🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung)
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
--------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 40/TTr-SXD ngày 04/5/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.
Các công trình xây dựng có đơn giá bổ sung khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.
Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BỘ ĐƠN GIÁ
Xây dựng công trình phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND
ngày 14/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
------------
Phần 1.
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ
Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
Bộ đơn giá được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).
1. Nội dung Bộ đơn giá: Bộ đơn giá xây dựng, công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk bao gồm các chi phí sau:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Chi phí vật liệu trong Bộ đơn giá này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí nhân công trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng;
Chi phí nhân công đã bao gồm cả chi phí cho lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công;
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được tính cho lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và loại công tác nhóm I của bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Mức lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng);
Các khoản phụ cấp gồm: Một số khoản Phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương cơ bản, lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng;
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được tính cho loại công tác nhóm 1 của bảng lương A.8.1. Đối với các loại công tác xây lắp sửa chữa của các công trình thuộc các nhóm của bảng lương A.8.1 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh sau:
- Thuộc nhóm II: bằng 1,0574 so với tiền lương, trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dụng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
- Thuộc nhóm III: bằng 1,1593 so với tiền lương trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
- Chi phí nhân công tại khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,091.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí ca máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xác định trên cơ sở:
Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung);
Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước;
Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng).
II. KẾT CẤU BỘ ĐƠN GIÁ
Bộ đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được công bố kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk bổ sung vào 8 chương, cụ thể như sau:
|
STT |
Nhóm loại công tác xây dựng |
Mã hiệu đơn giá 44/2008/QĐ-UBND |
Mã hiệu đơn giá bổ sung |
|
|
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ |
||
|
1 |
Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp |
Bổ sung |
AB.51710 |
|
2 |
Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm |
Bổ sung |
AB.58711 -:- B.58724 |
|
3 |
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công |
Bổ sung |
AB.59511 -:- B.59521 |
|
4 |
Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công |
Bổ sung |
AB.59611 -:- AB.59621 |
|
|
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI |
||
|
5 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T |
Bổ sung |
AC.16314 -:- AC.16324 |
|
6 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T |
Bổ sung |
AC.19314 -:- AC.19324 |
|
7 |
Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun khô |
Bổ sung |
AC.41111 -:- AC.41112 |
|
8 |
Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun ướt |
Bổ sung |
AC.41211 -:- AC.41222 |
|
|
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG |
||
|
9 |
Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng |
Bổ sung |
AD.12310 -:- AD.12340 |
|
10 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm |
Bổ sung |
AD.23241 |
|
11 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) |
Bổ sung |
AD.23251 -:- AD.23264 |
|
12 |
Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h |
Bổ sung |
AD.26411 |
|
13 |
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng |
Bổ sung |
AD.27311 -:- AD.27353 |
|
|
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ |
||
|
14 |
Xây gạch Block bê tông rỗng |
Thay thế AE.81110 -:- AE.81420 |
AE.81110 -:- AE.81890 |
|
15 |
Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ |
Bổ sung |
AE.85100 -:- AE.87700 |
|
16 |
Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường |
Bổ sung |
AE.88110 -:- AE.88370 |
|
|
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ |
||
|
17 |
Bê tông dầm hộp cầu, dầm bàn cầu đổ bằng bơm |
Bổ sung |
AF.33410 -:- AF.33420 |
|
18 |
Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế đổ bằng máy bơm |
Bổ sung |
AF.36510 -:- AF.36530 |
|
19 |
Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm |
Bổ sung |
AF.36540 -:- AF.36550 |
|
20 |
Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm |
Bổ sung |
AF.36560 |
|
21 |
Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải SP500 |
Bổ sung |
AF.38200 |
|
22 |
Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm bằng ôtô chuyển trộn |
Thay thế AF.52221 -:- AF52225 |
AF.52411 -:- AF.52485 |
|
23 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ |
Bổ sung |
AF.65410 -:- AF.65530 |
|
24 |
Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ |
Bổ sung |
AF.66210 |
|
25 |
Lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế |
Bổ sung |
AF.68710 -:- AF.68820 |
|
26 |
Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm |
Bổ sung |
AF.68910 -:- AF.68920 |
|
27 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường |
Bổ sung |
AF.69110 -:- AF.69130 |
|
28 |
Sản xuất thanh truyền lực |
Bổ sung |
AF.69210 -:- AF.69220 |
|
29 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ |
Bổ sung |
AF.87310 |
|
30 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm |
Bổ sung |
AF.88120 |
|
31 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế |
Bổ sung |
AF.88230 |
|
32 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong hầm gian máy, gian biến thế |
Bổ sung |
AF.88240 |
|
33 |
Sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm |
Bổ sung |
AF.88250 |
|
|
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN |
||
|
34 |
Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T |
Bổ sung |
AG.12140 |
|
35 |
Bê tông thùng chìm các loại |
Bổ sung |
AG.12310 -:- AG.12320 |
|
36 |
Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại |
Bổ sung |
AG.12410 -:- AG.12420 |
|
37 |
Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại |
Bổ sung |
AG.12510 -:- AG.12520 |
|
38 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn |
Bổ sung |
AG.13441 -:- AG.13442 |
|
39 |
Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn |
Bổ sung |
AG.13513 |
|
40 |
Sản xuất, Iắp đặt cốt thép thùng chìm, khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD các loại |
Bổ sung |
AG.13610 -:- AG.13830 |
|
41 |
Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D |
Bổ sung |
AG.22110 -:- AG.22340 |
|
42 |
Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang |
Bổ sung |
AG.22410 |
|
43 |
Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T |
Bổ sung |
AG.32122 |
|
44 |
Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T |
Bổ sung |
AG.32910 |
|
45 |
Lắp dựng dầm cầu Super T |
Bổ sung |
AG.52511 -:- AG.52521 |
|
46 |
Lắp dựng dầm cầu I 33m |
Bổ sung |
AG.52531 |
|
47 |
Lắp khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD |
Bổ sung |
AG.61110 -:-A G.61430 |
|
48 |
Lắp đặt thùng chìm vào vị trí |
Bổ sung |
AG.62110 -:- AG.62130 |
|
49 |
Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí |
Bổ sung |
AG.62210 |
|
50 |
Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD |
Bổ sung |
AG.63110 -:- AG.63220 |
|
51 |
Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD |
Bổ sung |
AG.64110 -:- AG.64520 |
|
|
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC |
||
|
52 |
Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp |
Bổ sung |
AK.21310 -:- AI.21430 |
|
53 |
Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun |
Bổ sung |
AK.84911 -:- AK.84924 |
|
54 |
Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang |
Bổ sung |
AK.91151 |
|
|
CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC |
|
|
|
55 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
|
AL.16210 |
|
56 |
Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride |
|
AL.24221 -:- AL.24223 |
|
57 |
Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau |
|
AL.25223 |
|
58 |
Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp |
|
AL.26110 -:- AL.26120 |
|
59 |
Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp |
|
AL.52910 |
- Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.
- Các thành phần chi phí trong Bộ đơn giá này được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Chi phí vật liệu chính được tính bằng chi phí phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
+ Chi phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Chi phí lao động chính và phụ được tính bằng chi phí ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.
+ Chi phí phí máy thi công chính được tính bằng chi phí ca máy sử dụng.
+ Chi phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:
1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
2. Bảng tổng hợp dự toán chi xây dựng công trình:
|
Số TT |
Khoản mục chi phí |
Cách tính |
Ký hiệu |
|
I |
Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 |
Chi phí vật liệu |
vl1 + vl2 |
VL |
|
1.1 |
Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT) |
|
vl1 |
|
1.2 |
Bù giá vật liệu XD đến hiện trường XL |
|
vl2 |
|
2 |
Chi phí nhân công |
nc1 + nc2 |
NC |
|
2.1 |
Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT) |
NC trong đơn giá |
nc1 |
|
2.2 |
Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu |
F1 / H x nc1 |
nc2 |
|
3 |
Chi phí máy thi công |
m1 |
m |
|
3.1 |
Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT) |
Theo ĐG XDCT |
m1 |
|
4 |
Trực tiếp phí khác |
tỷ lệ x (VL+NC+M) |
TT |
|
|
Cộng chi phí trực tiếp |
VL+NC+M+TT |
T |
|
II |
Chi phí chung |
P x T |
C |
|
|
Giá thành dự toán xây dựng |
T + C |
Z |
|
III |
Thu nhập chịu thuế tính trước |
(T+C) x tỷ lệ |
TL |
|
|
Giá trị dự toán xây dựng trước thuế |
(T + C + LT) |
G |
|
IV |
Thuế giá trị gia tăng |
G x TXDGTGT |
GTGT |
|
|
Giá trị dự toán xây dựng sau thuế |
G + GTGT |
GXD |
|
V |
Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công |
G x tỷ lệ quy định x (1 + TGTGT-XD) |
GXDNT |
|
VI |
Chi phí quản lý dự án |
Theo quy định |
GQLDA |
|
VII |
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng |
Theo quy định |
GTV |
|
VIII |
Chi phí khác |
Theo quy định |
GK |
|
IX |
Chi phí dự phòng |
Theo quy định |
GDP |
Trong đó:
- P: Định mức chi phí chung (%); TL: Thu nhập chịu thuế tính trước (%).
- H: Hệ số để tính phụ cấp khu vực theo lương:
+ Đối với nhóm I của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,132
+ Đối với nhóm II của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,312
+ Đối với nhóm III của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,631
Công nhân xây dựng cơ bản nói trên được quy định tại Bảng lương A.1 Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.
- F1: Phụ cấp khu vực theo Thông tư LT số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.
- TXDGTGT; Mức thuế suất giá trị gia tăng: quy định cho công tác xây dựng.
IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Bộ đơn giá được áp dụng để làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Bộ đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt = 4m; = 16m; = 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong Bộ đơn giá cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v.,. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì sử dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
- Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vây vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5 và chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,3 so với đơn giá đào phá đá hầm ngang tương ứng.
- Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào = 50m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào = 100m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với đơn giá đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng.
- Đối với các công tác hoàn thiện thực hiện ở hầm đặt trong núi đá để làm gian máy và gian biến thế thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,30 so với đơn giá công tác tương tự ngoài hầm.
- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá trong đơn giá được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong Bộ đơn giá này thực hiện theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.
Phần 2.
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG)
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN
AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AB.51710 |
Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp |
100m3 |
|
1.604.228 |
11.355.582 |
AB.58000 ĐÀO HẦM NGANG
AB.58700 PHÁ ĐÁ HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN D42MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AB.58710 |
Tiết diện đào <= 5m3 bằng máy khoan Ø42mm |
|
|
|
|
|
AB.58711 |
Đá cấp I |
100m3 nguyên khai |
98.059.684 |
39.528.661 |
55.396.493 |
|
AB.58712 |
Đá cấp II |
100m3 nguyên khai |
90.386.718 |
34.184.013 |
47.075.506 |
|
AB.58713 |
Đá cấp III |
100m3 nguyên khai |
83.066.502 |
29.393.435 |
39.649.596 |
|
AB.58714 |
Đá cấp IV |
100m3 nguyên khai |
76.996.831 |
25.828.205 |
34.123.163 |
|
AB.58720 |
Tiết diện đào <= 10m3 bằng máy khoan Ø42mm |
|
|
|
|
|
AB.58721 |
Đá cấp I |
100m3 nguyên khai |
68.124.765 |
28.460.039 |
40.254.999 |
|
AB.58722 |
Đá cấp II |
100m3 nguyên khai |
59.636.774 |
24.364.180 |
33.888.415 |
|
AB.58723 |
Đá cấp III |
100m3 nguyên khai |
55.415.236 |
20.304.549 |
27.622.281 |
|
AB.58724 |
Đá cấp IV |
100m3 nguyên khai |
52.373.084 |
17.870.901 |
23.843.207 |
AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AB.59511 |
Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m |
100 m3 |
|
18.195.471 |
|
|
AB.59521 |
Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến |
100 m3 |
|
4.412.228 |
|
AB.59600 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AB.59611 |
Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m |
100m3 |
|
11.785.816 |
|
|
AB.59621 |
Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100 m bằng xe cải tiến |
100m3 |
|
3.414.508 |
|
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AC.16300 |
Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm |
|
|
|
|
|
AC.16314 |
Đất cấp I |
100m |
247.030.396 |
1.273.981 |
11.043.152 |
|
AC.16324 |
Đất cấp II |
100m |
247.030.396 |
1.671.479 |
14.485.370 |
|
AC.16400 |
Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm |
|
|
|
|
|
AC.16414 |
Đất cấp I |
100m |
247.030.396 |
1.148.769 |
10.963.541 |
|
AC.16424 |
Đất cấp II |
100m |
247.030.396 |
1.512.480 |
14.417.132 |
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC <=4,5T
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AC.19000 |
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 4,5T; kích thước cọc 45cm x 45cm |
|
|
|
|
|
AC.19314 |
Chiều dài cọc L<= 24m |
100m |
247.030.396 |
1.039.457 |
18.744.904 |
|
AC.19414 |
Chiều dài cọc L> 24m |
100m |
247.030.396 |
1.001.695 |
16.178.047 |
AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø = 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AC.41100 |
Đường kính Ø=600mm |
|
|
|
|
|
AC.41111 |
Hàm lượng xi măng 200kg/m3 |
1m |
95.868 |
38.359 |
219.275 |
|
AC.41112 |
Hàm lượng xi măng 240kg/m3 |
1m |
115.042 |
38.359 |
219.275 |
AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AC.41200 |
Đường kính Ø=600mm |
|
|
|
|
|
AC.41211 |
Hàm lượng xi măng 200kg/m3 |
1m |
95.868 |
42.621 |
277.541 |
|
AC.41212 |
Hàm lượng xi măng 240kg/m3 |
1m |
115.042 |
42.621 |
277.541 |
AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AC.41200 |
Đường kính Ø=800mm |
|
|
|
|
|
AC.41221 |
Hàm lượng xi măng 220 kg/m3 |
1m |
191.205 |
42.621 |
166.211 |
|
AC.41222 |
Hàm lượng xi măng 240 kg/m3 |
1m |
208.587 |
42.621 |
166.211 |
|
AC.41223 |
Hàm lượng xi măng 260 kg/m3 |
1m |
225.986 |
42.621 |
166.211 |
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.12300 |
Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% |
|
|
|
|
|
AD.12310 |
Trạm trộn 20-25m3/h |
100m3 |
42.682.416 |
6.186.409 |
3.388.748 |
|
AD.12320 |
Trạm trộn 30m3/h |
100m3 |
42.682.416 |
6.186.409 |
3.798.131 |
|
AD.12330 |
Trạm trộn 50m3/h |
100m3 |
42.682.416 |
6.186.409 |
3.521.305 |
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO CẤP C, DÀY 2,2CM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.23241 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm |
100m2 |
|
174.827 |
218.860 |
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.23250 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt |
|
|
|
|
|
AD.23251 |
Chiều dày mặt đường, đã lèn ép 1,5cm |
100m2 |
9.030.011 |
221.628 |
21.941 |
|
AD.23252 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm |
100m2 |
11.918.011 |
234.414 |
23.454 |
|
AD.23253 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
100m2 |
17.694.011 |
259.987 |
23.454 |
|
AD.23254 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm |
100m2 |
22.375.611 |
272.773 |
23.454 |
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.23260 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt |
|
|
|
|
|
AD.23261 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm |
100m2 |
9.030.011 |
106.552 |
79.502 |
|
AD.23262 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm |
100m2 |
11.918.011 |
115.076 |
92.528 |
|
AD.23263 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
100m2 |
17.694.011 |
123.600 |
104.040 |
|
AD.23264 |
Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm |
100m2 |
22.375.611 |
132.124 |
119.389 |
AD.26000 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen, làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.26411 |
Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h |
100 tấn |
192.899.362 |
931.642 |
6.278.213 |
AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AD.27310 |
Cự ly vận chuyển 1,0km, phương tiện vận chuyển: |
|
|
|
|
|
AD.27311 |
Ôtô tự đổ 7 tấn |
100m3 |
|
|
5.001.696 |
|
AD.27312 |
Ôtô tự đổ 10 tấn |
100m3 |
|
|
4.056.460 |
|
AD.27313 |
Ôtô tự đổ 12 tấn |
100m3 |
|
|
3.784.970 |
|
AD.27320 |
Cự ly vận chuyển 2,0km, phương tiện vận chuyển: |
100m3 |
|
|
|
|
AD.27321 |
Ôtô tự đổ 7 tấn |
100m3 |
|
|
6.291.992 |
|
AD.27322 |
Ôtô tự đổ 10 tấn |
100m3 |
|
|
5.313.001 |
|
AD.27323 |
Ôtô tự đổ 12 tấn |
100m3 |
|
|
4.970.181 |
|
AD.27330 |
Cự ly vận chuyển 3,0km, phương tiện vận chuyển: |
100m3 |
|
|
|
|
AD.27331 |
Ôtô tự đổ 7 tấn |
100m3 |
|
|
7.355.266 |
|
AD.27332 |
Ôtô tự đổ 10 tấn |
100m3 |
|
|
6.315.301 |
|
AD.27333 |
Ôtô tự đổ 12 tấn |
100m3 |
|
|
5.894.865 |
|
AD.27340 |
Cự ly vận chuyển 4,0km, phương tiện vận chuyển: |
100m3 |
|
|
|
|
AD.27341 |
Ôtô tự đổ 7 tấn |
100m3 |
|
|
8.441.529 |
|
AD.27342 |
Ôtô tự đổ 10 tấn |
100m3 |
|
|
7.315.970 |
|
AD.27343 |
Ôtô tự đổ 12 tấn |
100m3 |
|
|
6.819.550 |
|
AD.27350 |
Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo, phương tiện vận chuyển: |
100m3 |
|
|
|
|
AD.27351 |
Ôtô tự đổ 7 tấn |
100m3 |
|
|
1.176.785 |
|
AD.27352 |
Ôtô tự đổ 10 tấn |
100m3 |
|
|
744.798 |
|
AD.27353 |
Ôtô tự đổ 12 tấn |
100m3 |
|
|
722.869 |
CHƯƠNG V
CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
AE.8100 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81100 |
Xây tường thẳng, gạch (20x20x40)cm, dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81111 |
Mác 50 |
m3 |
474.926 |
263.793 |
|
|
AE.81112 |
Mác 75 |
m3 |
482.968 |
263.793 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81121 |
Mác 50 |
m3 |
474.926 |
271.973 |
11.229 |
|
AE.81122 |
Mác 75 |
m3 |
482.968 |
271.973 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81131 |
Mác 50 |
m3 |
474.926 |
298.557 |
71.092 |
|
AE.81132 |
Mác 75 |
m3 |
482.968 |
298.557 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81141 |
Mác 50 |
m3 |
474.926 |
310.826 |
93.011 |
|
AE.81142 |
Mác 75 |
m3 |
482.968 |
310.826 |
93.011 |
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81200 |
Xây tường thẳng, gạch (15x20x40)cm, dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81211 |
Mác 50 |
m3 |
422.792 |
282.198 |
|
|
AE.81212 |
Mác 75 |
m3 |
431.156 |
282.198 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81221 |
Mác 50 |
m3 |
422.792 |
290.377 |
11.229 |
|
AE.81222 |
Mác 75 |
m3 |
431.156 |
290.377 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81231 |
Mác 50 |
m3 |
422.792 |
319.006 |
71.092 |
|
AE.81232 |
Mác 75 |
m3 |
431.156 |
319.006 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81241 |
Mác 50 |
m3 |
422.792 |
333.320 |
93.011 |
|
AE.81242 |
Mác 75 |
m3 |
431.156 |
333.320 |
93.011 |
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81300 |
Xây tường thẳng, gạch (10x20x40)cm, dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81311 |
Mác 50 |
m3 |
534.179 |
312.871 |
|
|
AE.81312 |
Mác 75 |
m3 |
543.186 |
312.871 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81321 |
Mác 50 |
m3 |
534.179 |
323.096 |
11.229 |
|
AE.81322 |
Mác 75 |
m3 |
543.186 |
323.096 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81331 |
Mác 50 |
m3 |
534.179 |
353.769 |
71.092 |
|
AE.81332 |
Mác 75 |
m3 |
543.186 |
353.769 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81341 |
Mác 50 |
m3 |
534.179 |
370.129 |
93.011 |
|
AE.81342 |
Mác 75 |
m3 |
543.186 |
370.129 |
93.011 |
AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81400 |
Xây tường thẳng, gạch (19x19x39)cm, dày 19cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81411 |
Mác 50 |
m3 |
504.104 |
269.928 |
|
|
AE.81412 |
Mác 75 |
m3 |
512.467 |
269.928 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81421 |
Mác 50 |
m3 |
504.104 |
278.108 |
11.229 |
|
AE.81422 |
Mác 75 |
m3 |
512.467 |
278.108 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81431 |
Mác 50 |
m3 |
504.104 |
304.692 |
71.092 |
|
AE.81432 |
Mác 75 |
m3 |
512.467 |
304.692 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81441 |
Mác 50 |
m3 |
504.104 |
319.006 |
93.011 |
|
AE.81442 |
Mác 75 |
m3 |
512.467 |
319.006 |
93.011 |
AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81500 |
Xây tường thẳng, gạch (15x20x39)cm, dày 15m |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81511 |
Mác 50 |
m3 |
449.533 |
302.647 |
|
|
AE.81512 |
Mác 75 |
m3 |
458.540 |
302.647 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81521 |
Mác 50 |
m3 |
449.533 |
310.826 |
11.229 |
|
AE.81522 |
Mác 75 |
m3 |
458.540 |
310.826 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81531 |
Mác 50 |
m3 |
449.533 |
341.500 |
71.092 |
|
AE.81532 |
Mác 75 |
m3 |
458.540 |
341.500 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81541 |
Mác 50 |
m3 |
449.533 |
357.859 |
93.011 |
|
AE.81542 |
Mác 75 |
m3 |
458.540 |
357.859 |
93.011 |
AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81600 |
Xây tường thẳng, gạch (10x 19x39)cm, dày 10 cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81611 |
Mác 50 |
m3 |
925.268 |
312.871 |
|
|
AE.81612 |
Mác 75 |
m3 |
934.704 |
312.871 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81621 |
Mác 50 |
m3 |
925.268 |
323.096 |
11.229 |
|
AE.81622 |
Mác 75 |
m3 |
934.704 |
323.096 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81631 |
Mác 50 |
m3 |
925.268 |
353.769 |
71.092 |
|
AE.81632 |
Mác 75 |
m3 |
934.704 |
353.769 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81641 |
Mác 50 |
m3 |
925.268 |
370.129 |
93.011 |
|
AE.81642 |
Mác 75 |
m3 |
934.704 |
370.129 |
93.011 |
AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81700 |
Xây tường thẳng, gạch (11,5x19x24) cm, dày 11,5 |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81711 |
Mác 50 |
m3 |
513.692 |
321.051 |
|
|
AE.81712 |
Mác 75 |
m3 |
522.377 |
321.051 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81721 |
Mác 50 |
m3 |
513.692 |
331.275 |
11.229 |
|
AE.81722 |
Mác 75 |
m3 |
522.377 |
331.275 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81731 |
Mác 50 |
m3 |
513.692 |
361.949 |
71.092 |
|
AE.81732 |
Mác 75 |
m3 |
522.377 |
361.949 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81741 |
Mác 50 |
m3 |
513.692 |
378.308 |
93.011 |
|
AE.81742 |
Mác 75 |
m3 |
522.377 |
378.308 |
93.011 |
AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81800 |
Xây tường thẳng, gạch (11,5x9x24) cm, dày 11,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81811 |
Mác 50 |
m3 |
502.153 |
370.129 |
|
|
AE.81812 |
Mác 75 |
m3 |
515.341 |
370.129 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81821 |
Mác 50 |
m3 |
502.153 |
380.353 |
11.229 |
|
AE.81822 |
Mác 75 |
m3 |
515.341 |
380.353 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81831 |
Mác 50 |
m3 |
502.153 |
419.207 |
71.092 |
|
AE.81832 |
Mác 75 |
m3 |
515.341 |
419.207 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81841 |
Mác 50 |
m3 |
502.153 |
437.611 |
93.011 |
|
AE.81842 |
Mác 75 |
m3 |
515.341 |
437.611 |
93.011 |
AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.81900 |
Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 30)cm, dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.81911 |
Mác 50 |
m3 |
532.629 |
300.602 |
|
|
AE.81912 |
Mác 75 |
m3 |
544.101 |
300.602 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.81921 |
Mác 50 |
m3 |
532.629 |
308.781 |
11.229 |
|
AE.81922 |
Mác 75 |
m3 |
544.101 |
308.781 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.81931 |
Mác 50 |
m3 |
532.629 |
339.455 |
71.092 |
|
AE.81932 |
Mác 75 |
m3 |
544.101 |
339.455 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.81941 |
Mác 50 |
m3 |
532.629 |
353.769 |
93.011 |
|
AE.81942 |
Mác 75 |
m3 |
544.101 |
353.769 |
93.011 |
AE.85000-:-AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vài 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85100 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85111 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
252.411 |
|
|
AE.85112 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
252.411 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85121 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
274.274 |
11.229 |
|
AE.85122 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
274.274 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85131 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
302.098 |
71.092 |
|
AE.85132 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
302.098 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85141 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
316.011 |
93.011 |
|
AE.85142 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
316.011 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10 cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85151 |
Mác 50 |
m3 |
1.873.114 |
216.636 |
|
|
AE.85152 |
Mác 75 |
m3 |
1.898.881 |
216.636 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85161 |
Mác 50 |
m3 |
1.873.114 |
222.599 |
11.229 |
|
AE.85162 |
Mác 75 |
m3 |
1.898.881 |
222.599 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85171 |
Mác 50 |
m3 |
1.873.114 |
244.461 |
71.092 |
|
AE.85172 |
Mác 75 |
m3 |
1.898.881 |
244.461 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85181 |
Mác 50 |
m3 |
1.873.114 |
256.386 |
93.011 |
|
AE.85182 |
Mác 75 |
m3 |
1.898.881 |
256.386 |
93.011 |
AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85200 |
Xây tường thẳng gạch (10 x 10 x 60)cm, dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85211 |
Mác 50 |
m3 |
1.846.165 |
242.474 |
|
|
AE.85212 |
Mác 75 |
m3 |
1.866.243 |
242.474 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85221 |
Mác 50 |
m3 |
1.846.165 |
264.336 |
11.229 |
|
AE.85222 |
Mác 75 |
m3 |
1.866.243 |
264.336 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85231 |
Mác 50 |
m3 |
1.846.165 |
290.174 |
71.092 |
|
AE.85232 |
Mác 75 |
m3 |
1.866.243 |
290.174 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85241 |
Mác 50 |
m3 |
1.846.165 |
304.086 |
93.011 |
|
AE.85242 |
Mác 75 |
m3 |
1.866.243 |
304.086 |
93.011 |
AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85300 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm, Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85311 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.515 |
200.736 |
|
|
AE.85312 |
Mác 75 |
m3 |
1.873.593 |
200.736 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85321 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.515 |
218.624 |
11.229 |
|
AE.85322 |
Mác 75 |
m3 |
1.873.593 |
218.624 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85331 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.515 |
240.486 |
71.092 |
|
AE.85332 |
Mác 75 |
m3 |
1.873.593 |
240.486 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85341 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.515 |
250.424 |
93.011 |
|
AE.85342 |
Mác 75 |
m3 |
1.873.593 |
250.424 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85351 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.523 |
232.536 |
|
|
AE.85352 |
Mác 75 |
m3 |
1.870.255 |
232.536 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85361 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.523 |
240.486 |
11.229 |
|
AE.85362 |
Mác 75 |
m3 |
1.870.255 |
240.486 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85371 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.523 |
262.349 |
71.092 |
|
AE.85372 |
Mác 75 |
m3 |
1.870.255 |
262.349 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85381 |
Mác 50 |
m3 |
1.853.523 |
274.274 |
93.011 |
|
AE.85382 |
Mác 75 |
m3 |
1.870.255 |
274.274 |
93.011 |
AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85400 |
Xây tường thẳng gạch (15 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85411 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
190.799 |
|
|
AE.85412 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
190.799 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85421 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
196.762 |
11.229 |
|
AE.85422 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
196.762 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85431 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
214.649 |
71.092 |
|
AE.85432 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
214.649 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85441 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
224.586 |
93.011 |
|
AE.85442 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
224.586 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85451 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
222.599 |
|
|
AE.85452 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
222.599 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85461 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
242.474 |
11.229 |
|
AE.85462 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
242.474 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85471 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
266.324 |
71.092 |
|
AE.85472 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
266.324 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85481 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
278.249 |
93.011 |
|
AE.85482 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
278.249 |
93.011 |
AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85500 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85511 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.205 |
178.874 |
|
|
AE.85512 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.283 |
178.874 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85521 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.205 |
184.837 |
11.229 |
|
AE.85522 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.283 |
184.837 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85531 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.205 |
202.724 |
71.092 |
|
AE.85532 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.283 |
202.724 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85541 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.205 |
210.674 |
93.011 |
|
AE.85542 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.283 |
210.674 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85551 |
Mác 50 |
m3 |
1.829.719 |
214.649 |
|
|
AE.85552 |
Mác 75 |
m3 |
1.842.435 |
214.649 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85561 |
Mác 50 |
m3 |
1.829.719 |
234.524 |
11.229 |
|
AE.85562 |
Mác 75 |
m3 |
1.842.435 |
234.524 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85571 |
Mác 50 |
m3 |
1.829.719 |
258.374 |
71.092 |
|
AE.85572 |
Mác 75 |
m3 |
1.842.435 |
258.374 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85581 |
Mác 50 |
m3 |
1.829.719 |
268.311 |
93.011 |
|
AE.85582 |
Mác 75 |
m3 |
1.842.435 |
268.311 |
93.011 |
AE.85600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85600 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85611 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
176.887 |
|
|
AE.85612 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
176.887 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85621 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
192.787 |
11.229 |
|
AE.85622 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
192.787 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85631 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
212.661 |
71.092 |
|
AE.85632 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
212.661 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85641 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
220.611 |
93.011 |
|
AE.85642 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
220.611 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85651 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
206.699 |
|
|
AE.85652 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
206.699 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85661 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
224.586 |
11.229 |
|
AE.85662 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
224.586 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85671 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
248.436 |
71.092 |
|
AE.85672 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
248.436 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85681 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
258.374 |
93.011 |
|
AE.85682 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
258.374 |
93.011 |
AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.85700 |
Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85711 |
Mác 50 |
m3 |
1.860.130 |
170.924 |
|
|
AE.85712 |
Mác 75 |
m3 |
1.880.208 |
170.924 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85721 |
Mác 50 |
m3 |
1.860.130 |
176.887 |
11.229 |
|
AE.85722 |
Mác 75 |
m3 |
1.880.208 |
176.887 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85731 |
Mác 50 |
m3 |
1.860.130 |
192.787 |
71.092 |
|
AE.85732 |
Mác 75 |
m3 |
1.880.208 |
192.787 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85741 |
Mác 50 |
m3 |
1.860.130 |
200.736 |
93.011 |
|
AE.85742 |
Mác 75 |
m3 |
1.880.208 |
200.736 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.85751 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.275 |
198.749 |
|
|
AE.85752 |
Mác 75 |
m3 |
1.843.314 |
198.749 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.85761 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.275 |
216.636 |
11.229 |
|
AE.85762 |
Mác 75 |
m3 |
1.843.314 |
216.636 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.85771 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.275 |
238.499 |
71.092 |
|
AE.85772 |
Mác 75 |
m3 |
1.843.314 |
238.499 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.85781 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.275 |
248.436 |
93.011 |
|
AE.85782 |
Mác 75 |
m3 |
1.843.314 |
248.436 |
93.011 |
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86100 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86111 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.956 |
208.686 |
|
|
AE.86112 |
Mác 75 |
m3 |
1.844.668 |
208.686 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86121 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.956 |
226.574 |
11.229 |
|
AE.86122 |
Mác 75 |
m3 |
1.844.668 |
226.574 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86131 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.956 |
250.424 |
71.092 |
|
AE.86132 |
Mác 75 |
m3 |
1.844.668 |
250.424 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86141 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.956 |
260.361 |
93.011 |
|
AE.86142 |
Mác 75 |
m3 |
1.844.668 |
260.361 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86151 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.134 |
178.874 |
|
|
AE.86152 |
Mác 75 |
m3 |
1.890.901 |
178.874 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86161 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.134 |
184.837 |
11.229 |
|
AE.86162 |
Mác 75 |
m3 |
1.890.901 |
184.837 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86171 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.134 |
202.724 |
71.092 |
|
AE.86172 |
Mác 75 |
m3 |
1.890.901 |
202.724 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86181 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.134 |
210.674 |
93.011 |
|
AE.86182 |
Mác 75 |
m3 |
1.890.901 |
210.674 |
93.011 |
AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86200 |
Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86211 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
200.736 |
|
|
AE.86212 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
200.736 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86221 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
218.624 |
11.229 |
|
AE.86222 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
218.624 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86231 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
240.486 |
71.092 |
|
AE.86232 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
240.486 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86241 |
Mác 50 |
m3 |
1.841.146 |
250.424 |
93.011 |
|
AE.86242 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.858 |
250.424 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86251 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
172.912 |
|
|
AE.86252 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
172.912 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86261 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
178.874 |
11.229 |
|
AE.86262 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
178.874 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86271 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
194.774 |
71.092 |
|
AE.86272 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
194.774 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86281 |
Mác 50 |
m3 |
1.865.170 |
204.711 |
93.011 |
|
AE.86282 |
Mác 75 |
m3 |
1.885.248 |
204.711 |
93.011 |
AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86300 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86311 |
Mác 50 |
m3 |
1.820.041 |
192.787 |
|
|
AE.86312 |
Mác 75 |
m3 |
1.831.753 |
192.787 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86321 |
Mác 50 |
m3 |
1.820.041 |
198.749 |
11.229 |
|
AE.86322 |
Mác 75 |
m3 |
1.831.753 |
198.749 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86331 |
Mác 50 |
m3 |
1.820.041 |
218.624 |
71.092 |
|
AE.86332 |
Mác 75 |
m3 |
1.831.753 |
218.624 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86341 |
Mác 50 |
m3 |
1.820.041 |
226.574 |
93.011 |
|
AE.86342 |
Mác 75 |
m3 |
1.831.753 |
226.574 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86351 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.468 |
164.962 |
|
|
AE.86352 |
Mác 75 |
m3 |
1.850.200 |
164.962 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86361 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.468 |
168.937 |
11.229 |
|
AE.86362 |
Mác 75 |
m3 |
1.850.200 |
168.937 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86371 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.468 |
186.824 |
71.092 |
|
AE.86372 |
Mác 75 |
m3 |
1.850.200 |
186.824 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86381 |
Mác 50 |
m3 |
1.833.468 |
194.774 |
93.011 |
|
AE.86382 |
Mác 75 |
m3 |
1.850.200 |
194.774 |
93.011 |
AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86400 |
Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86411 |
Mác 50 |
m3 |
1.848.916 |
184.837 |
|
|
AE.86412 |
Mác 75 |
m3 |
1.860.628 |
184.837 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86421 |
Mác 50 |
m3 |
1.848.916 |
190.799 |
11.229 |
|
AE.86422 |
Mác 75 |
m3 |
1.860.628 |
190.799 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86431 |
Mác 50 |
m3 |
1.848.916 |
208.686 |
71.092 |
|
AE.86432 |
Mác 75 |
m3 |
1.860.628 |
208.686 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86441 |
Mác 50 |
m3 |
1.848.916 |
218.624 |
93.011 |
|
AE.86442 |
Mác 75 |
m3 |
1.860.628 |
218.624 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86451 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
158.999 |
|
|
AE.86452 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
158.999 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86461 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
162.974 |
11.229 |
|
AE.86462 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
162.974 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86471 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
178.874 |
71.092 |
|
AE.86472 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
178.874 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86481 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
186.824 |
93.011 |
|
AE.86482 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
186.824 |
93.011 |
AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86500 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86511 |
Mác 50 |
m3 |
1.845.241 |
176.887 |
|
|
AE.86512 |
Mác 75 |
m3 |
1.856.953 |
176.887 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86521 |
Mác 50 |
m3 |
1.845.241 |
182.849 |
11.229 |
|
AE.86522 |
Mác 75 |
m3 |
1.856.953 |
182.849 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86531 |
Mác 50 |
m3 |
1.845.241 |
200.736 |
71.092 |
|
AE.86532 |
Mác 75 |
m3 |
1.856.953 |
200.736 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86541 |
Mác 50 |
m3 |
1.845.241 |
208.686 |
93.011 |
|
AE.86542 |
Mác 75 |
m3 |
1.856.953 |
208.686 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86551 |
Mác 50 |
m3 |
1.815.964 |
153.037 |
|
|
AE.86552 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.680 |
153.037 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86561 |
Mác 50 |
m3 |
1.815.964 |
157.012 |
11.229 |
|
AE.86562 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.680 |
157.012 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86571 |
Mác 50 |
m3 |
1.815.964 |
172.912 |
71.092 |
|
AE.86572 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.680 |
172.912 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86581 |
Mác 50 |
m3 |
1.815.964 |
180.862 |
93.011 |
|
AE.86582 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.680 |
180.862 |
93.011 |
AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86600 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86611 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.841 |
168.937 |
|
|
AE.86612 |
Mác 75 |
m3 |
1.848.553 |
168.937 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86621 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.841 |
174.899 |
11.229 |
|
AE.86622 |
Mác 75 |
m3 |
1.848.553 |
174.899 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86631 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.841 |
190.799 |
71.092 |
|
AE.86632 |
Mác 75 |
m3 |
1.848.553 |
190.799 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86641 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.841 |
198.749 |
93.011 |
|
AE.86642 |
Mác 75 |
m3 |
1.848.553 |
198.749 |
93.011 |
AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.86700 |
Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86711 |
Mác 50 |
m3 |
1.850.071 |
141.112 |
|
|
AE.86712 |
Mác 75 |
m3 |
1.861.783 |
141.112 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86721 |
Mác 50 |
m3 |
1.850.071 |
145.087 |
11.229 |
|
AE.86722 |
Mác 75 |
m3 |
1.861.783 |
145.087 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86731 |
Mác 50 |
m3 |
1.850.071 |
158.999 |
71.092 |
|
AE.86732 |
Mác 75 |
m3 |
1.861.783 |
158.999 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86741 |
Mác 50 |
m3 |
1.850.071 |
166.949 |
93.011 |
|
AE.86742 |
Mác 75 |
m3 |
1.861.783 |
166.949 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.86751 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.740 |
162.974 |
|
|
AE.86752 |
Mác 75 |
m3 |
1.846.779 |
162.974 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.86761 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.740 |
166.949 |
11.229 |
|
AE.86762 |
Mác 75 |
m3 |
1.846.779 |
166.949 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.86771 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.740 |
184.837 |
71.092 |
|
AE.86772 |
Mác 75 |
m3 |
1.846.779 |
184.837 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.86781 |
Mác 50 |
m3 |
1.836.740 |
184.837 |
71.092 |
|
AE.86782 |
Mác 75 |
m3 |
1.846.779 |
184.837 |
71.092 |
AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87100 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87111 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.940 |
186.824 |
|
|
AE.87112 |
Mác 75 |
m3 |
1.825.641 |
186.824 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87121 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.940 |
202.724 |
11.229 |
|
AE.87122 |
Mác 75 |
m3 |
1.825.641 |
202.724 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87131 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.940 |
224.586 |
71.092 |
|
AE.87132 |
Mác 75 |
m3 |
1.825.641 |
224.586 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87141 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.940 |
234.524 |
93.011 |
|
AE.87142 |
Mác 75 |
m3 |
1.825.641 |
234.524 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87151 |
Mác 50 |
m3 |
1.857.154 |
160.987 |
|
|
AE.87152 |
Mác 75 |
m3 |
1.882.921 |
160.987 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87161 |
Mác 50 |
m3 |
1.857.154 |
164.962 |
11.229 |
|
AE.87162 |
Mác 75 |
m3 |
1.882.921 |
164.962 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87171 |
Mác 50 |
m3 |
1.857.154 |
182.849 |
71.092 |
|
AE.87172 |
Mác 75 |
m3 |
1.882.921 |
182.849 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87181 |
Mác 50 |
m3 |
1.857.154 |
190.799 |
93.011 |
|
AE.87182 |
Mác 75 |
m3 |
1.882.921 |
190.799 |
93.011 |
AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87200 |
Xây tường, thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87211 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
178.874 |
|
|
AE.87212 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
178.874 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87221 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
194.774 |
11.229 |
|
AE.87222 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
194.774 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87231 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
214.649 |
71.092 |
|
AE.87232 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
214.649 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87241 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
224.586 |
93.011 |
|
AE.87242 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
224.586 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87251 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
153.037 |
|
|
AE.87252 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
153.037 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AB.87261 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
157.012 |
11.229 |
|
AE.87262 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
157.012 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87271 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
172.912 |
71.092 |
|
AE.87272 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
172.912 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87281 |
Mác 50 |
m3 |
1.851.730 |
180.862 |
93.011 |
|
AE.87282 |
Mác 75 |
m3 |
1.871.808 |
180.862 |
93.011 |
AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87300 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87311 |
Mác 50 |
m3 |
1.827.586 |
170.924 |
|
|
AE.87312 |
Mác 75 |
m3 |
1.836.621 |
170.924 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87321 |
Mác 50 |
m3 |
1.827.586 |
176.887 |
11.229 |
|
AE.87322 |
Mác 75 |
m3 |
1.836.621 |
176.887 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87331 |
Mác 50 |
m3 |
1.827.586 |
192.787 |
71.092 |
|
AE.87332 |
Mác 75 |
m3 |
1.836.621 |
192.787 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87341 |
Mác 50 |
m3 |
1.827.586 |
200.736 |
93.011 |
|
AE.87342 |
Mác 75 |
m3 |
1.836.621 |
200.736 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87351 |
Mác 50 |
m3 |
1.866.618 |
147.074 |
|
|
AE.87352 |
Mác 75 |
m3 |
1.883.509 |
147.074 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87361 |
Mác 50 |
m3 |
1.866.618 |
151.049 |
11.229 |
|
AE.87362 |
Mác 75 |
m3 |
1.883.509 |
151.049 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87371 |
Mác 50 |
m3 |
1.866.618 |
166.949 |
71.092 |
|
AE.87372 |
Mác 75 |
m3 |
1.883.509 |
166.949 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87381 |
Mác 50 |
m3 |
1.866.618 |
172.912 |
93.011 |
|
AE.87382 |
Mác 75 |
m3 |
1.883.509 |
172.912 |
93.011 |
AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87400 |
Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87411 |
Mác 50 |
m3 |
1.840.880 |
164.962 |
|
|
AE.87412 |
Mác 75 |
m3 |
1.849.581 |
164.962 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87421 |
Mác 50 |
m3 |
1.840.880 |
168.937 |
11.229 |
|
AE.87422 |
Mác 75 |
m3 |
1.849.581 |
168.937 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87431 |
Mác 50 |
m3 |
1.840.880 |
186.824 |
71.092 |
|
AE.87432 |
Mác 75 |
m3 |
1.849.581 |
186.824 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87441 |
Mác 50 |
m3 |
1.840.880 |
194.774 |
93.011 |
|
AE.87442 |
Mác 75 |
m3 |
1.849.581 |
194.774 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87451 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
141.112 |
|
|
AE.87452 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
141.112 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87461 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
145.087 |
11.229 |
|
AE.87462 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
145.087 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87471 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
158.999 |
71.092 |
|
AE.87472 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
158.999 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87481 |
Mác 50 |
m3 |
1.838.325 |
166.949 |
93.011 |
|
AE.87482 |
Mác 75 |
m3 |
1.852.714 |
166.949 |
93.011 |
AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87500 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87511 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
158.999 |
|
|
AE.87512 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
158.999 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87521 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
162.974 |
11.229 |
|
AE.87522 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
162.974 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87531 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
178.874 |
71.092 |
|
AE.87532 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
178.874 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87541 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
186.824 |
93.011 |
|
AE.87542 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
186.824 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87551 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.974 |
137.137 |
|
|
AE.87552 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.690 |
137.137 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87561 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.974 |
141.112 |
11.229 |
|
AE.87562 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.690 |
141.112 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87571 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.974 |
155.024 |
71.092 |
|
AE.87572 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.690 |
155.024 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87581 |
Mác 50 |
m3 |
1.832.974 |
160.987 |
93.011 |
|
AE.87582 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.690 |
160.987 |
93.011 |
AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87600 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87611 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
153.037 |
|
|
AE.87612 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
153.037 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87621 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
157.012 |
11.229 |
|
AE.87622 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
157.012 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87631 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
172.912 |
71.092 |
|
AE.87632 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
172.912 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87641 |
Mác 50 |
m3 |
1.856.840 |
180.862 |
93.011 |
|
AE.87642 |
Mác 75 |
m3 |
1.865.541 |
180.862 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <=4m |
|
|
|
|
|
AE.87651 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.996 |
131.174 |
|
|
AE.87652 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.708 |
131.174 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87661 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.996 |
135.149 |
11.229 |
|
AE.87662 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.708 |
135.149 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87671 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.996 |
149.062 |
71.092 |
|
AE.87672 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.708 |
149.062 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87681 |
Mác 50 |
m3 |
1.816.996 |
155.024 |
93.011 |
|
AE.87682 |
Mác 75 |
m3 |
1.828.708 |
155.024 |
93.011 |
AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.87700 |
Xây tường thẳng, gạch (25 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87711 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
147.074 |
|
|
AE.87712 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
147.074 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87721 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
151.049 |
11.229 |
|
AE.87722 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
151.049 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87731 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
166.949 |
71.092 |
|
AE.87732 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
166.949 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87741 |
Mác 50 |
m3 |
1.824.920 |
172.912 |
93.011 |
|
AE.87742 |
Mác 75 |
m3 |
1.833.621 |
172.912 |
93.011 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.87751 |
Mác 50 |
m3 |
1.835.585 |
127.199 |
|
|
AE.87752 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.624 |
127.199 |
|
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.87761 |
Mác 50 |
m3 |
1.835.585 |
131.174 |
11.229 |
|
AE.87762 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.624 |
131.174 |
11.229 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.87771 |
Mác 50 |
m3 |
1.835.585 |
143.099 |
71.092 |
|
AE.87772 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.624 |
143.099 |
71.092 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.87781 |
Mác 50 |
m3 |
1.835.585 |
151.049 |
93.011 |
|
AE.87782 |
Mác 75 |
m3 |
1.845.624 |
151.049 |
93.011 |
AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) XÂY BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.881100 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881111 |
Mác 50 |
m3 |
2.009.680 |
262.349 |
6.063 |
|
AE.881112 |
Mác 75 |
m3 |
2.066.772 |
262.349 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881121 |
Mác 50 |
m3 |
2.009.680 |
286.199 |
17.323 |
|
AE.881122 |
Mác 75 |
m3 |
2.066.772 |
286.199 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881131 |
Mác 50 |
m3 |
2.009.680 |
314.023 |
77.185 |
|
AE.881132 |
Mác 75 |
m3 |
2.066.772 |
314.023 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881141 |
Mác 50 |
m3 |
2.009.680 |
327.936 |
99.104 |
|
AE.881142 |
Mác 75 |
m3 |
2.066.772 |
327.936 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881151 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
226.574 |
7.929 |
|
AE.881152 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
226.574 |
7.929 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881161 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
246.449 |
19.198 |
|
AE.881162 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
246.449 |
19.198 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881171 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
272.286 |
79.060 |
|
AE.881172 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
272.286 |
79.060 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881181 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
284.211 |
100.979 |
|
AE.881182 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
284.211 |
100.979 |
AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88120 |
Xây tường thẳng, gạch (10 x 10 x 60)cm, Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881211 |
Mác 50 |
m3 |
2.004.551 |
252.411 |
6.063 |
|
AE.881212 |
Mác 75 |
m3 |
2.061.305 |
252.411 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881221 |
Mác 50 |
m3 |
2.004.551 |
274.274 |
17.323 |
|
AE.881222 |
Mác 75 |
m3 |
2.061.305 |
274.274 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881231 |
Mác 50 |
m3 |
2.004.551 |
302.098 |
77.185 |
|
AE.881232 |
Mác 75 |
m3 |
2.061.305 |
302.098 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881241 |
Mác 50 |
m3 |
2.004.551 |
316.011 |
99.104 |
|
AE.881242 |
Mác 75 |
m3 |
2.061.305 |
316.011 |
99.104 |
AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88130 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881311 |
Mác 50 |
m3 |
2.016.464 |
208.686 |
6.063 |
|
AE.881312 |
Mác 75 |
m3 |
2.073.556 |
208.686 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881321 |
Mác 50 |
m3 |
2.016.464 |
214.649 |
17.323 |
|
AE.881322 |
Mác 75 |
m3 |
2.073.556 |
214.649 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881331 |
Mác 50 |
m3 |
2.016.464 |
236.511 |
77.185 |
|
AE.881332 |
Mác 75 |
m3 |
2.073.556 |
236.511 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881341 |
Mác 50 |
m3 |
2.016.464 |
246.449 |
99.104 |
|
AE.881342 |
Mác 75 |
m3 |
2.073.556 |
246.449 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881351 |
Mác 50 |
m3 |
1.981.487 |
242.474 |
5.131 |
|
AE.881352 |
Mác 75 |
m3 |
2.029.120 |
242.474 |
5.131 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881361 |
Mác 50 |
m3 |
1.981.487 |
264.336 |
16.386 |
|
AE.881362 |
Mác 75 |
m3 |
2.029.120 |
264.336 |
16.386 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881371 |
Mác 50 |
m3 |
1.981.487 |
290.174 |
76.248 |
|
AE.881372 |
Mác 75 |
m3 |
2.029.120 |
290.174 |
76.248 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881381 |
Mác 50 |
m3 |
1.981.487 |
304.086 |
98.167 |
|
AE.881382 |
Mác 75 |
m3 |
2.029.120 |
304.086 |
98.167 |
AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88140 |
Xây tường thẳng, gạch (15 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881411 |
Mác 50 |
m3 |
2.017.736 |
200.736 |
6.063 |
|
AE.881412 |
Mác 75 |
m3 |
2.074.828 |
200.736 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881421 |
Mác 50 |
m3 |
2.017.736 |
206.699 |
17.323 |
|
AE.881422 |
Mác 75 |
m3 |
2.074.828 |
206.699 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881431 |
Mác 50 |
m3 |
2.017.736 |
226.574 |
77.185 |
|
AE.881432 |
Mác 75 |
m3 |
2.074.828 |
226.574 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881441 |
Mác 50 |
m3 |
2.017.736 |
236.511 |
99.104 |
|
AE.881442 |
Mác 75 |
m3 |
2.074.828 |
236.511 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881451 |
Mác 50 |
m3 |
1.950.298 |
232.536 |
4.664 |
|
AE.881452 |
Mác 75 |
m3 |
1.990.837 |
232.536 |
4.664 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881461 |
Mác 50 |
m3 |
1.950.298 |
254.399 |
15.917 |
|
AE.881462 |
Mác 75 |
m3 |
1.990.837 |
254.399 |
15.917 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881471 |
Mác 50 |
m3 |
1.950.298 |
278.249 |
75.779 |
|
AE.881472 |
Mác 75 |
m3 |
1.990.837 |
278.249 |
75.779 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881481 |
Mác 50 |
m3 |
1.950.298 |
290.174 |
97.698 |
|
AE.881482 |
Mác 75 |
m3 |
1.990.837 |
290.174 |
97.698 |
AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88150 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881511 |
Mác 50 |
m3 |
2.012.118 |
190.799 |
6.063 |
|
AE.881512 |
Mác 75 |
m3 |
2.069.210 |
190.799 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881521 |
Mác 50 |
m3 |
2.012.118 |
196.762 |
17.323 |
|
AE.881522 |
Mác 75 |
m3 |
2.069.210 |
196.762 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881531 |
Mác 50 |
m3 |
2.012.118 |
214.649 |
77.185 |
|
AE.881532 |
Mác 75 |
m3 |
2.069.210 |
214.649 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881541 |
Mác 50 |
m3 |
2.012.118 |
224.586 |
99.104 |
|
AE.881542 |
Mác 75 |
m3 |
2.069.210 |
224.586 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881551 |
Mác 50 |
m3 |
1.941.744 |
222.599 |
3.965 |
|
AE.881552 |
Mác 75 |
m3 |
1.978.228 |
222.599 |
3.965 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881561 |
Mác 50 |
m3 |
1.941.744 |
242.474 |
15.214 |
|
AE.881562 |
Mác 75 |
m3 |
1.978.228 |
242.474 |
15.214 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881571 |
Mác 50 |
m3 |
1.941.744 |
266.324 |
75.076 |
|
AE.881572 |
Mác 75 |
m3 |
1.978.228 |
266.324 |
75.076 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881581 |
Mác 50 |
m3 |
1.941.744 |
278.249 |
96.995 |
|
AE.881582 |
Mác 75 |
m3 |
1.978.228 |
278.249 |
96.995 |
AE.88160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88160 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881611 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
184.837 |
6.063 |
|
AE.881612 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
184.837 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881621 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
218.624 |
17.323 |
|
AE.881622 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
218.624 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881631 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
242.474 |
77.185 |
|
AE.881632 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
242.474 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881641 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
252.411 |
99.104 |
|
AE.881642 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
252.411 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881651 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
214.649 |
3.498 |
|
AE.881652 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
214.649 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881661 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
234.524 |
14.745 |
|
AE.881662 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
234.524 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881671 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
258.374 |
74.607 |
|
AE.881672 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
258.374 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881681 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
268.311 |
96.526 |
|
AE.881682 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
268.311 |
96.526 |
AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88170 |
Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881711 |
Mác 50 |
m3 |
2.010.316 |
176.887 |
6.063 |
|
AE.881712 |
Mác 75 |
m3 |
2.067.408 |
176.887 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881721 |
Mác 50 |
m3 |
2.010.316 |
182.849 |
17.323 |
|
AE.881722 |
Mác 75 |
m3 |
2.067.408 |
182.849 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881731 |
Mác 50 |
m3 |
2.010.316 |
200.736 |
77.185 |
|
AE.881732 |
Mác 75 |
m3 |
2.067.408 |
200.736 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881741 |
Mác 50 |
m3 |
2.010.316 |
208.686 |
99.104 |
|
AE.881742 |
Mác 75 |
m3 |
2.067.408 |
208.686 |
99.104 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.881751 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.933 |
206.699 |
3.498 |
|
AE.881752 |
Mác 75 |
m3 |
1.940.972 |
206.699 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.881761 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.933 |
224.586 |
14.745 |
|
AE.881762 |
Mác 75 |
m3 |
1.940.972 |
224.586 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.881771 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.933 |
248.436 |
74.607 |
|
AE.881772 |
Mác 75 |
m3 |
1.940.972 |
248.436 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.881781 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.933 |
258.374 |
96.526 |
|
AE.881782 |
Mác 75 |
m3 |
1.940.972 |
258.374 |
96.526 |
AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88210 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882111 |
Mác 50 |
m3 |
1.923.308 |
212.661 |
3.498 |
|
AE.882112 |
Mác 75 |
m3 |
1.956.415 |
212.661 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882121 |
Mác 50 |
m3 |
1.923.308 |
232.536 |
14.745 |
|
AE.882122 |
Mác 75 |
m3 |
1.956.415 |
232.536 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882131 |
Mác 50 |
m3 |
1.923.308 |
254.399 |
74.607 |
|
AE.882132 |
Mác 75 |
m3 |
1.956.415 |
254.399 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882141 |
Mác 50 |
m3 |
1.923.308 |
266.324 |
96.526 |
|
AE.882142 |
Mác 75 |
m3 |
1.956.415 |
266.324 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882151 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
182.849 |
7.929 |
|
AE.882152 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
182.849 |
7.929 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882161 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
188.812 |
19.198 |
|
AE.882162 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
188.812 |
19.198 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882171 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
206.699 |
79.060 |
|
AE.882172 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
206.699 |
79.060 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882181 |
Mác 50 |
m3 |
2.063.679 |
216.636 |
100.979 |
|
AE.882182 |
Mác 75 |
m3 |
2.136.649 |
216.636 |
100.979 |
AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88220 |
Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882211 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
204.711 |
3.498 |
|
AE.882212 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
204.711 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882221 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
222.599 |
14.745 |
|
AE.882222 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
222.599 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882231 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
246.449 |
74.607 |
|
AE.882232 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
246.449 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882241 |
Mác 50 |
m3 |
1.942.176 |
256.386 |
96.526 |
|
AE.882242 |
Mác 75 |
m3 |
1.975.283 |
256.386 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882251 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
176.887 |
6.063 |
|
AE.882252 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
176.887 |
6.063 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882261 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
182.849 |
17.323 |
|
AE.882262 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
182.849 |
17.323 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882271 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
200.736 |
77.185 |
|
AE.882272 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
200.736 |
77.185 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882281 |
Mác 50 |
m3 |
2.022.995 |
208.686 |
99.104 |
|
AE.882282 |
Mác 75 |
m3 |
2.079.749 |
208.686 |
99.104 |
AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88230 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882311 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.488 |
196.762 |
3.498 |
|
AE.882312 |
Mác 75 |
m3 |
1.959.595 |
196.762 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882321 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.488 |
202.724 |
14.745 |
|
AE.882322 |
Mác 75 |
m3 |
1.959.595 |
202.724 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882331 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.488 |
222.599 |
74.607 |
|
AE.882332 |
Mác 75 |
m3 |
1.959.595 |
222.599 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882341 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.488 |
232.536 |
96.526 |
|
AE.882342 |
Mác 75 |
m3 |
1.959.595 |
232.536 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882351 |
Mác 50 |
m3 |
1.988.589 |
168.937 |
5.131 |
|
AE.882352 |
Mác 75 |
m3 |
2.036.222 |
168.937 |
5.131 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882361 |
Mác 50 |
m3 |
1.988.589 |
174.899 |
16.386 |
|
AE.882362 |
Mác 75 |
m3 |
2.036.222 |
174.899 |
16.386 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882371 |
Mác 50 |
m3 |
1.988.589 |
190.799 |
76.248 |
|
AE.882372 |
Mác 75 |
m3 |
2.036.222 |
190.799 |
76.248 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882381 |
Mác 50 |
m3 |
1.988.589 |
198.749 |
98.167 |
|
AE.882382 |
Mác 75 |
m3 |
2.036.222 |
198.749 |
98.167 |
AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88240 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882411 |
Mác 50 |
m3 |
1.939.420 |
188.812 |
3.498 |
|
AE.882412 |
Mác 75 |
m3 |
1.972.527 |
188.812 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882421 |
Mác 50 |
m3 |
1.939.420 |
194.774 |
14.745 |
|
AE.882422 |
Mác 75 |
m3 |
1.972.527 |
194.774 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882431 |
Mác 50 |
m3 |
1.939.420 |
212.661 |
74.607 |
|
AE.882432 |
Mác 75 |
m3 |
1.972.527 |
212.661 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882441 |
Mác 50 |
m3 |
1.939.420 |
222.599 |
96.526 |
|
AE.882442 |
Mác 75 |
m3 |
1.972.527 |
222.599 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882451 |
Mác 50 |
m3 |
1.971.793 |
162.974 |
4.431 |
|
AE.882452 |
Mác 75 |
m3 |
2.013.008 |
162.974 |
4.431 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882461 |
Mác 50 |
m3 |
1.971.793 |
166.949 |
15.682 |
|
AE.882462 |
Mác 75 |
m3 |
2.013.008 |
166.949 |
15.682 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882471 |
Mác 50 |
m3 |
1.971.793 |
184.837 |
75.545 |
|
AE.882472 |
Mác 75 |
m3 |
2.013.008 |
184.837 |
75.545 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882481 |
Mác 50 |
m3 |
1.971.793 |
192.787 |
97.464 |
|
AE.882482 |
Mác 75 |
m3 |
2.013.008 |
192.787 |
97.464 |
AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88250 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882511 |
Mác 50 |
m3 |
1.919.492 |
180.862 |
3.498 |
|
AE.882512 |
Mác 75 |
m3 |
1.952.599 |
180.862 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882521 |
Mác 50 |
m3 |
1.919.492 |
186.824 |
14.745 |
|
AE.882522 |
Mác 75 |
m3 |
1.952.599 |
186.824 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882531 |
Mác 50 |
m3 |
1.919.492 |
204.711 |
74.607 |
|
AE.882532 |
Mác 75 |
m3 |
1.952.599 |
204.711 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882541 |
Mác 50 |
m3 |
1.919.492 |
212.661 |
96.526 |
|
AE.882542 |
Mác 75 |
m3 |
1.952.599 |
212.661 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882551 |
Mác 50 |
m3 |
1.946.408 |
155.024 |
3.965 |
|
AE.882552 |
Mác 75 |
m3 |
1.982.892 |
155.024 |
3.965 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882561 |
Mác 50 |
m3 |
1.946.408 |
158.999 |
15.214 |
|
AE.882562 |
Mác 75 |
m3 |
1.982.892 |
158.999 |
15.214 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882571 |
Mác 50 |
m3 |
1.946.408 |
174.899 |
75.076 |
|
AE.882572 |
Mác 75 |
m3 |
1.982.892 |
174.899 |
75.076 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882581 |
Mác 50 |
m3 |
1.946.408 |
182.849 |
96.995 |
|
AE.882582 |
Mác 75 |
m3 |
1.982.892 |
182.849 |
96.995 |
AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88260 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882611 |
Mác 50 |
m3 |
1.938.042 |
172.912 |
3.498 |
|
AE.882612 |
Mác 75 |
m3 |
1.971.149 |
172.912 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882621 |
Mác 50 |
m3 |
1.938.042 |
178.874 |
14.745 |
|
AE.882622 |
Mác 75 |
m3 |
1.971.149 |
178.874 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882631 |
Mác 50 |
m3 |
1.938.042 |
194.774 |
74.607 |
|
AE.882632 |
Mác 75 |
m3 |
1.971.149 |
194.774 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882641 |
Mác 50 |
m3 |
1.938.042 |
204.711 |
96.526 |
|
AE.882642 |
Mác 75 |
m3 |
1.971.149 |
204.711 |
96.526 |
AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88270 |
Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882711 |
Mác 50 |
m3 |
1.929.774 |
143.099 |
3.498 |
|
AE.882712 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.881 |
143.099 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882721 |
Mác 50 |
m3 |
1.929.774 |
147.074 |
14.745 |
|
AE.882722 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.881 |
147.074 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882731 |
Mác 50 |
m3 |
1.929.774 |
160.987 |
74.607 |
|
AE.882732 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.881 |
160.987 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882741 |
Mác 50 |
m3 |
1.929.774 |
168.937 |
96.526 |
|
AE.882742 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.881 |
168.937 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.882751 |
Mác 50 |
m3 |
1.889.401 |
166.949 |
3.498 |
|
AE.882752 |
Mác 75 |
m3 |
1.917.440 |
166.949 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.882761 |
Mác 50 |
m3 |
1.889.401 |
172.912 |
14.745 |
|
AE.882762 |
Mác 75 |
m3 |
1.917.440 |
172.912 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.882771 |
Mác 50 |
m3 |
1.889.401 |
188.812 |
74.607 |
|
AE.882772 |
Mác 75 |
m3 |
1.917.440 |
188.812 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.882781 |
Mác 50 |
m3 |
1.889.401 |
196.762 |
96.526 |
|
AE.882782 |
Mác 75 |
m3 |
1.917.440 |
196.762 |
96.526 |
AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88310 |
Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883111 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.411 |
186.824 |
3.498 |
|
AE.883112 |
Mác 75 |
m3 |
1.937.072 |
186.824 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883121 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.411 |
202.724 |
14.745 |
|
AE.883122 |
Mác 75 |
m3 |
1.937.072 |
202.724 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883131 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.411 |
224.586 |
74.607 |
|
AE.883132 |
Mác 75 |
m3 |
1.937.072 |
224.586 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883141 |
Mác 50 |
m3 |
1.912.411 |
234.524 |
96.526 |
|
AE.883142 |
Mác 75 |
m3 |
1.937.072 |
234.524 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883151 |
Mác 50 |
m3 |
2.055.623 |
160.987 |
7.929 |
|
AE.883152 |
Mác 75 |
m3 |
2.128.593 |
160.987 |
7.929 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883161 |
Mác 50 |
m3 |
2.055.623 |
164.962 |
19.198 |
|
AE.883162 |
Mác 75 |
m3 |
2.128.593 |
164.962 |
19.198 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883171 |
Mác 50 |
m3 |
2.055.623 |
182.849 |
79.060 |
|
AE.883172 |
Mác 75 |
m3 |
2.128.593 |
182.849 |
79.060 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883181 |
Mác 50 |
m3 |
2.055.623 |
190.799 |
100.979 |
|
AE.883182 |
Mác 75 |
m3 |
2.128.593 |
190.799 |
100.979 |
AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88320 |
Xây tường thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883211 |
Mác 50 |
m3 |
1.907.047 |
178.874 |
3.498 |
|
AE.883212 |
Mác 75 |
m3 |
1.932.046 |
178.874 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883221 |
Mác 50 |
m3 |
1.907.047 |
194.774 |
14.745 |
|
AE.883222 |
Mác 75 |
m3 |
1.932.046 |
194.774 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883231 |
Mác 50 |
m3 |
1.907.047 |
214.649 |
74.607 |
|
AE.883232 |
Mác 75 |
m3 |
1.932.046 |
214.649 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883241 |
Mác 50 |
m3 |
1.907.047 |
224.586 |
96.526 |
|
AE.883242 |
Mác 75 |
m3 |
1.932.046 |
224.586 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883251 |
Mác 50 |
m3 |
2.001.624 |
153.037 |
6.297 |
|
AE.883252 |
Mác 75 |
m3 |
2.058.716 |
153.037 |
6.297 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883261 |
Mác 50 |
m3 |
2.001.624 |
157.012 |
17.557 |
|
AE.883262 |
Mác 75 |
m3 |
2.058.716 |
157.012 |
17.557 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883271 |
Mác 50 |
m3 |
2.001.624 |
172.912 |
77.420 |
|
AE.883272 |
Mác 75 |
m3 |
2.058.716 |
172.912 |
77.420 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883281 |
Mác 50 |
m3 |
2.001.624 |
180.862 |
99.339 |
|
AE.883282 |
Mác 75 |
m3 |
2.058.716 |
180.862 |
99.339 |
AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88330 |
Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883311 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
170.924 |
3.498 |
|
AE.883312 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
170.924 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883321 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
176.887 |
14.745 |
|
AE.883322 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
176.887 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883331 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
192.787 |
74.607 |
|
AE.883332 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
192.787 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883341 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
200.736 |
96.526 |
|
AE.883342 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
200.736 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883351 |
Mác 50 |
m3 |
1.990.709 |
147.074 |
5.131 |
|
AE.883352 |
Mác 75 |
m3 |
2.038.342 |
147.074 |
5.131 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883361 |
Mác 50 |
m3 |
1.990.709 |
151.049 |
16.386 |
|
AE.883362 |
Mác 75 |
m3 |
2.038.342 |
151.049 |
16.386 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883371 |
Mác 50 |
m3 |
1.990.709 |
166.949 |
76.248 |
|
AE.883372 |
Mác 75 |
m3 |
2.038.342 |
166.949 |
76.248 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883381 |
Mác 50 |
m3 |
1.990.709 |
172.912 |
98.167 |
|
AE.883382 |
Mác 75 |
m3 |
2.038.342 |
172.912 |
98.167 |
AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88340 |
Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883411 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
164.962 |
3.498 |
|
AE.883412 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
164.962 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883421 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
168.937 |
14.745 |
|
AE.883422 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
168.937 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883431 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
186.824 |
74.607 |
|
AE.883432 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
186.824 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883441 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
194.774 |
96.526 |
|
AE.883442 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
194.774 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883451 |
Mác 50 |
m3 |
1.966.410 |
141.112 |
4.431 |
|
AE.883452 |
Mác 75 |
m3 |
2.006.949 |
141.112 |
4.431 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883461 |
Mác 50 |
m3 |
1.966.410 |
145.087 |
15.682 |
|
AE.883462 |
Mác 75 |
m3 |
2.006.949 |
145.087 |
15.682 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883471 |
Mác 50 |
m3 |
1.966.410 |
158.999 |
75.545 |
|
AE.883472 |
Mác 75 |
m3 |
2.006.949 |
158.999 |
75.545 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883481 |
Mác 50 |
m3 |
1.966.410 |
166.949 |
97.464 |
|
AE.883482 |
Mác 75 |
m3 |
2.006.949 |
166.949 |
97.464 |
AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88350 |
Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883511 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
158.999 |
3.498 |
|
AE.883512 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
158.999 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883521 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
162.974 |
14.745 |
|
AE.883522 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
162.974 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883531 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
178.874 |
74.607 |
|
AE.883532 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
178.874 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883541 |
Mác 50 |
m3 |
1.890.935 |
186.824 |
96.526 |
|
AE.883542 |
Mác 75 |
m3 |
1.915.934 |
186.824 |
96.526 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883551 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.056 |
137.137 |
3.965 |
|
AE.883552 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.540 |
137.137 |
3.965 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883561 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.056 |
141.112 |
15.214 |
|
AE.883562 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.540 |
141.112 |
15.214 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883571 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.056 |
155.024 |
75.076 |
|
AE.883572 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.540 |
155.024 |
75.076 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883581 |
Mác 50 |
m3 |
1.926.056 |
160.987 |
96.995 |
|
AE.883582 |
Mác 75 |
m3 |
1.962.540 |
160.987 |
96.995 |
AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
AE.88360 |
Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
Chiều cao <= 4m |
|
|
|
|
|
AE.883611 |
Mác 50 |
m3 |
1.874.823 |
153.037 |
3.498 |
|
AE.883612 |
Mác 75 |
m3 |
1.899.822 |
153.037 |
3.498 |
|
|
Chiều cao <= 16m |
|
|
|
|
|
AE.883621 |
Mác 50 |
m3 |
1.874.823 |
157.012 |
14.745 |
|
AE.883622 |
Mác 75 |
m3 |
1.899.822 |
157.012 |
14.745 |
|
|
Chiều cao <= 50m |
|
|
|
|
|
AE.883631 |
Mác 50 |
m3 |
1.874.823 |
172.912 |
74.607 |
|
AE.883632 |
Mác 75 |
m3 |
1.899.822 |
172.912 |
74.607 |
|
|
Chiều cao > 50m |
|
|
|
|
|
AE.883641 |
Mác 50 |
m3 |
1.874.823 |
180.862 |
96.526 |
|
AE.883642 |
Mác 75 |
m3 |
1.899.822 |
180.862 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.