Quyết định số 174/2004/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên, phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc

Quyết định này quy định về việc hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên, phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc. Ngân sách trung ương sẽ hỗ trợ theo cơ chế của các Quyết định trước đó, và giao trách nhiệm phân bổ vốn đầu tư cho uỷ ban nhân dân các tỉnh.

문서 번호174/2004/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 10. 2004
발효일27. 10. 2004
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định về việc hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên, phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc. Ngân sách trung ương sẽ hỗ trợ theo cơ chế của các Quyết định trước đó, và giao trách nhiệm phân bổ vốn đầu tư cho uỷ ban nhân dân các tỉnh.

적용 범위

Ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc phạm vi hỗ trợ

핵심 사항

  • Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 theo cơ chế của Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg và Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh chịu trách nhiệm phân bổ vốn đầu tư đúng mục tiêu và đối tượng đã quy định

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Các huyện miền núi sẽ nhận được sự hỗ trợ từ ngân sách trung ương, giúp cải thiện hạ tầng và phát triển kinh tế - xã hội tại khu vực này.
  • Đây là cơ hội để nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ở các huyện miền núi.

❓ 자주 묻는 질문

Các tỉnh nào được hỗ trợ?

Các tỉnh Yên Bái, Hòa Bình, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận và Bình Thuận.

Ngân sách hỗ trợ dựa trên cơ chế nào?

Dựa trên cơ chế của Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 và Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2001.

Thời hạn hỗ trợ là bao lâu?

Hỗ trợ trong kế hoạch năm 2005.

Các tỉnh nào chịu trách nhiệm phân bổ vốn đầu tư?

Ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc phạm vi hỗ trợ.

전문



THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
********
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 174/2004/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005

cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên,

 phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc

______________________________ 

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Theo đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 5623/BKH/KTĐP ngày 08 tháng 9 năm 2004,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 theo cơ chế của các Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001, Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2001 cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên, phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc (danh sách kèm theo).

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc phạm vi hỗ trợ chịu trách nhiệm phân bổ vốn đầu tư đúng mục tiêu và đối tượng đã quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Phan Văn Khải

DANH SÁCH

các huyện thuộc các tỉnh được ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư

trong kế hoạch 2005 theo cơ chế của Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg

 ngày 30 tháng 10 năm 2001 và Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg

ngày 07 tháng 12 năm 2001

(Ban hành kèm theo Quyết định số 174/2004/QĐ-TTg

ngày 01 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ)

 

TT

TỈNH

TÊN HUYỆN

TỔNG SỐ HUYỆN

1

Yên Bái

1. Lục Yên

4 huyện

 

 

2. Mù Căng Chải

 

 

 

3. Trạm Tấu

 

 

 

4. Văn Yên

 

2

Hoà Bình

1. Đà Bắc

4 huyện

 

 

2. Mai Châu

 

 

 

3.Tân Lạc

 

 

 

4. Lạc Sơn

 

3

Tuyên Quang

1. Na Hang

2 huyện

 

 

2. Chiêm Hoá

 

4

Thái Nguyên

1. Định Hoá

2 huyện

 

 

2. Võ Nhai

 

5

Lạng Sơn

1. Tràng Định

2 huyện

 

 

2. Bình Gia

 

6

Thanh Hoá

1. Bá Thước

7 huyện

 

 

2. Quan Hoá

 

 

 

3. Mường Lát

 

 

 

4. Quan Sơn

 

 

 

5. Thường Xuân

 

 

 

6. Lang Chánh

 

 

 

7. Ngọc Lặc

 

7

Nghệ An

1. Quế Phong

7 huyện

 

 

2. Kỳ Sơn

 

 

 

3. Tương Dương

 

 

 

4. Con Cuông

 

 

 

5. Quỳ Châu

 

 

 

6. Quỳ Hợp

 

 

 

7. Anh Sơn

 

8

Hà Tĩnh

1. Hương Sơn

3 huyện

 

 

2. Vũ Quang

 

 

 

3. Hương Khê

 

9

Quảng Bình

1. Tuyên Hoá

2 huyện

 

 

2. Minh Hoá

 

10

Quảng Trị

1. Hướng Hoá

2 huyện

 

 

2. Đakrông

 

11

Thừa Thiên Huế

1. A Lưới

2 huyện

 

 

2. Nam Đông

 

12

Quảng Nam

1. Đông Giang

6 huyện

 

 

2. Tây Giang

 

 

 

3. Nam Giang

 

 

 

4. Phước Sơn

 

 

 

5. Bắc Trà My

 

 

 

6. Nam Trà My

 

13

Quảng Ngãi

1. Trà Bồng

5 huyện

 

 

2. Tây Trà

 

 

 

3. Sơn Tây

 

 

 

4. Sơn Hà

 

 

 

5. Ba Tơ

 

14

Bình Định

1. An Lão

4 huyện

 

 

2. Vĩnh Thạnh

 

 

 

3. Tây Sơn

 

 

 

4. Vân Canh

 

15

Phú Yên

1. Đồng Xuân

3 huyện

 

 

2. Sơn Hoà

 

 

 

3. Sông Hinh

 

16

Khánh Hoà

1. Khánh Vĩnh

2 huyện

 

 

2. Khánh Sơn

 

17

Ninh Thuận

1. Bác ái

2 huyện

 

 

2. Ninh Sơn

 

18

Bình Thuận

1. Tánh Linh

3 huyện

 

 

2. Hàm Thuận Bắc

 

 

 

3. Bắc Bình

 

19

Bình Phước

1. Bù Đăng

2 huyện

 

 

2. Phước Long

 

 

Tổng cộng

 

64 huyện

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
174/2004/QĐ-TTg
Quyết định số 174/2004/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ đầu tư trong kế hoạch năm 2005 cho một số huyện miền núi thuộc các tỉnh giáp Tây Nguyên, phía Tây Khu 4 cũ và miền núi phía Bắc
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
133/2004/QĐ-UB Quyết định số 133/2004/QĐ-UB Về cấp bổ sung ngân sách cho quận Tân Phú. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.