Quyết định số 1675/QĐ-BTC công bố danh sách các tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy định của Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển năm 2011. Văn bản này áp dụng cho các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động trong lĩnh vực hàng hải.
적용 범위
Các doanh nghiệp bảo hiểm được liệt kê trong danh sách kèm theo Quyết định
핵심 사항
- Tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải được công bố cụ thể (Điều 1).
- Danh sách các tổ chức bảo hiểm bao gồm 29 doanh nghiệp cụ thể, từ Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt đến Công ty TNHH bảo hiểm Liberty.
- Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm và các doanh nghiệp bảo hiểm có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn bản không quy định cụ thể về điều kiện hoặc tiêu chí để được công nhận là tổ chức bảo hiểm uy tín trong lĩnh vực hàng hải.
- Quyết định này không nêu rõ thời hạn hiệu lực của danh sách các tổ chức bảo hiểm có uy tín.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc xác định và thực hiện thủ tục bắt giữ tàu biển theo quy định pháp luật.
- Giúp tăng cường quản lý, giám sát hoạt động của các doanh nghiệp bảo hiểm trong lĩnh vực hàng hải.
- Đối với các doanh nghiệp không có tên trong danh sách này, cần phải đáp ứng thêm điều kiện để được công nhận là tổ chức bảo hiểm uy tín.
❓ 자주 묻는 질문
Các doanh nghiệp bảo hiểm nào được công bố là uy tín?
Danh sách các doanh nghiệp bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải bao gồm 29 tổ chức cụ thể, từ Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt đến Công ty TNHH bảo hiểm Liberty.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm và các doanh nghiệp bảo hiểm có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có nêu rõ tiêu chí để được công nhận là tổ chức bảo hiểm uy tín không?
Không, văn bản chỉ công bố danh sách các doanh nghiệp bảo hiểm có uy tín mà không quy định cụ thể về điều kiện hoặc tiêu chí.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Văn bản không nêu rõ thời hạn hiệu lực của danh sách các tổ chức bảo hiểm có uy tín.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1675/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 07 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố các tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy
định tại Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu biển năm 2011
------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển số 05/2008/UBTVQH12 ngày 27 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Thông tư số 219/2010/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn tiêu chí xác định tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy định tại Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển;
Căn cứ hồ sơ, tài liệu do các doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy định tại Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển năm 2011 gồm các doanh nghiệp bảo hiểm có tên trong danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và các doanh nghiệp bảo hiểm có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
|
DANH SÁCH
TỔ CHỨC BẢO HIỂM CÓ UY TÍN TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI NĂM 2011 THEO QUY ĐỊNH TẠI PHÁP LỆNH THỦ TỤC BẮT GIỮ TÀU BIỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1675/QĐ-BTC ngày 14 tháng 07 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
TT |
Tên các doanh nghiệp bảo hiểm |
|
1 |
Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
|
2 |
Tổng công ty cổ phần Bảo Minh |
|
3 |
Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm PVI (chuyển đổi từ Công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí, Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Dầu khí Việt Nam) |
|
4 |
Công ty cổ phần bảo hiểm PJICO (đổi tên từ Công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex) |
|
5 |
Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (đổi tên từ Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện) |
|
6 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Toàn Cầu |
|
7 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Viễn Đông |
|
8 |
Công ty cổ phần bảo hiểm AAA |
|
9 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Nhà Rồng |
|
10 |
Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chuyển đổi từ Công ty bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam) |
|
11 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp |
|
12 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Phú Hưng (đổi tên từ Công ty cổ phần bảo hiểm Bảo Tín) |
|
13 |
Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Quân đội (đổi tên từ Công ty cổ phần bảo hiểm Quân đội) |
|
14 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Hùng Vương |
|
15 |
Công ty cổ phần bảo hiểm Hàng Không |
|
16 |
Công ty TNHH một thành viên Bảo hiểm Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam |
|
17 |
Tổng công ty cổ phần bảo hiểm SHB-Vinacomin (đổi tên từ Công ty cổ phần bảo hiểm SHB - Vinacomin) |
|
18 |
Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Xuân Thành (đổi tên từ Công ty cổ phần bảo hiểm Thái Sơn) |
|
19 |
Công ty Liên doanh Bảo hiểm Bảo Việt Tokio Marine (đổi tên từ Công ty Liên doanh Bảo hiểm Quốc tế Việt Nam) |
|
20 |
Công ty bảo hiểm Liên Hiệp |
|
21 |
Công ty liên doanh TNHH bảo hiểm Samsung Vina |
|
22 |
Công ty bảo hiểm QBE Việt Nam |
|
23 |
Công ty TNHH bảo hiểm Chartis Việt Nam |
|
24 |
Công ty TNHH bảo hiểm ACE |
|
25 |
Công ty TNHH bảo hiểm tổng hợp Groupama Việt Nam |
|
26 |
Công ty TNHH bảo hiểm phi nhân thọ MSIG Việt Nam |
|
27 |
Công ty TNHH Bảo hiểm Phi nhân thọ Cathay Việt Nam |
|
28 |
Công ty TNHH bảo hiểm Fubon (Việt Nam) |
|
29 |
Công ty TNHH bảo hiểm Liberty |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: