Quyết định số 176/1999/QĐ-TTg Về việc miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu

Quyết định số 176/1999/QĐ-TTg miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu cho các dự án đầu tư vào vùng núi, vùng sâu, vùng xa và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Thời hạn miễn thuế là 5 năm.

文号176/1999/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
更新01/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/08/1999
生效日期09/10/1999
失效日期15/03/2019
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 176/1999/QĐ-TTg miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu cho các dự án đầu tư vào vùng núi, vùng sâu, vùng xa và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Thời hạn miễn thuế là 5 năm.

适用范围

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam đầu tư vào vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

要点

  • Doanh nghiệp được miễn thuế nhập khẩu nguyên vật liệu trong 5 năm cho các dự án đầu tư vào vùng khó khăn.
  • Nguyên vật liệu được miễn thuế phải sử dụng vào sản xuất; nếu sử dụng khác mục đích sẽ bị truy thu thuế.
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm ban hành danh mục nguyên vật liệu đã sản xuất được trong nước.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội ở vùng khó khăn, thu hút đầu tư FDI.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí quản lý danh mục nguyên vật liệu có thể tăng.

❓ 常见问题

Doanh nghiệp nào được hưởng chính sách miễn thuế?

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam đầu tư vào vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

Thời hạn miễn thuế là bao lâu?

5 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất.

Nguyên vật liệu được miễn thuế phải sử dụng vào mục đích gì?

Phải sử dụng vào sản xuất; nếu sử dụng khác mục đích sẽ bị truy thu số thuế đã miễn.

Ai chịu trách nhiệm ban hành danh mục nguyên vật liệu?

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

全文

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 176/1999/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH

Về việc miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu

_________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 29/1998/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 53/1999/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại công số 3529/TC-TCT ngày 19 tháng 7 năm 1999,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Các dự án đầu tư thuộc danh mục dự án khuyến khích đầu tư và dự án đầu tư vào vùng núi, vùng sâu, vùng xa được miễn thuế nhập khẩu nguyên vật liệu, bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được hoặc sản xuất không đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Thời hạn miễn thuế là 5 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất và được áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam.

Điều 2. Nguyên vật liệu được miễn thuế quy định tại Điều 1 phải sử dụng vào sản xuất; nếu sử dụng vào mục đích khác phải truy thu số thuế được miễn.

Điều 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các Bộ liên quan ban hành và công bố danh mục nguyên vật liệu trong nước đã sản xuất được.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Nguyễn Tấn Dũng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

176/1999/QĐ-TTg
Quyết định số 176/1999/QĐ-TTg Về việc miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。