이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
LỆNH
Về việc công bố Luật
____________
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ Điều 91 của Luật Tổ chức Quốc hội;
Căn cứ Điều 57 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
NAY CÔNG BỐ
Luật Biển Việt Nam
Đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 2012./.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
30/2001/QH
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
시스템에 없음
16/2012/L-CTN
Lệnh số 16/2012/L-CTN Công bố Luật Biển Việt Nam
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
30/2001/QH10
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
만료됨
08/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.