Nghị quyết số 16/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai

문서 번호16/2006/NQ-CP
문서 유형결의
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행29. 08. 2006
발효26. 09. 2006
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHÍNH PHỦ

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 29 tháng 8  năm 2006

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và 
kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lào Cai

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (tờ trình số 1630/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 17/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lào Cai với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Quy hoạch đến

năm 2010

 

 

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

 

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

636.076,00

100

636.076,00

100

 

1

Đất nông nghiệp

360.390,86

56,66

427.928,63

67,28

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

76.811,69

21,31

102.649,00

23,99

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

59.181,37

77,05

71.557,96

69,71

 

 

Trong đó: đất trồng lúa

20.757,67

3,26

22.279,80

3,26

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

17.630,32

22,95

31.091,04

30,29

 

1.2

Đất lâm nghiệp

282.194,36

78,30

322.731,03

75,42

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

57.924,87

20,53

75.794,92

23,49

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

204.936,44

72,62

205.475,56

63,67

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

19.333,05

6,85

41.460,55

12,85

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.355,76

0,38

1.393,78

0,33

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

29,05

0,01

1.154,82

0,27

 

2

Đất phi nông nghiệp

29.259,62

4,60

39.409,02

6,20

 

2.1

Đất ở

3.216,67

10,99

4.134,35

10,49

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,65

81,04

3.235,21

78,25

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

610,02

18,96

899,14

21,75

 

2.2

Đất chuyên dùng

12.755,32

43,59

19.805,78

50,26

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

412,53

3,23

760,05

5,96

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh.

1.157,60

9,08

1.795,90

14,08

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.122,71

0,17

1.750,97

0,27

 

2.2.2.2

Đất an ninh

34,89

0,01

44,93

0,01

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.498,14

19,59

4.765,59

37,36

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

299,78

12,00

726,95

29,10

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

302,77

12,12

1.339,69

53,63

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

1.672,10

66,93

2.361,21

94,52

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

223,49

8,95

337,74

13,52

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

8.687,05

68,11

12.484,24

63,03

 

2.2.4.1

Đất giao thông

6.408,75

73,77

9.318,94

107,27

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.004,86

11,57

1.104,17

12,71

 

2.2.4.3

Đất truyền dẫn năng lư­ợng,

truyền thông

139,99

1,61

250,12

2,88

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

130,37

1,50

263,27

3,03

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

59,74

0,69

112,29

1,29

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

604,15

6,95

829,58

9,55

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục, thể thao

67,99

0,78

137,92

1,59

 

2.2.4.8

Đất chợ

39,10

0,45

85,95

0,99

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

36,66

0,42

103,28

1,19

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

195,44

2,25

278,72

3,21

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,05

0,01

16,67

0,06

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

391,23

1,34

486,92

1,66

 

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

12.858,53

43,95

14.723,19

50,32

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

34,82

0,12

242,11

0,83

 

3

Đất chưa sử dụng

246.425,52

38,74

168.738,35

26,53

 

2.  Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                        Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Giai đoạn

2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6964,81

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3889,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2332,89

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

632,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1556,26

1.2

Đất lâm nghiệp

2963,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1341,41

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1601,91

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

20,60

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

92,20

1.4

Đất nông nghiệp khác

19,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

627,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

92,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

158,58

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

100,00

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

277,00

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

30,26

3.1

Đất trụ sở cơ quan

17,9

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3,43

3.3

Đất có mục đích công cộng

4,43

3.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4,5

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

28,68

4.1

Đất chuyên dùng

19,51

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10,72

4.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4,36

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4,43

4.2

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

4,96

4.3

Đất phi nông nghiệp khác

4,21

3.   Diện tích đất phải thu hồi:

                                                                                    Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Giai đoạn 2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp

8730,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4686,24

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3092,48

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

1212,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1593,76

1.2

Đất lâm nghiệp

3932,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1775,91

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1873,39

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

283,6

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

92,2

1.4

Đất nông nghiệp khác

19,54

2

Đất phi nông nghiệp

425,69

2.1

Đất ở

217,94

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

167,76

2.1.2

Đất ở tại đô thị

50,18

2.2

Đất chuyên dùng

116,77

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

33,19

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

Trong đó: đất an ninh

3,43

3,43

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

28,15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,80

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

71,66

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

18,52

Tổng cộng

9156.57

                                                                                                                                 

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Giai đoạn

2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp

74502,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

29742,07

1.2

Đất lâm nghiệp

43583,39

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

31,81

1.4

Đất nông nghiệp khác

1145,31

2

Đất phi nông nghiệp

3184,59

2.1

Đất ở

468,8

2.2

Đất chuyên dùng

1877,64

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

22,7

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

717,6

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

97,89

Tổng cộng

77687,17

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử đất đến năm 2010 tỉnh Lào Cai).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lào Cai với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

 

TT

Loại đất

Năm hiện trạng 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

 

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

 

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

636.076,00

 

1

Đất nông nghiệp

360.390,86

382.956,96

391.808,73

399.382,44

413.162,31

427.928,63

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

76.811,69

79.297,30

83.094,01

84.246,76

93.587,47

102.649,00

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

59.181,37

60.706,53

63.477,97

63.885,48

68.260,79

71.557,96

 

 

 Trong đó: đất trồng    lúa

20.757,67

21.119,19

21.590,36

21.823,42

22.078,78

22.279,80

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

17.630,32

18.590,77

19.616,04

20.361,28

25.326,68

31.091,04

 

1.2

Đất lâm nghiệp

282.194,36

301.981,34

306.567,10

312.771,40

317.147,84

322.731,03

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

57.924,87

64.917,29

66.889,58

70.456,95

71.786,94

75.794,92

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

204.936,44

204.651,95

205.920,72

207.351,25

208.975,90

205.475,56

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

19.333,05

32.412,10

33.756,80

34.963,20

36.385,00

41.460,55

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.355,76

1.372,76

1.391,50

1.405,50

1.425,50

1.393,78

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

29,05

305,56

756,12

958,78

1.001,50

1.154,82

 

2

Đất phi nông nghiệp

29.259,62

35386,20

36995,98

37436,80

37705,44

39409,02

 

2.1

Đất ở

3.216,67

3802,15

3969,43

4011,25

4036,34

4134,35

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.606,65

2724,65

2789,55

2851,45

2945,25

3235,21

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

610,02

664,59

721,36

778,68

823,83

899,14

 

2.2

Đất chuyên dùng

12.755,32

16732,18

17727,75

18019,07

18201,52

19805,78

 

2.2.1

Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

412,53

669,30

742,66

761,00

772,00

760,05

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1.157,60

1606,81

1735,16

1767,24

1786,50

1795,90

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.122,71

1.562,79

1.690,88

1.722,63

1.741,88

1.750,97

 

2.2.2.2

Đất an ninh

34,89

44,02

44,28

44,62

44,62

44,93

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

2.498,14

4161,63

4505,17

4657,66

4747,02

4765,59

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

299,78

618,24

709,23

724,97

725,62

726,95

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

302,77

1046,59

1259,11

1312,24

1334,12

1339,69

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

1.672,10

2193,11

2210,23

2288,12

2351,51

2361,21

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

223,49

303,69

326,60

332,33

335,77

337,74

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

8.687,05

10294,45

10744,76

10833,16

10896,00

12484,24

 

2.2.4.1

Đất giao thông

6.408,75

7367,35

7641,24

7709,71

7750,79

9318,94

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

1.004,86

1074,56

1094,47

1099,45

1102,44

1104,17

 

2.2.4.3

Đất để CD năng lượng, truyền thông

139,99

222,21

245,70

249,57

250,00

250,12

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

130,37

226,70

254,23

259,50

261,20

263,27

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

59,74

97,80

108,67

109,39

111,50

112,29

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

604,15

772,36

814,50

817,80

819,34

829,58

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục, thể thao

67,99

120,10

134,87

135,57

136,45

137,92

 

2.2.4.8

Đất chợ

39,10

75,04

82,40

83,90

84,50

85,95

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

36,66

83,85

97,34

100,71

102,73

103,28

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

195,44

254,48

271,35

275,56

277,05

278,72

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,05

12,58

15,31

15,99

16,40

16,67

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

391,23

458,26

477,41

482,20

485,07

486,92

 

2.5

Đất sông, suối và mặt n­ước CD

12.858,53

14192,41

14573,52

14668,79

14725,96

14723,19

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

34,82

188,62

232,56

239,50

240,14

242,11

 

3

Đất chưa sử dụng

246.425,52

217.732,84

207.271,30

199.248,76

185.208,25

168.738,35

 

 

2.  Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

                                                                                            Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Phõn theo năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I

Đất nông nghiệp

6964,81

2089,44

1741,20

1253,67

905,43

975,07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 3889,15

 1166,75

 972,29

 700,05

 505,59

 544,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 2332,89

 699,87

 583,22

 419,92

 303,28

 326,60

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 369,73

 110,92

 92,43

 66,55

 48,06

 51,76

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 1556,26

 466,88

 389,07

 280,13

 202,31

 217,88

1.2

Đất lâm nghiệp

 2963,92

 889,18

 740,98

 533,51

 385,31

 414,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 1341,41

 402,42

 335,35

 241,45

 174,38

 187,80

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 1601,91

 480,57

 400,48

 288,34

 208,25

 224,27

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 20,60

 6,18

 5,15

 3,71

 2,68

 2,88

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 92,20

 27,66

 23,05

 16,60

 11,99

 12,91

1.4

Đất nông nghiệp khác

 19,54

 5,86

 4,89

 3,52

 2,54

 2,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 627,58

 188,27

 156,90

 112,96

 81,59

 87,86

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 92,00

 27,60

 23,00

 16,56

 11,96

 12,88

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 158,58

 47,57

 39,65

 28,54

 20,62

 22,20

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.

 100,00

 30,00

 25,00

 18,00

 13,00

 14,00

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng.

 277,00

 83,10

 69,25

 49,86

 36,01

 38,78

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.

 30,26

 9,08

 7,57

 5,45

 3,93

 4,24

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 17,90

 5,37

 4,48

 3,22

 2,33

 2,51

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 3,43

 1,03

 0,86

 0,62

 0,45

 0,48

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

 4,43

 1,33

 1,11

 0,80

 0,58

 0,62

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyờn dựng

 4,50

 1,35

 1,13

 0,81

 0,59

 0,63

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 28,68

 8,60

 7,17

 5,16

 3,73

 4,02

4.1

Đất chuyên dùng

 19,51

 5,85

 4,88

 3,51

 2,54

 2,73

4.1.1

Đất trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

 10,72

 3,22

 2,68

 1,93

 1,39

 1,50

4.1.2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 4,36

 1,31

 1,09

 0,78

 0,57

 0,61

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

 4,43

 1,33

 1,11

 0,80

 0,58

 0,62

4.2

Đất sông, suối và mặt nước chuyờn dựng

 4,96

 1,49

 1,24

 0,89

 0,64

 0,69

4.3

Đất phi nông nghiệp khác

 4,21

 1,26

 1,05

 0,76

 0,55

 0,59

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Tổng

Phân theo năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

năm 2010

1

Đất nông nghiệp

8730,88

2619,26

2182,72

1571,56

1309,63

1047,71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 4686,24

 1405,87

 1171,56

 843,52

 702,94

 562,35

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 3092,48

 927,74

 773,12

 556,65

 463,87

 371,10

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 369,73

 110,92

 92,43

 66,55

 55,46

 44,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 1593,76

 478,13

 398,44

 286,88

 239,06

 191,25

1.2

Đất lâm nghiệp

 3932,90

 1179,87

 983,23

 707,92

 589,94

 471,95

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 1775,91

 532,77

 443,98

 319,66

 266,39

 213,11

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

 1873,39

 562,02

 468,35

 337,21

 281,01

 224,81

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 283,60

 85,08

 70,90

 51,05

 42,54

 34,03

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 92,20

 27,66

 23,05

 16,60

 13,83

 11,06

1.4

Đất nông nghiệp khác

 19,54

 5,86

 4,89

 3,52

 2,93

 2,34

2

Đất phi nông nghiệp

 425,69

 127,71

 106,42

 76,62

 63,85

 51,08

2.1

Đất ở

 217,94

 65,38

 54,49

 39,23

 32,69

 26,15

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 167,76

 50,33

 41,94

 30,20

 25,16

 20,13

2.1.2

Đất ở tại đô thị

 50,18

 15,05

 12,55

 9,03

 7,53

 6,02

2.2

Đất chuyên dùng

 116,77

 35,03

 29,19

 21,02

 17,52

 14,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình

sự nghiệp

 33,19

 9,96

 8,30

 5,97

 4,98

 3,98

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

Trong đó: đất an ninh

 3,43

3,43

 1,03

1,03

 0,86

0,86

 0,62

0,62

 0,51

0,51

 0,41

0,41

2.2.3

Đất SXKD phi nông nghiệp

 52,00

 15,60

 13,00

 9,36

 7,80

 6,24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

 28,15

 8,45

 7,04

 5,07

 4,22

 3,38

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 0,80

 0,24

 0,20

 0,14

 0,12

 0,10

2.4

Đất sông, suối và mặt nước CD

 71,66

 21,50

 17,92

 12,90

 10,75

 8,60

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

 18,52

 5,56

 4,63

 3,33

 2,78

 2,22

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích đất

Phân theo từng năm

 

 

N\m 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

 Năm 2010

 

 

1

Đất nông nghiệp

74502,58

12676,25

12914,78

13125,43

10583,86

25202,26

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

29742,07

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.