Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ ------- Số: 17/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phú Thọ, ngày 03 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 451/TTr-TNMT ngày 07 tháng 8 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2.
1. Áp dụng tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra; hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác.
2. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Chu Ngọc Anh |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Kèm theo Quyết định số: ……../QĐ-UBND ngày… tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ
| STT | NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN | ĐƠN VỊ TÍNH | Thuế suất (Theo NQ 712/2013/UBTVQH1 3 ngày 16/12/2013 của UBTVQH) | Giá tính thuế tài nguyên |
| I | Khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | | | |
| 1.1 | Quặng sắt có Fe≥ 50% | Đồng/tấn | 12 | 700.000 |
| 1.2 | Quặng sắt có 40%≤Fe<> | Đồng/tấn | 12 | 500.000 |
| 1.3 | Quặng sắt có 15%≤Fe<> | Đồng/tấn | 12 | 300.000 |
| 2 | Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) | Đồng/tấn | 10 | 150.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 4 | 20.000 |
| 2 | Đất làm gạch | | | |
| 2.1 | Đất sét trầm tích | Đồng/m3 | 10 | 40.000 |
| 2.2 | Đất sét đồi làm gạch xây không nung | | 10 | 25.000 |
| 3 | Đá các loại | | | |
| 3.1 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 7 | 90.000 |
| 3.2 | Đá hộc | Đồng/m3 | 7 | 82.000 |
| 3.3 | Đá 0,5 x 1 cm | Đồng/m3 | 7 | 136.000 |
| 3.4 | Đá dăm 1 x 2 cm | Đồng/m3 | 7 | 145.000 |
| 3.5 | Đá dăm 2 x 4 cm | Đồng/m3 | 7 | 145.000 |
| 3.6 | Đá 4 x 6 cm | Đồng/m3 | 7 | 91.000 |
| 3.7 | Đá cấp phối loại 1 | Đồng/m3 | 7 | 125.000 |
| 3.8 | Đá bột | Đồng/m3 | 7 | 100.000 |
| 4 | Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 7 | 25.000 |
| 5 | Cát: | | | |
| 5.1 | Cát vàng (cát Sông Lô): | Đồng/m3 | 11 | 120.000 |
| 5.2 | Cát vàng các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 11 | 80.000 |
| 5.3 | Cát đen: | | | |
| 5.3.1 | Cát xây dựng | Đồng/m3 | 11 | 60.000 |
| 5.3.2 | Cát dùng để san lấp | Đồng/m3 | 11 | 25.000 |
| 6 | Sỏi: | | | |
| 6.1 | Sỏi Sông lô | Đồng/m3 | 7 | 150.000 |
| 6.2 | Sỏi trên các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 7 | 130.000 |
| 7 | Sét chịu lửa; Đisten | Đồng/tấn | 10 | 180.000 |
| 8 | Quắc-zít (quartzite) | Đồng/tấn | 12 | 300.000 |
| 9 | Cao lanh | Đồng/tấn | 10 | 300.000 |
| 10 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Đồng/tấn | 10 | 1.500.000 |
| 11 | Fenspat (Phen-sờ-phát) | Đồng/tấn | 15 | 250.000 |
| 12 | Quặng Tacl (Tale) | Đồng/tấn | 5 | 390.000 |
| 13 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ) | Đồng/tấn | 7 | 1.000.000 |
| 14 | Quặng Barit nguyên khai | Đồng/tấn | 5 | 300.000 |
| III | Nước thiên nhiên | | | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | Đồng/m3 | 8 | 100.000 |
| 2 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh. | Đồng/m3 | 3 | 3.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên sử dụng cho sản xuất nước sạch | Đồng/m3 | | |
| 3.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 1 | 4.000 |
| 3.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 3 | 7.000 |
| 4 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (bao gồm sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm trừ sử dụng cho sản xuất nước sạch; sử dụng chung phục vụ sản xuất như vệ sinh công nghiệp, xây dựng, khai khoáng; và sử dụng cho mục đích khác). | Đồng/m3 | | |
| 4.1 | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 3 | 4.000 |
| 4.2 | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 5 | 7.000 |
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 7
187/2013/NĐ-CP
Nghị định số 187/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Hết hiệu lực
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Hết hiệu lực
164/2013/NĐ-CP
Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Hết hiệu lực
04/2014/TT-BCT
Thông tư số 04/2014/TT-BCT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Hết hiệu lực
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Hết hiệu lực
29/2008/NĐ-CP
Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Hết hiệu lực
45/2013/QĐ-TT
Quyết định số 45/2013/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền
Chưa có trong hệ thống
Bị thay thế bởi 1
40/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập chuyển khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu, cửa khẩu phụ, lối mở biên giới trong khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Chưa có trong hệ thống
17/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Hết hiệu lực
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.