Thông tư số 164/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu một số loại phí hàng hải đối với tàu thủy có trọng tải lớn cập cảng Cái Mép - Thị Vải

문서 번호164/2010/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Tài Chính Doanh Nghiệp
발행25. 10. 2010
발효01. 01. 2011
발효일31. 12. 2011
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 164/2010/TT-BTC
Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2010

THÔNG TƯ

Hướng dẫn mức thu một số loại phí hàng hải đối với tàu thủy có

 trọng tải lớn cập cảng Cái Mép - Thị Vải

__________________________

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Thực hiện ý kiến của Phó Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 2889/VPCP-QHQT ngày 05/5/2010 của Văn phòng Chính phủ về việc cảng phí đối với các tàu container cập các Cảng Việt Nam;

Trên cơ sở đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại công văn số 5101/BGTVT-TC ngày 28/7/2010 về việc cảng phí đối với các tàu container cập các cảng Việt Nam và công văn số 6797/BGTVT-TC ngày 29/9/2010 về việc góp ý kiến dự thảo Thông tư về phí, lệ phí hàng hải, Bộ Tài chính hướng dẫn mức thu một số loại phí hàng hải đối với tàu thủy có trọng tải lớn cập cảng Cái Mép - Thị Vải như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng:

Thông tư này áp dụng cho tàu thuỷ chở hàng hóa hoạt động hàng hải quốc tế có trọng tải từ 50.000 GT trở lên cập cảng Cái Mép - Thị Vải.

Điều 2. Mức thu một số loại phí hàng hải:

Tàu thủy chở hàng hoá quy định tại Điều 1 Thông tư này phải nộp một số loại phí hàng hải theo mức thu quy định như sau:

1/ Phí trọng tải:

- Lượt vào:        0,0192 USD/GT

- Lượt rời:         0,0192 USD/GT

2/ Phí bảo đảm hàng hải:

- Lượt vào:        0,06 USD/GT

- Lượt rời:         0,06 USD/GT

3/ Phí hoa tiêu:

TT

Đối với cự ly dẫn tàu

Mức thu tương ứng (USD/GT-HL)

1

Đến 10 hải lý

0,0017

2

Đến 30 hải lý

0,0011

3

Trên 30 hải lý

0,00075

Mức thu tối thiểu cho một lượt dẫn tàu là 200 USD.

Điều 3. Các mức thu phí, lệ phí hàng hải, các nguyên tắc thu phí, lệ phí hàng hải và các quy định khác không quy định tại Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2011. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 3
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨
근거 3
164/2010/TT-BTC
Thông tư số 164/2010/TT-BTC Hướng dẫn mức thu một số loại phí hàng hải đối với tàu thủy có trọng tải lớn cập cảng Cái Mép - Thị Vải
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.