Quyết định số 162/2002/QĐ-BTC sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 (dầu mỏ thô) và 2710 (dầu mỏ chế phẩm) trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể về thuế suất đối với từng loại sản phẩm.
적용 범위
Người nộp tờ khai hàng nhập khẩu, cơ quan hải quan
핵심 사항
- Nhóm 2709: Dầu thô (mã 2709.00.10) và condensate (mã 2709.00.20) có thuế suất lần lượt là 15% và 0%
- Nhóm 2710: Xăng động cơ cao cấp, thông dụng có pha chì hoặc không pha chì (mã 2710.11.11-14) đều có thuế suất 20%
- Nhiên liệu phản lực có độ chớp cháy từ 23°C trở lên và dưới 23°C (mã 2710.19.13-14) đều chịu thuế suất 25%
- Dầu nhờn dùng cho động cơ máy bay (mã 2710.19.22) có thuế suất 5%
- Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá, terphenyl đã polyclo hoá hoặc biphenyl đã polybrom hoá (mã 2710.91.00) chịu thuế suất 20%
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp điều chỉnh mức thuế nhập khẩu cho phù hợp với chính sách kinh tế vĩ mô
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ các mặt hàng dầu mỏ và chế phẩm
- Có thể làm tăng giá thành sản phẩm đối với doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu nhập khẩu
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất của dầu thô (mã 2709.00.10) là bao nhiêu?
Dầu thô có mức thuế suất là 15%
Xăng động cơ cao cấp có pha chì thuộc mã nào và thuế suất bao nhiêu?
Xăng động cơ cao cấp có pha chì thuộc mã 2710.11.11 và có mức thuế suất là 20%
Dầu nhờn dùng cho động cơ máy bay (mã 2710.19.22) chịu thuế suất bao nhiêu?
Dầu nhờn dùng cho động cơ máy bay có mức thuế suất là 5%
Mức thuế suất của dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá (mã 2710.91.00) là bao nhiêu?
Dầu thải chứa biphenyl đã polyclo hoá có mức thuế suất là 20%
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ được xử lý như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 162/2002/QĐ/BTC | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi tên và mức thuế suất của một số mặt hàng
thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ/BTC ngày 4/11/2002 và Quyết định số 145/2002/QĐ/BTC ngày 2/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2709 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chứa bitum, ở dạng thô |
|||
|
2709 |
00 |
10 |
- Dầu thô (dầu mỏ) |
15 |
|
2709 |
00 |
20 |
- Condensate |
0 |
|
2709 |
00 |
90 |
- Loại khác |
15 |
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
suất (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải |
|||
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải: |
||||
|
2710 |
11 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
||
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
20 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
20 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
20 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
20 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
20 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
20 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Dung môi white spirit |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
20 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
20 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
20 |
|
2710 |
19 |
- - Loại khác: |
||
|
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm: |
||||
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thắp sáng |
0 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi |
0 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC |
25 |
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
suất (%) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
10 |
|
- - - Loại khác: |
||||
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao |
0 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu diezen khác |
0 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Nhiên liệu đốt khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
- Dầu thải: |
||||
|
2710 |
91 |
00 |
- - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) |
20 |
|
2710 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
20 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 27/12/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
| Nơi nhận: |
KT/BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng |
|
- Văn phòng TW Đảng - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án nhân dân tối cao - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW - Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính - Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam - Lưu: VP (HC, TH) TCT (HC, NV3) |
(Đã ký) Vũ Văn Ninh |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: