Quyết định số 18/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18

Document No.18/2002/QĐ-BTC
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Văn Ninh — Thứ trưởng
Updated20/06/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued28/02/2002
Effective01/03/2002
In force from
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2002/QĐ-BTC
Hà Nội, Ngày 28 tháng 2 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (công văn số 304/BGTVT-TCKT);

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu quy định tạm thời mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên quốc lộ 18.

Đối tượng áp dụng mức thu phí cầu Phả Lại ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 2. Cơ quan tổ chức thu phí cầu Phả Lại thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo quy định đối với cầu đường được đầu tư bằng vốn Ngân sách Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2002.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Phả Lại và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Văn Ninh

 Biểu mức thu phí cầu phả lại trên quốc lộ 18

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2002/QĐ/BTC ngày 28/02/2002)

 STT

Đối tượng thu phí

Mức thu

 

 

Vé thông thường

(đồng/vé/lần)

Vé tháng

(đồng/vé/tháng)

 

  1.  

Xe lam, xe máy kéo, xe bông sen, xe công nông, xe con dưới 7 chỗ ngồi.

5.000

100.000

 

  •  

Xe từ 7 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn.

7.000

140.000

 

Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 5 tấn

15.000

300.000

 

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000

400.000

 

Xe tải có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit đến dưới 40 fit.

40.000

800.000

 

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên.

80.000

1.600.000

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 1
18/2002/QĐ-BTC
Quyết định số 18/2002/QĐ-BTC Về việc tạm thời ban hành mức thu phí sử dụng cầu Phả Lại trên Quốc lộ 18
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.