Quyết định số 1652/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010, kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa

Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa.

Số hiệu1652/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýTrần Ngọc Thới — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/07/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành02/06/2006
Ngày áp dụng
Ngày hết hiệu lực31/10/2010
Tình trạngHết hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và trách nhiệm thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa.

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa.

Các điểm cốt lõi

  • Diện tích đất nông nghiệp giảm từ 6.209,07 ha (2005) xuống còn 4.391,74 ha (2010), trong đó diện tích đất trồng lúa nước giảm mạnh.
  • Diện tích đất phi nông nghiệp tăng lên đáng kể, đặc biệt là đất ở đô thị và các khu vực chuyên dùng.
  • Có kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp, với tổng diện tích 1.896,77 ha.
  • Phải thu hồi khoảng 1.747,99 ha đất nông nghiệp và 263,66 ha đất phi nông nghiệp.
  • Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tăng diện tích đất ở đô thị và các khu vực chuyên dùng, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Giảm diện tích đất nông nghiệp, ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp địa phương.
  • chịu thiệt hại: Người dân sống trong vùng quy hoạch thu hồi đất.

❓ Câu hỏi thường gặp

Diện tích đất nông nghiệp giảm bao nhiêu?

Diện tích đất nông nghiệp giảm từ 6.209,07 ha (2005) xuống còn 4.391,74 ha (2010), tương đương giảm khoảng 1.817,33 ha.

Diện tích đất ở đô thị tăng bao nhiêu?

Diện tích đất ở đô thị từ năm 2005 đến 2010 tăng từ 605,29 ha lên 967,07 ha, tương đương tăng khoảng 361,78 ha.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này áp dụng từ năm 2005 đến năm 2010, cụ thể là quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010.

Có bao nhiêu ha đất phải thu hồi?

Tổng diện tích đất phải thu hồi là 1.747,99 ha trong thời kỳ 2005-2010.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa có trách nhiệm gì?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010,

kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa

__________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa tại Tờ trình số 57/TTr-UB ngày 25 tháng 4 năm 2006 về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai thị xã Bà Rịa thời kỳ 2005 - 2010;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 891/TTr-STNMT ngày 25 tháng 5 năm 2006,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010 của thị xã Bà Rịa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

CHỈ TIÊU

Hiện trạng

2005

Quy hoạch đến 2010

Tăng (+),

 

 

Diện tích

Diện tích

Cơ cấu

giảm (-)

 

 

(ha)

cấu

(%)

(ha)

(%)

so với hiện trạng

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

9.146,50

100,00

9.146,50

100,00

 

1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.209,07

67,88

4.391,74

48,02

-1.817,33

1. Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.474,59

48,92

2.451,16

26,80

-2.023,43

1.1. Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.468,70

26,99

1.023,54

11,19

-1.445,16

1.1.1. Đất trồng lúa

LUA

1.863,22

20,37

471,33

5,15

-1.391.89

- Đất chuyên lúa nước

LUC

1.095,08

11,97

471.33

5,15

-623,75

- Đất lúa nước còn lại

LUK

768,14

8,40

0,00

0,00

-768,14

1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

coc

20,05

0,22

278,40

3,04

258.35

1.1.3. Đấl cây hàng năm khác

HNK

585.43

6,40

273,81

2,99

-311,62

1.2. Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.005,89

21,93

1.427.62

15,61

-578,27


- Đất cây công nghiệp lâu năm

LNC

467,99

5,12

338,88

3,71

-129,11

- Đất cây ăn quả lâu năm

LNQ

762,50

8,34

911,16

9,96

148,66

- Đất cây lâu năm khác

LNK

775,40

8,48

177,58

1,94

-597,82

2. Đất LN có rừng

LNP

306,32

3,35

384,61

4,21

78,29

2.1. Đất rừng sản xuất

RSX

2.83

0,03

2.83

0,03

 

2.2. Đất rừng phòng hộ

RPH

303,49

3,32

381,78

4,17

78.29

2.3. Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

3. Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.270,45

13,89

1.443,72

15,78

173,27

4. Đất làm muối

LMU

144,95

1,58

99,49

1,09

-45,46

5. Đất nông nghiệp khác

NKH

12,76

0,14

12,76

0,14

 

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.825,58

30,89

4.754,76

51,98

1.929,18

1. Đất ở

OTC

754,67

8,25

1.288,15

14,08

533,48

1.1. Đất ở nông thôn

ONT

149,38

1,63

321,07

3,51

171,69

1.2. Đất ở đô thị

ODT

605,29

6,62

967,07

10,57

361,78

2. Đất chuyên dùng

CDG

1.211,73

13,25

2.600,48

28,43

1.388,75

2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN

CTS

45,46

0,50

49,85

0.55

4,39

2.2. Đất q.phòng a.ninh

CQA

71,07

0,78

61,91

0,68

-9,16

2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp

CSK

354,56

3,88

775,21

8,48

420,65

2.3.1 Đất cụm công nghiệp

SKK

131,57

1,44

577,31

6,31

445.74

2.3.2 Đất cơ sở SXKD

SKC

63,63

0,70

102,99

1.13

39.36

2.3.3 Đất khai thác KS

SKS

 

 

 

 

 

2.3.4 Đất SX VLXD

SKX

159,36

1.74

94,92

1,04

-64,44

2.4. Đất có MĐ công cộng

ccc

740,64

8,10

1.713,51

18,73

972,87

2.4.1 Đất giao thông

DGT

514,53

5,63

1.083.26

11,84

568,73

2.4.2 Đất thủy lợi

DTL

90,61

0.99

104,48

1,14

13,87

2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông

DNT

35,39

0,39

35,39

0.39

 

2.4.4 Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,97

0,22

298,21

3,26

278,24

2.4.5 Đất cơ sở y tế

DYT

6.43

0,07

20.60

0,23

14,17

2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

0,55

110,19

1.20

59,44

2.4.7 Đất thể dục - thể thao

DTT

11,83

0,13

33,78

0.37

21,95

2.4.8 Đất chợ

DCH

6.80

0,07

13.00

0,14

6,20

2.4.9 Đất di tích, danh lam

LDT

0,28

0.00

0,48

0,01

0,20

2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác

RAC

4,05

0,04

14,12

0,15

10,07

3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

28,79

0,31

28,59

0,31

-0,20

4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

74,93

0,82

61,04

0,67

-13,89

5. Đất sông suối và MNCD

SMN

736,10

8,05

742,34

8,12

6,24

5.1 Đất sông suối

SON

691,05

7,56

689,00

7,53

-2.05

5.2 Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,05

0,49

53,34

0,58

8,29

6. Đất phi NN khác

PNK

19,36

0,21

34,16

0,37

14,80


III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

111,85

1,22

 

 

-111,85

1. Đất bằng chưa sử dụng

BCS

15,86

0,17

 

 

-15,86 -95,99

2.  Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

95,99

1,05

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.896,77

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.750,23

1.144,26 525,23

605,97

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

101,08

 

1.4

Đất làm muối

45,46

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

907,09

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hằng năm

76.82

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ

213,77

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

27,70

 

2.5

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

274.35

 

2.8

Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ

48.00

 

2.11

Đấi trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả

266.44

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỀN SANG ĐẤT Ở

52,04

 

4.1

Đất chuyên dùng

42.30

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.03

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

20.39

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6.16

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

15.72

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.20

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

7.54

 

                     
 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

Loại đất phải thu hổi

Diện tích (ha)

 

1

Đất nông nghiệp

1.747,99

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.603,65

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.122,01

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

525,23

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

481.63

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

98,88

 

1.4

Đất làm muối

45,46

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

263,66

 

2.1

Đất ở

112.71

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

4.39

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

108.32

 

2.2

Đất chuyên dùng

120.38

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.94

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

20,43

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

70,69

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

24,32

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,20

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,94

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

6.30

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

8,13

 

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 

 

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

1

Đất nông nghiệp

79,44

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1,15

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1,15

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

78,29

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

78.29

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

32,41

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

2.1

Đất ở

22,41

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

14.71

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7,70

 

2.2

Đất chuyên dùng

10,00

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10.00

               
 

2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quv hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dựng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

CHỈ TIÊU

Hiện trạng

Phân kỳ kế họach (ha)

 

 

 

năm 2005

Năm 06-07

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

9.146,50

9.146,50

9.146,50

9.146,50

9.146,50

 

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6.209,07

5.971,13

5.703,41

5.105,74

4.391,74

 

1. Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.474,59

4.169,99

3.838,16

3.186,57

2.451,16

 

1.1. Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.468.70

2.226,03

1.929,01

1.443.41

1.023.54

 

1.1.1. Đất trồng lúa

LUA

1.863,22

1.569,39

1.243,43

764.19

471,33

 

- Đất chuyên lúa nước

LUC

1.095,08

1.024,49

883,14

646,82

471,33

 

- Đất lúa nước còn lại

LUK

768.14

544,90

360,28

117.37

0,00

 

1.1.2. Đất cỏ dùng vào CN

coc

20,05

107.05

176.55

241,55

278,40

 

1.1.3. Đất cây HN khác

HNK

585.43

549,59

509,03

437,67

273,81

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.005,89

1.943.96

1:909,15

1.743,16

1.427,62

 

- Đất cây công nghiệp lâu năm

LNC

467,99

455.43

442,11

409,21

338,88

 

- Đất cây ăn quả lâu năm

LNQ

762.50

827,59

887,78

947,71

911,16

 

- Đất cây lâu năm khác

LNK

775,40

660,94

579,27

386,24

177.58

 

2. Đất lâm nghiệp có rừng

LNP

306,32

384,61

384,61

384,61

384,61

 

2.1. Đất rừng sản xuất

RSX

2,83

2,83

2,83

2,83

2,83

 

2.2. Đất rừng phòng hộ

RPH

303,49

381,78

381,78

381,78

381,78

 

3. Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.270,45

1.260,43

1.347,17

1.421,09

1.443,72

 

4. Đất làm muối

LMU

144,95

143,34

120,71

100,71

99,49

 

5. Đất nông nghiệp khác

MKH

12,76

12,76

12,76

12,76

12,76

 

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.825,58

3.149,26

3.429,53

4.030,76

4.754,76

 

1. Đất ở

OTC

754,67

830,49

886,67

1.028,76

1.288,15

 

1.1. Đất ở nông thôn

ONT

149,38

174,31

180,45

283,32

321,07

 

1.2. Đất ở đô thị

ODT

605,29

656,18

706,22

745.44

967.07

 

2. Đất chuyên dùng

CDG

1.211,73

1.446,79

1.679,50

2.132,99

2.600,48

 

2.1. Đất trụ sở CQ, CTSN

CTS

45,46

43,23

46,74

46,74

49,85

 

2.2. Đất q.phòng a.ninh

CQA

71,07

54,04

61,91

61,9!

61,91

 

2.3. Đất SXKD phi nông nghiệp

CSK

354,56

405.13

433.77

556,32

775,21

 

2.3.1 Đất cụm công nghiệp

SKK

131,57

175.32

211.15

371,51

577,31

 

2.3.2 Đất cơ sở SXKD

SKC

63,63

70,45

69,01

89,89

102.99

 

2.3.3 Đất khai thác khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.3.4 Đất SX VLXD

SKX

159,36

159,36

153,60

94,92

94.92

 

2.4. Đất có MĐ công cộng

ccc

740,64

944,39

1.137,09

1.468,02

1.713,51

 

2.4.1 Đất giao thông

DGT

514,53

651,91

781,04

960,36

1.083,26

 

2.4.2 Đất thủy lợi

DTL

90,61

107,79

114,27

106.12

104,48

 

2.4.3 Đất năng lượng,truyền thông

DNT       35,39

    35.39

35,39

35,39

35,39

2.4.4 Đất cơ sở văn hóa

DVH

    19,97

    30,20

58,28

188,12

298,21

2.4.5 Đất cơ sở y tế

DYT

      6,43

    14,66

16.36

19,98

20,60

2.4.6 Đất giáo dục - đào tạo

DGD

     50,75

     72,91

80,33

100,26

110.19

2.4.7 Đất thể dục-thể thao

DTT

    11,83

     19,24

29.58

32,51

33,78

2.4.8 Đất chợ

DCH

      6,80

      7,95

8,15

10,69

13.00

2.4.9 Đất di tích, danh lam

LDT

      0,28

      0,28

0,48

0,48

0,48

2.4.10 Đất bãi rác, xử lý rác

RAC

      4,05

      4,05

13,20

14,12

14,12

3. Đất tôn giáo, tín ngiỉỡng

TTN

     28,79

     28,79

28,59

28,59

28,59

4. Đất nghĩa trang,nghĩa địa

NTD

     74,93

     75,59

73,34

63,92

61,04

5. Đất sông suối và MNCD

SMN

   736,10

    748,51

742,34

742,34

742,34

5.1 Đất sông suối

SON

691,05

690.93

689.00

689,00

689,00

5.2 Đất có MNCD

MNC

45,05

57,58

53,34

53,34

53,34

6. Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,36

19,09

19,09

34,16

34,16

III. NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

111,85

26,11

13,56

10,00

 

1. Đất bằng chưa sử dụng

BCS

15,86

8.41

3.56

 

 

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

95,99

17,70

10,00

10,00

 

                   
 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Thứ

Chỉ tiêu

Diện tích

Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)

 

tự

 

cả thời kỳ

Năm 06-07

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.896,77

317,38

267,72

597,67

714,00

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.750.23

304,39

229,97

506.03

709.84

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.144,26

232,46

185,17

332.34

394.30

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

541,36

111,65

115,62

164,17

149.92

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

605,97

71.93

44.80

173,69

315.54

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trổng thuỷ sản

101,08

11.38

15.12

71,64

2.94

 

1.4

Đất làm muối

45.46

1.61

22.63

20.00

1,22

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

907,09

198,36

262,86

311,09

134,78

 

2.1

Đất chuyên lúa chuvển sang đất cây hằng năm

76.82

30.00

20.00

26,82

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cỏ

213.77

70.00

60.00

50.00

33,77

 

2.3

Đất chuyên lúa chuyển sang đất cây lâu năm

27,70

10.00

10.00

7.70

 

 

2.5

Đất chuyên lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

274,35

1.36

101.86

145,56

25.57

 

2.8

Đất cây hằng năm chuyển sang đất trồng cỏ

48.00

17.00

11.00

15.00

5,00

 

2.11

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang cây ăn quả

266.44

70.00

60.00

66.00

70,44

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

52.04

22,83

7,49

19,55

2.17

 

4.1

Đất chuvên dùng

42,30

22.04

6,411 ll.68| 2, ivị

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,03

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

20,39

20.39

4.94 0,70| 0,53

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,16

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

15,72

1.62

1.47 10,98| 1,64

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,20

0,52

1.08 ị 0,60|

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

7,54

0,27

7,271

                 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ

Loại đất phải thu hi

Diện tích

Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)

tự

 

cả thời kỳ

Năm 06-07

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1.747,99

357,38

389,41

482,28

518,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.603,65

344,39

351,67

392,84

514,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.122,01

232,46

197,86

297,39

394,30

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

525,23

111,65

116,08

164,17

133,33

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

481.64

111,93

153,81

95,45

120,46

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

98.88

11,38

15.12

69,44

2,94

1.4

Đất làm muối

45,46

1.61

22,63

20.00

1.22

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

263,66

67,11

41,08

127,34

28,12

2.1

Đất ở

112,71

33.38

18.30

37.96

23.07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

4.39

1.71

0,80

1.48

0.40

2.1.2

Đất ở tại đô thị

108,32

31.67

17.50

36.48

22.67

2.2

Đất chuyên dùng

120.38

31.95

14.16

72.10

2.17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

4,94

4.94

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

20,43

20.43

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

70.69

0,08

10.70

59,38

0,53

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

24,32

6,50

3,46

12,72

1,64

2.3

Đât tôn giáo, tín ngưỡng

0,20

 

0,20

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,94

1,39

2.25

9,42

2,87

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

6.30

0,12

6.18

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

8,13

0.27

 

7,86

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ

tự

Mục đích sử dụne

Diện tích cả thời kỳ

Diện tích phân theo kế hoạch năm (ha)

 

Năm 06-07

Năm

2008

Năm

2009

Năm 2010

 

1

Đất nông nghiệp

79,44

79,44

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1,15

1,15

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1,15

1.15

 

 

 

1.1.2  | Đất trổng cây lâu năm

 

 

 

1.2     | Đất lâm nghiệp

78,29       | 78,29

 

 

1.2.1   Đất rừng sản xuất

 

 

 

1.2.2  | Đất rừng phòng hộ

78,29         78.29

 

 

2        | Đất phi nông nghiệp

   32,41             6,30

  12,55      |    3,56

10,00

2.1     | Đất ở

22,411         6,30

12,55| 3,56

 

2.1.1  |Đất ở tại nông thôn

14,711         630

4,85| 3.56

 

2.1.2  Đấi ở tại đô thị

      7,70|

7.70

 

2.2     Đất chuvên dùng

     10.00

 

10,00

2.2.4  Đất có mục đích công cộng

     10,00

 

10,00

                     

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa chịu trách nhiệm thi hành Quyết dịnh nàv./.

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

1652/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 1652/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2005-2010, kế họach sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2006-2010 của thị xã Bà Rịa
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.