Nghị quyết số 18/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Cao Bằng, bao gồm chỉ tiêu diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng. Nghị quyết này nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh.
Scope of application
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Key points
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với chỉ tiêu diện tích các loại đất cụ thể (tổng diện tích tự nhiên, đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại, chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.
- Thu hồi đất từ các loại đất nông nghiệp, phi nông nghiệp để đưa vào sử dụng.
- Các biện pháp của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
🌐 Social impact of this document
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Giảm nguy cơ tranh chấp về đất đai thông qua việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.
- Cần đầu tư vốn để thực hiện các dự án theo quy hoạch, có thể tạo ra áp lực tài chính cho địa phương.
❓ Frequently asked questions
Nghị quyết này điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp như thế nào?
Diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh từ 598.735 ha (hiện trạng năm 2005) lên thành 630.684 ha đến năm 2010, trong đó diện tích đất trồng cây hàng năm tăng từ 79.900 ha lên 78.069 ha.
Nghị quyết này quy định về chuyển mục đích sử dụng đất như thế nào?
Chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại, với tổng diện tích 6.783 ha trong thời kỳ 2006 - 2010.
Nghị quyết này có quy định về việc thu hồi đất không?
Có, nghị quyết quy định kế hoạch thu hồi đất từ các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp với tổng diện tích 2.824 ha trong thời kỳ 2006 - 2010.
Nghị quyết này có yêu cầu gì đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng?
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phải tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực ngay khi được ban hành (8 tháng 3 năm 2007).
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng
_____________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (Tờ trình số 1359/TTr-UBND ngày 15 tháng 08 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 57/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006).
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
Số thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh QH đến năm 2010 |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
671.956 |
100,00 |
671.956 |
100,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
598.735 |
89,10 |
630.684 |
93,86 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
83.524 |
|
83.926 |
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
79.900 |
|
78.069 |
|
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
33.668 |
|
33.771 |
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.624 |
|
5.857 |
|
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
514.892 |
|
546.052 |
|
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
10.585 |
|
166.702 |
|
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
497.201 |
|
363.185 |
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
7.106 |
|
16.165 |
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
313 |
|
700 |
|
|
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
6 |
|
6 |
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
21.341 |
3,18 |
28.037 |
4,17 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
4.755 |
|
5.118 |
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
4.302 |
|
4.403 |
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
453 |
|
715 |
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
9.984 |
|
15.986 |
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
118 |
|
264 |
|
|
|
2.2.2 |
Đất an ninh, quốc phòng |
831 |
|
3800 |
|
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
790 |
|
3.736 |
|
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
41 |
|
64 |
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
1.207 |
|
2.473 |
|
|
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
681 |
|
|
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
70 |
|
340 |
|
|
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
1.001 |
|
1.266 |
|
|
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
136 |
|
186 |
|
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
7.828 |
|
9.449 |
|
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.492 |
|
7.735 |
|
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
792 |
|
848 |
|
|
|
2.2.4.3 |
Đất để truyền dẫn năng lượng truyền thông |
15 |
|
69 |
|
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
14 |
|
30 |
|
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
30 |
|
35 |
|
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
269 |
|
351 |
|
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục thể thao |
23 |
|
54 |
|
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
24 |
|
45 |
|
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích danh thắng |
145 |
|
223 |
|
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
24 |
|
59 |
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
20 |
|
20 |
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
534 |
|
587 |
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
5.906 |
|
6.184 |
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
142 |
|
142 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
51.880 |
7,72 |
13.235 |
1,97 |
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
1.604 |
|
1.015 |
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
21.582 |
|
3.783 |
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
28.694 |
|
8.437 |
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
6.783 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.514 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.425 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
89 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
5.268 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
422 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
4.846 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
412 |
|
|
Trong đó: đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
412 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
3 |
|
|
Trong đó: đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
3 |
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
8 |
|
4.1 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
7 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp khác |
1 |
3. Diện tích thu hồi đất:
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2 824 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1 204 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1 118 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
86 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1 620 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
385 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1 235 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
103 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
38 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
31 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
7 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
65 |
|
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
63 |
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
63 |
|
|
2.2.2 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
2 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích (ha) |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
38.291 |
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.442 |
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.014 |
|
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
146 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
428 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
36.840 |
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
15.678 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
20.625 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
537 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
9 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
354 |
|
|
2.1 |
Đất ở |
18 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
17 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
327 |
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
19 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng an ninh |
2 |
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
2 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
117 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
189 |
|
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
9 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Cao Bằng được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 15 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
Số thứ tự |
Loại đất |
Các năm trong kỳ kế hoạch |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
671.956 |
671.956 |
671.956 |
671.956 |
671.956 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
605.272 |
612.002 |
617.621 |
624.072 |
630.684 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
83.686 |
83.766 |
83.858 |
83.921 |
83.926 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
79.592 |
79.266 |
78.918 |
78.536 |
78.069 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
33.667 |
33.676 |
33.699 |
33.727 |
33.771 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
4.094 |
4.500 |
4.940 |
5.385 |
5.857 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
521.212 |
527.797 |
533.246 |
539.551 |
546.052 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
75.633 |
90.546 |
110.256 |
137.481 |
166.702 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
438.024 |
429.459 |
412.688 |
388.978 |
363.185 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
7.555 |
7.792 |
10.302 |
13.092 |
16.165 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
368 |
433 |
511 |
594 |
700 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
21.555 |
22.143 |
23.897 |
25.891 |
28.037 |
|
2.1 |
Đất ở |
4.822 |
4.891 |
4.964 |
5.035 |
5.118 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
4.340 |
4.380 |
4.404 |
4.394 |
4.403 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
482 |
511 |
560 |
641 |
715 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
10.184 |
10.734 |
12.466 |
14.198 |
15.986 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
131 |
145 |
168 |
211 |
264 |
|
2.2.2 |
Đất an ninh, quốc phòng |
794 |
879 |
1901 |
2882 |
3800 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
748 |
829 |
1.847 |
2.818 |
3.736 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
46 |
50 |
54 |
64 |
64 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
1.298 |
1.527 |
1.819 |
2.113 |
2.473 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
40 |
195 |
343 |
494 |
681 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
78 |
98 |
140 |
212 |
340 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
1.035 |
1.078 |
1.171 |
1.231 |
1.266 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
145 |
156 |
165 |
176 |
186 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
7.961 |
8.183 |
8.578 |
8.992 |
9.449 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
6.573 |
6.737 |
7.016 |
7.349 |
7.735 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
801 |
809 |
820 |
834 |
848 |
|
2.2.4.3 |
Đất để truyền dẫn năng lượng truyền thông |
19 |
26 |
42 |
60 |
69 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
15 |
20 |
23 |
27 |
30 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
31 |
32 |
34 |
35 |
35 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
281 |
295 |
312 |
330 |
351 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục thể thao |
24 |
35 |
41 |
46 |
54 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
26 |
32 |
38 |
41 |
45 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích danh thắng |
163 |
163 |
213 |
219 |
223 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
28 |
34 |
39 |
51 |
59 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo tín ngưỡng |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
543 |
555 |
566 |
578 |
587 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
5.844 |
5.801 |
5.739 |
5.918 |
6.184 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
142 |
142 |
142 |
142 |
142 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
45.129 |
37.811 |
30.438 |
21.993 |
13.235 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
1.452 |
1.275 |
1.087 |
1.038 |
1.015 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
18.083 |
14.547 |
10.967 |
7.172 |
3.783 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
25.594 |
21.989 |
18.384 |
13.783 |
8.437 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Cả thời kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nụng nghiệp |
6.783 |
285 |
602 |
1.744 |
1.972 |
2.180 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.514 |
185 |
266 |
273 |
357 |
433 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.425 |
178 |
226 |
263 |
343 |
415 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
89 |
7 |
40 |
10 |
14 |
18 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
5.268 |
100 |
335 |
1.471 |
1.615 |
1.747 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
422 |
21 |
87 |
153 |
74 |
87 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
4.846 |
79 |
248 |
1.318 |
1.541 |
1.660 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
412 |
80 |
80 |
80 |
80 |
92 |
|
2.1 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
412 |
80 |
80 |
80 |
80 |
92 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
3 |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Trong đó: đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
|
4 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
8 |
2 |
3 |
2 |
1 |
0 |
|
4.1 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
7 |
2 |
3 |
2 |
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp khác |
1 |
|
|
|
1 |
|
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính : ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Cả thời kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2 824 |
218 |
444 |
658 |
676 |
828 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1 204 |
147 |
221 |
238 |
281 |
317 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1 118 |
141 |
183 |
228 |
267 |
299 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
86 |
6 |
38 |
10 |
14 |
18 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
1 620 |
71 |
223 |
420 |
395 |
511 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
385 |
13 |
79 |
144 |
67 |
82 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
1 235 |
58 |
144 |
276 |
328 |
429 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
103 |
6 |
9 |
9 |
7 |
72 |
|
2.1 |
Đất ở |
38 |
6 |
8 |
8 |
7 |
9 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
31 |
4 |
4 |
7 |
7 |
9 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
7 |
2 |
4 |
1 |
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
65 |
0 |
1 |
1 |
0 |
63 |
|
2.2.1 |
Đất quốc phòng, an ninh |
63 |
0 |
|
|
|
63 |
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
63 |
|
|
|
|
63 |
|
2.2.2 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
2 |
0 |
1 |
1 |
0 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính : ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Cả thời kỳ |
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
38.291 |
6.710 |
7.261 |
7.288 |
8.343 |
8.689 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
1.442 |
210 |
261 |
285 |
340 |
346 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
1.014 |
150 |
181 |
195 |
240 |
248 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
146 |
30 |
30 |
35 |
30 |
21 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
428 |
60 |
80 |
90 |
100 |
98 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
36.840 |
6.500 |
7.000 |
7.000 |
8.000 |
8.340 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
15.678 |
3.000 |
3.000 |
3.000 |
3.300 |
3.378 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
20.625 |
3.118 |
3.845 |
4.000 |
4.700 |
4.962 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
537 |
382 |
155 |
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
9 |
|
|
3 |
3 |
3 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
354 |
41 |
62 |
89 |
92 |
70 |
|
2.1 |
Đất ở |
18 |
1 |
7 |
5 |
5 |
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
17 |
1 |
6 |
5 |
5 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
327 |
38 |
52 |
83 |
85 |
69 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
19 |
4 |
5 |
4 |
3 |
3 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất quốc phòng |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
117 |
5 |
12 |
46 |
42 |
12 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
189 |
29 |
33 |
33 |
40 |
54 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
9 |
2 |
3 |
1 |
2 |
1 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.