Nghị quyết này quy định mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tỉnh Tây Ninh, áp dụng cho các loại khoáng sản như đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan, quặng apatít, và các loại quặng kim loại khác. Mức thu phí được quy định cụ thể theo từng loại khoáng sản.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản tại tỉnh Tây Ninh
Các điểm cốt lõi
- Doanh nghiệp khai thác đá: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường từ 1.000 đồng đến 50.000 đồng/m3 tùy loại đá.
- Doanh nghiệp khai thác fenspat: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 20.000 đồng/m3.
- Doanh nghiệp khai thác sỏi, cuội, sạn: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 4.000 đồng/m3.
- Doanh nghiệp khai thác cát vàng (cát xây tô): Phải nộp phí Bảo vệ môi trường 3.000 đồng/m3.
- Doanh nghiệp khai thác than đá, than bùn và các loại than khác: Phải nộp phí Bảo vệ môi trường từ 2.000 đồng đến 6.000 đồng/tấn tùy loại than.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc thu phí sẽ giúp nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.
- Tác động tiêu cực là doanh nghiệp có thể gặp khó khăn về chi phí, đặc biệt đối với các loại khoáng sản có mức phí cao như quặng kim loại.
- Doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ quy định mới này, ảnh hưởng đến kế hoạch kinh doanh và quản lý tài chính.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu phí đối với đá ốp lát là bao nhiêu?
Đá ốp lát phải nộp phí Bảo vệ môi trường 50.000 đồng/m3.
Có mức phí nào thấp hơn 1.000 đồng/m3 không?
Không, mức phí thấp nhất là 1.000 đồng/m3 cho đá làm vật liệu xây dựng thông thường.
Mức thu phí đối với quặng apatít là bao nhiêu?
Quặng apatít phải nộp phí Bảo vệ môi trường 3.000 đồng/tấn.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Về Mức thu phí Bảo vệ môi trường dối vói khai thác khoáng sản
________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/QH12 ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nẹhị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiêt thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 2Ị tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1730/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của ủy ban nhân dân Tỉnh về đề nghị thông qua mức thu về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đông nhân dân Tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, như sau:
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Mức thu (đồng) |
|
1 |
Đá: |
|
|
|
a |
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) |
m3 |
50.000 |
|
b |
Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) |
Tấn |
50.000 |
|
c |
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
m3 |
1.000 |
|
d |
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) |
m3 |
2.000 |
|
2 |
Fenspat |
m3 |
20.000 |
|
3 |
Sỏi, cuội, sạn |
m3 |
4.000 |
|
4 |
Cát: |
|
|
|
a |
Cát vàng (cát xây tô) |
m3 |
3.000 |
|
b |
Cát thuỷ tinh |
m3 |
5.000 |
|
c |
Các loại cát khác |
m3 |
2.000 |
|
5 |
Đất: |
|
|
|
a |
Đất sét, làm gạch, ngói |
m3 |
1.500 |
|
b |
Đất làm thạch cao |
m3 |
2.000 |
|
c |
Đất làm cao lanh |
m3 |
5.000 |
|
d |
Các loại đất khác |
m3 |
1.000 |
|
6 |
Than: |
|
|
|
a |
Than đá |
Tấn |
6.000 |
|
b |
Than bùn |
Tấn |
2.000 |
|
c |
Các loại than khác |
Tấn |
4.000 |
|
7 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
2.000 |
|
8 |
Sa khoáng titan (ilmenit) |
Tấn |
50.000 |
|
9 |
Quặng apatít |
Tấn |
3.000 |
|
10 |
Quặng khoáng sản kim loại: |
|
|
|
a |
Quặng mangan |
Tấn |
30.000 |
|
b |
Quặng sẳt |
Tấn |
40.000 |
|
c |
Quặng chì |
Tấn |
180.000 |
|
d |
Quặng kẽm |
Tấn |
180.000 |
|
e |
Quặng đồng |
Tấn |
35.000 |
|
f |
Quặng bô xít |
Tấn |
30.000 |
|
g |
Quặng thiếc |
Tấn |
180.000 |
|
h |
Quặng cromit |
Tấn |
40.000 |
|
i |
Quặng khoáng sản kim loại khác |
Tấn |
10.000 |
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.