283,6 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
92,2 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
19,54 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
425,69 |
|
2.1 |
Đất ở |
217,94 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
167,76 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
50,18 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
116,77 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
33,19 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh Trong đó: đất an ninh |
3,43 3,43 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
52 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
28,15 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
0,00 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0,80 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
71,66 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
18,52 |
|
Tổng cộng |
9156.57 |
|
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
74502,58 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
29742,07 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
43583,39 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
31,81 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
1145,31 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
3184,59 |
|
2.1 |
Đất ở |
468,8 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1877,64 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
22,7 |
|
2.4 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
717,6 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
97,89 |
|
Tổng cộng |
77687,17 |
|
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Lào Cai).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Năm hiện trạng 2005 |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
|
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
|||
|
|
||||||||
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên |
636.076,00 |
636.076,00 |
636.076,00 |
636.076,00 |
636.076,00 |
636.076,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
360.390,86 |
382.956,96 |
391.808,73 |
399.382,44 |
413.162,31 |
427.928,63 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
76.811,69 |
79.297,30 |
83.094,01 |
84.246,76 |
93.587,47 |
102.649,00 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
59.181,37 |
60.706,53 |
63.477,97 |
63.885,48 |
68.260,79 |
71.557,96 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
20.757,67 |
21.119,19 |
21.590,36 |
21.823,42 |
22.078,78 |
22.279,80 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
17.630,32 |
18.590,77 |
19.616,04 |
20.361,28 |
25.326,68 |
31.091,04 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
282.194,36 |
301.981,34 |
306.567,10 |
312.771,40 |
317.147,84 |
322.731,03 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
57.924,87 |
64.917,29 |
66.889,58 |
70.456,95 |
71.786,94 |
75.794,92 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
204.936,44 |
204.651,95 |
205.920,72 |
207.351,25 |
208.975,90 |
205.475,56 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
19.333,05 |
32.412,10 |
33.756,80 |
34.963,20 |
36.385,00 |
41.460,55 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.355,76 |
1.372,76 |
1.391,50 |
1.405,50 |
1.425,50 |
1.393,78 |
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
29,05 |
305,56 |
756,12 |
958,78 |
1.001,50 |
1.154,82 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
29.259,62 |
35386,20 |
36995,98 |
37436,80 |
37705,44 |
39409,02 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
3.216,67 |
3802,15 |
3969,43 |
4011,25 |
4036,34 |
4134,35 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
2.606,65 |
2724,65 |
2789,55 |
2851,45 |
2945,25 |
3235,21 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
610,02 |
664,59 |
721,36 |
778,68 |
823,83 |
899,14 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
12.755,32 |
16732,18 |
17727,75 |
18019,07 |
18201,52 |
19805,78 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp |
412,53 |
669,30 |
742,66 |
761,00 |
772,00 |
760,05 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
1.157,60 |
1606,81 |
1735,16 |
1767,24 |
1786,50 |
1795,90 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.122,71 |
1.562,79 |
1.690,88 |
1.722,63 |
1.741,88 |
1.750,97 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
34,89 |
44,02 |
44,28 |
44,62 |
44,62 |
44,93 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh PNN |
2.498,14 |
4161,63 |
4505,17 |
4657,66 |
4747,02 |
4765,59 |
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
299,78 |
618,24 |
709,23 |
724,97 |
725,62 |
726,95 |
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
302,77 |
1046,59 |
1259,11 |
1312,24 |
1334,12 |
1339,69 |
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
1.672,10 |
2193,11 |
2210,23 |
2288,12 |
2351,51 |
2361,21 |
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
223,49 |
303,69 |
326,60 |
332,33 |
335,77 |
337,74 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
8.687,05 |
10294,45 |
10744,76 |
10833,16 |
10896,00 |
12484,24 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.408,75 |
7367,35 |
7641,24 |
7709,71 |
7750,79 |
9318,94 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
1.004,86 |
1074,56 |
1094,47 |
1099,45 |
1102,44 |
1104,17 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất để CD năng lượng, truyền thông |
139,99 |
222,21 |
245,70 |
249,57 |
250,00 |
250,12 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
130,37 |
226,70 |
254,23 |
259,50 |
261,20 |
263,27 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
59,74 |
97,80 |
108,67 |
109,39 |
111,50 |
112,29 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục, đào tạo |
604,15 |
772,36 |
814,50 |
817,80 |
819,34 |
829,58 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục, thể thao |
67,99 |
120,10 |
134,87 |
135,57 |
136,45 |
137,92 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
39,10 |
75,04 |
82,40 |
83,90 |
84,50 |
85,95 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
36,66 |
83,85 |
97,34 |
100,71 |
102,73 |
103,28 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
195,44 |
254,48 |
271,35 |
275,56 |
277,05 |
278,72 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
3,05 |
12,58 |
15,31 |
15,99 |
16,40 |
16,67 |
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
391,23 |
458,26 |
477,41 |
482,20 |
485,07 |
486,92 |
|
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước CD |
12.858,53 |
14192,41 |
14573,52 |
14668,79 |
14725,96 |
14723,19 |
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
34,82 |
188,62 |
232,56 |
239,50 |
240,14 |
242,11 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
246.425,52 |
217.732,84 |
207.271,30 |
199.248,76 |
185.208,25 |
168.738,35 |
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Phõn theo năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
I |
Đất nông nghiệp |
6964,81 |
2089,44 |
1741,20 |
1253,67 |
905,43 |
975,07 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3889,15 |
1166,75 |
972,29 |
700,05 |
505,59 |
544,48 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2332,89 |
699,87 |
583,22 |
419,92 |
303,28 |
326,60 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
369,73 |
110,92 |
92,43 |
66,55 |
48,06 |
51,76 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1556,26 |
466,88 |
389,07 |
280,13 |
202,31 |
217,88 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
2963,92 |
889,18 |
740,98 |
533,51 |
385,31 |
414,95 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1341,41 |
402,42 |
335,35 |
241,45 |
174,38 |
187,80 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1601,91 |
480,57 |
400,48 |
288,34 |
208,25 |
224,27 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
20,60 |
6,18 |
5,15 |
3,71 |
2,68 |
2,88 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
92,20 |
27,66 |
23,05 |
16,60 |
11,99 |
12,91 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
19,54 |
5,86 |
4,89 |
3,52 |
2,54 |
2,74 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
627,58 |
188,27 |
156,90 |
112,96 |
81,59 |
87,86 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
92,00 |
27,60 |
23,00 |
16,56 |
11,96 |
12,88 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
158,58 |
47,57 |
39,65 |
28,54 |
20,62 |
22,20 |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng. |
100,00 |
30,00 |
25,00 |
18,00 |
13,00 |
14,00 |
|
2.4 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng. |
277,00 |
83,10 |
69,25 |
49,86 |
36,01 |
38,78 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở. |
30,26 |
9,08 |
7,57 |
5,45 |
3,93 |
4,24 |
|
3.1 |
Đất trụ sở cơ quan |
17,90 |
5,37 |
4,48 |
3,22 |
2,33 |
2,51 |
|
3.2 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
3,43 |
1,03 |
0,86 |
0,62 |
0,45 |
0,48 |
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
4,43 |
1,33 |
1,11 |
0,80 |
0,58 |
0,62 |
|
3.4 |
Đất sông suối và mặt nước chuyờn dựng |
4,50 |
1,35 |
1,13 |
0,81 |
0,59 |
0,63 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
28,68 |
8,60 |
7,17 |
5,16 |
3,73 |
4,02 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
19,51 |
5,85 |
4,88 |
3,51 |
2,54 |
2,73 |
|
4.1.1 |
Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp |
10,72 |
3,22 |
2,68 |
1,93 |
1,39 |
1,50 |
|
4.1.2 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
4,36 |
1,31 |
1,09 |
0,78 |
0,57 |
0,61 |
|
4.1.3 |
Đất có mục đích công cộng |
4,43 |
1,33 |
1,11 |
0,80 |
0,58 |
0,62 |
|
4.2 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng |
4,96 |
1,49 |
1,24 |
0,89 |
0,64 |
0,69 |
|
4.3 |
Đất phi nông nghiệp khác |
4,21 |
1,26 |
1,05 |
0,76 |
0,55 |
0,59 |
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất |
Tổng |
Phân theo năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
năm 2010 |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
8730,88 |
2619,26 |
2182,72 |
1571,56 |
1309,63 |
1047,71 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4686,24 |
1405,87 |
1171,56 |
843,52 |
702,94 |
562,35 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3092,48 |
927,74 |
773,12 |
556,65 |
463,87 |
371,10 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
369,73 |
110,92 |
92,43 |
66,55 |
55,46 |
44,37 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
1593,76 |
478,13 |
398,44 |
286,88 |
239,06 |
191,25 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
3932,90 |
1179,87 |
983,23 |
707,92 |
589,94 |
471,95 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
1775,91 |
532,77 |
443,98 |
319,66 |
266,39 |
213,11 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1873,39 |
562,02 |
468,35 |
337,21 |
281,01 |
224,81 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
283,60 |
85,08 |
70,90 |
51,05 |
42,54 |
34,03 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
92,20 |
27,66 |
23,05 |
16,60 |
13,83 |
11,06 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
19,54 |
5,86 |
4,89 |
3,52 |
2,93 |
2,34 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
425,69 |
127,71 |
106,42 |
76,62 |
63,85 |
51,08 |
|
2.1 |
Đất ở |
217,94 |
65,38 |
54,49 |
39,23 |
32,69 |
26,15 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
167,76 |
50,33 |
41,94 |
30,20 |
25,16 |
20,13 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
50,18 |
15,05 |
12,55 |
9,03 |
7,53 |
6,02 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
116,77 |
35,03 |
29,19 |
21,02 |
17,52 |
14,01 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
33,19 |
9,96 |
8,30 |
5,97 |
4,98 |
3,98 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh Trong đó: đất an ninh |
3,43 3,43 |
1,03 1,03 |
0,86 0,86 |
0,62 0,62 |
0,51 0,51 |
0,41 0,41 |
|
2.2.3 |
Đất SXKD phi nông nghiệp |
52,00 |
15,60 |
13,00 |
9,36 |
7,80 |
6,24 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
28,15 |
8,45 |
7,04 |
5,07 |
4,22 |
3,38 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
0,80 |
0,24 |
0,20 |
0,14 |
0,12 |
0,10 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước CD |
71,66 |
21,50 |
17,92 |
12,90 |
10,75 |
8,60 |
|
2.5 |
Đất phi nông nghiệp khác |
18,52 |
5,56 |
4,63 |
3,33 |
2,78 |
2,22 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Mục đích sử dụng đất |
Diện tích đất |
Phân theo từng năm |
|
||||
|
|
||||||||
|
N\m 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
|||
|
|
||||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
74502,58 |
12676,25 |
12914,78 |
13125,43 |
10583,86 |
25202,26 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
29742,07 | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.