Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) với các chỉ tiêu diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng. Nghị quyết giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện và giám sát việc triển khai.
Các điểm cốt lõi
- Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là 879.425 ha, trong đó đất trồng lúa chiếm 138.621,89 ha, đất rừng sản xuất 371.776,73 ha, đất rừng phòng hộ 180.619,94 ha và đất nuôi trồng thủy sản 13.376,28 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là 195.102,94 ha, trong đó đất quốc phòng 5.855,05 ha, đất an ninh 3.896,30 ha và đất khu, cụm công nghiệp 7.408,79 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng là 50.324,84 ha.
- Đến năm 2015, diện tích đất nông nghiệp dự kiến là 868.866,14 ha, trong đó đất trồng lúa 139.251,32 ha và đất rừng sản xuất 356.058,06 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2015 là 182.101,09 ha, trong đó đất quốc phòng 5.487,15 ha, đất an ninh 3.873,00 ha và đất khu, cụm công nghiệp 6.069,32 ha.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Cung cấp cơ sở pháp lý cho việc quản lý sử dụng đất đai hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thanh Hóa.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy hoạch và thực hiện các dự án đầu tư nếu diện tích đất chưa sử dụng còn lại không đủ.
❓ Câu hỏi thường gặp
Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là 879.425 ha.
Đất trồng lúa chiếm bao nhiêu phần trăm trong diện tích đất nông nghiệp?
Đất trồng lúa chiếm khoảng 15,6% (138.621,89/879.425) trong tổng diện tích đất nông nghiệp.
Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là bao nhiêu?
Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là 195.102,94 ha.
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015 là bao nhiêu?
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015 là 22.366,86 ha.
Đến năm 2015, diện tích đất nông nghiệp dự kiến bao nhiêu?
Đến năm 2015, diện tích đất nông nghiệp dự kiến là 868.866,14 ha.
Toàn văn
TỈNH THANH HÓA
NGHỊ QUYẾT
Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngà 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Sau khi xem xét Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 392/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2011 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 là 879.425 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 138.621,89 ha (Đất chuyên trồng lúa nước 129.562,78 ha).
- Đất rừng sản xuất: 371.776,73 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 180.619,94 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 13.376,28 ha;
- Đất làm muối: 327,41 ha;
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 92.697,42 ha.
b. Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2020 là 195.102,94 ha, trong đó:
- Đất quốc phòng: 5.855,05 ha;
- Đất an ninh: 3.896,30 ha;
- Đất khu, cụm công nghiệp: 7.408,79 ha;
- Đất phát triển hạ tầng: 70.583,94 ha, gồm:
+ Đất cơ sở văn hóa 1.077,9 ha;
+ Đất cơ sở y tế 302,65 ha;
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.531,84 ha;
+ Đất cơ sở thể dục - thể thao 2.657,61 ha;
+ Các loại đất phát triển hạ tầng còn lại 64.013,94 ha.
- Đất di tích, danh lam thắng cảnh: 524,14 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 391,85 ha;
- Đất ở tại đô thị: 4.690,78 ha;
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 101.752,09 ha.
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 50.324,84 ha.
d. Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2020: 38.665,87 ha.
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015:
a. Diện tích đất nông nghiệp đến năm 2015 là 868.866,14 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 139.251,32 ha;
- Đất rừng sản xuất: 356.058,06 ha;
- Đất rừng phòng hộ: 180.648,94 ha;
- Đất rừng đặc dụng: 82.005,33 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 12.995,28 ha;
- Các loại đất nông nghiệp còn lại: 97.907,2 ha.
b. Diện tích đất phi nông nghiệp đến năm 2015 là 182.101,09 ha, trong đó:
- Đất quốc phòng: 5.487,15 ha;
- Đất an ninh: 3.873,00 ha;
- Đất khu, cụm công nghiệp: 6.069,32 ha;
- Đất phát triển hạ tầng: 63.427,96 ha, gồm:
+ Đất cơ sở văn hóa 957,4 ha;
+ Đất cơ sở y tế 284,35 ha;
+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.128,83 ha;
+ Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.863,11 ha;
+ Các loại đất phát triển hạ tầng còn lại 58.194,27 ha.
- Đất di tích, danh lam thắng cảnh: 452,64 ha;
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 333,81 ha;
- Đất ở tại đô thị: 3.527,09 ha;
- Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: 98.930,12 ha.
c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 22.366,86 ha.
d. Diện tích đất chưa sử dụng còn lại đến năm 2015: 62.226,59 ha.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ xét duyệt và tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2011./.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.