Quyết định số 18/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội. Các nội dung chính bao gồm việc bổ sung, sửa đổi các chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính áp dụng cho tất cả đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
적용 범위
Tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam
핵심 사항
- là các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam → được bổ sung thêm các chứng từ như Bảng quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu, Danh sách đối tượng tham gia BHYT được chăm sóc sức khoẻ ban đầu, Giấy thanh toán hoa hồng thu BHYT tự nguyện; tên của một số chứng từ cũng được sửa đổi.
- là các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam → phải sử dụng mẫu sổ kế toán mới như Sổ chi tiết thu BHYT tự nguyện và Sổ chi tiết chi quỹ khám chữa bệnh người nghèo, đồng thời nội dung của một số mẫu sổ cũng được sửa đổi.
- là các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam → phải sử dụng mẫu báo cáo tài chính mới như Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quản lý bộ máy, Tổng hợp tình hình tiếp nhận kinh phí và chi bảo hiểm xã hội, Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí chi bảo hiểm xã hội các đơn vị cấp I, II.
- là Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam → chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển sổ kế toán và tổ chức triển khai thực hiện nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm ngân sách 2004.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng quản lý tài chính, kế toán của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua việc sử dụng các mẫu chứng từ, sổ kế toán và báo cáo tài chính mới.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra chi phí ban đầu cho các đơn vị trong quá trình chuyển đổi sang sử dụng các mẫu mới.
❓ 자주 묻는 질문
Các đối tượng nào chịu sự điều chỉnh của Quyết định này?
Tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm ngân sách 2004.
Các chứng từ kế toán mới bao gồm những gì?
Các chứng từ kế toán mới bao gồm Bảng quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu, Danh sách đối tượng tham gia BHYT được chăm sóc sức khoẻ ban đầu, Giấy thanh toán hoa hồng thu BHYT tự nguyện; tên của một số chứng từ cũng được sửa đổi.
Các mẫu sổ kế toán mới bao gồm những gì?
Các mẫu sổ kế toán mới bao gồm Sổ chi tiết thu BHYT tự nguyện và Sổ chi tiết chi quỹ khám chữa bệnh người nghèo, đồng thời nội dung của một số mẫu sổ cũng được sửa đổi.
Báo cáo tài chính mới bao gồm những gì?
Báo cáo tài chính mới bao gồm Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quản lý bộ máy, Tổng hợp tình hình tiếp nhận kinh phí và chi bảo hiểm xã hội, Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí chi bảo hiểm xã hội các đơn vị cấp I, II.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------ |
|
Số : 18/2004/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Luật kế toán 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
- Căn cứ Nghị định 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Nghị định 100/2002/NĐ-CP ngày 06/12/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Căn cứ Quy chế tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành kèm theo quyết định 02/2003/QĐ-TTg ngày 02/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ;
- Căn cứ Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 02/11/1996; Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội ban hành theo Quyết định 1124-TC/QĐ/CĐKT ngày 12/12/1996 và sửa đổi bổ sung theo Quyết định 140/1999/QĐ-BTC ngày 15/11/1999, Quyết định 07/2003/QĐ-BTC ngày 17/01/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội áp dụng cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam, như sau:
I- Chứng từ kế toán
1- Bổ sung thêm các chứng từ:
|
(1) Bảng quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu |
(Mẫu số C55- BH) |
|
(2) Danh sách đối tượng tham gia BHYT được chăm sóc sức khoẻ ban đầu |
(Mẫu số C57- BH) |
|
(3) Giấy thanh toán hoa hồng thu BHYT tự nguyện |
(Mẫu số C58- BH) |
2- Sửa tên các chứng từ:
|
(1) Hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế thành Hợp đồng . . . . . . . . . . . (Mẫu dùng chung cho các trường hợp Bảo hiểm xã hội ký hợp đồng với các đơn vị có quan hệ hợp đồng với cơ quan Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm). (2) Biên bản thanh lý hợp đồng khám chữa bệnh BHYT thành Biên bản thanh lý hợp đồng . . . . . . . |
(Mẫu số C49- BH) (Mẫu số C50- BH) |
3- Sửa nội dung, kết cấu chứng từ:
|
(1) Giấy đề nghị tạm ứng |
(Mẫu số C23- BH) |
|
(2) Giấy xác nhận thời gian tham gia Bảo hiểm y tế |
(Mẫu số C52- BH) |
|
(3) Bảng thanh toán trực tiếp chi phí khám chữa bệnh BHYT |
(Mẫu số C53- BH) |
|
(4) Bảng quyết toán chi phí khám chữa bệnh BHYT |
(Mẫu số C54- BH) |
|
(5) Danh sách tham gia BHYT |
(Mẫu số C56- BH) |
4- Bỏ các mẫu chứng từ:
|
(1) Bảng kê quỹ BHYT để lại cho y tế cơ sở (Nhà trường) |
(Mẫu số C55- BH) |
|
(2) Hợp đồng mua BHYT |
(Mẫu số C57- BH) |
(Mẫu và phương pháp lập chứng từ kế toán xem Phụ lục số 01)
II- Sổ kế toán
1- Bổ sung thêm các mẫu sổ:
|
(1) Sổ chi tiết thu BHYT tự nguyện |
(Mẫu số S54- BH) |
|
(2) Sổ chi tiết chi quỹ khám chữa bệnh người nghèo |
(Mẫu số S68- BH) |
2- Sửa đổi nội dung, kết cấu các mẫu sổ:
|
(1) Sổ chi tiết chi quỹ khám chữa bệnh bắt buộc |
(Mẫu số S66- BH) |
|
(2) Sổ chi tiết chi quỹ khám chữa bệnh tự nguyện |
(Mẫu số S67- BH) |
(Mẫu và phương pháp ghi chép sổ kế toán xem Phụ lục số 02)
III- Sửa đổi nội dung, kết cấu các báo cáo tài chính:
|
(1) Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí quản lý bộ máy |
(Mẫu số B 02- BH) |
|
(2) Tổng hợp tình hình tiếp nhận kinh phí và chi bảo hiểm xã hội |
(Mẫu số B 06- BH) |
|
(3) Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí chi bảo hiểm xã hội các đơn vị cấp I, II |
(Mẫu số B 07- BH) |
(Mẫu và phương pháp lập báo cáo tài chính xem Phụ lục số 03)
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm ngân sách 2004.
Điều 3: Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển sổ kế toán và tổ chức triển khai thực hiện nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4: Vụ trưởng vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Thủ tướng CP, các Phó thủ tưởng CP - Văn phòng TW Đảng - Văn phòng Chủ tịch nước - Văn phòng Quốc hội - Văn phòng CP - Toà án NDTC - Viện kiểm soát NDTC - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP - Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - Công báo - Lưu VP, Vụ CĐKT |
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký) Trần Văn Tá |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.