Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu18/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐắk Lắk
Người kýHoàng Trọng Hải — Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
NgànhXây Dựng
Lĩnh vựcKinh Tế Xây Dựng
Ngày ban hành14/06/2013
Ngày áp dụng24/06/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2016
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung)

trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

--------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 40/TTr-SXD ngày 04/5/2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.

Các công trình xây dựng có đơn giá bổ sung khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c)
- Bộ Xây dựng; (b/c)
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các ban thuộc HĐND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh, TT Công báo;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP; Các P. TT;
- Lưu: VT, CN. (Tr.100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(đã ký)


Hoàng Trọng Hải

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

 

BỘ ĐƠN GIÁ

Xây dựng công trình phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND

 ngày 14/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

------------

 

Phần 1.

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

 

I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ

Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Bộ đơn giá được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung Bộ đơn giá: Bộ đơn giá xây dựng, công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk bao gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Chi phí vật liệu trong Bộ đơn giá này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

b) Chi phí nhân công:

Là chi phí nhân công trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng;

Chi phí nhân công đã bao gồm cả chi phí cho lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công;

Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được tính cho lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và loại công tác nhóm I của bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Mức lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng);

Các khoản phụ cấp gồm: Một số khoản Phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương cơ bản, lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng;

Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được tính cho loại công tác nhóm 1 của bảng lương A.8.1. Đối với các loại công tác xây lắp sửa chữa của các công trình thuộc các nhóm của bảng lương A.8.1 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

- Thuộc nhóm II: bằng 1,0574 so với tiền lương, trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dụng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

- Thuộc nhóm III: bằng 1,1593 so với tiền lương trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

- Chi phí nhân công tại khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,091.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí ca máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xác định trên cơ sở:

Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung);

Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước;

Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng).

II. KẾT CẤU BỘ ĐƠN GIÁ

Bộ đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được công bố kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk bổ sung vào 8 chương, cụ thể như sau:

STT

Nhóm loại công tác xây dựng

Mã hiệu đơn giá 44/2008/QĐ-UBND

Mã hiệu đơn giá bổ sung

 

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ

1

Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp

Bổ sung

AB.51710

2

Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm

Bổ sung

AB.58711 -:- B.58724

3

Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công

Bổ sung

AB.59511 -:- B.59521

4

Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công

Bổ sung

AB.59611 -:- AB.59621

 

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

5

Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T

Bổ sung

AC.16314 -:- AC.16324

6

Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T

Bổ sung

AC.19314 -:- AC.19324

7

Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun khô

Bổ sung

AC.41111 -:- AC.41112

8

Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun ướt

Bổ sung

AC.41211 -:- AC.41222

 

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

9

Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Bổ sung

AD.12310 -:- AD.12340

10

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm

Bổ sung

AD.23241

11

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)

Bổ sung

AD.23251 -:- AD.23264

12

Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h

Bổ sung

AD.26411

13

Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Bổ sung

AD.27311 -:- AD.27353

 

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ

14

Xây gạch Block bê tông rỗng

Thay thế AE.81110 -:- AE.81420

AE.81110 -:- AE.81890

15

Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ

Bổ sung

AE.85100 -:- AE.87700

16

Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường

Bổ sung

AE.88110 -:- AE.88370

 

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

17

Bê tông dầm hộp cầu, dầm bàn cầu đổ bằng bơm

Bổ sung

AF.33410 -:- AF.33420

18

Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế đổ bằng máy bơm

Bổ sung

AF.36510 -:- AF.36530

19

Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm

Bổ sung

AF.36540 -:- AF.36550

20

Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm

Bổ sung

AF.36560

21

Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải SP500

Bổ sung

AF.38200

22

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm bằng ôtô chuyển trộn

Thay thế AF.52221 -:-  AF52225

AF.52411 -:- AF.52485

23

Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.65410 -:- AF.65530

24

Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.66210

25

Lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế

Bổ sung

AF.68710 -:- AF.68820

26

Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm

Bổ sung

AF.68910 -:- AF.68920

27

Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường

Bổ sung

AF.69110 -:- AF.69130

28

Sản xuất thanh truyền lực

Bổ sung

AF.69210 -:- AF.69220

29

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ

Bổ sung

AF.87310

30

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm

Bổ sung

AF.88120

31

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế

Bổ sung

AF.88230

32

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong hầm gian máy, gian biến thế

Bổ sung

AF.88240

33

Sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm

Bổ sung

AF.88250

 

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

34

Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.12140

35

Bê tông thùng chìm các loại

Bổ sung

AG.12310 -:- AG.12320

36

Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại

Bổ sung

AG.12410 -:- AG.12420

37

Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại

Bổ sung

AG.12510 -:- AG.12520

38

Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn

Bổ sung

AG.13441 -:- AG.13442

39

Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn

Bổ sung

AG.13513

40

Sản xuất, Iắp đặt cốt thép thùng chìm, khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD các loại

Bổ sung

AG.13610 -:- AG.13830

41

Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D

Bổ sung

AG.22110 -:- AG.22340

42

Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang

Bổ sung

AG.22410

43

Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.32122

44

Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.32910

45

Lắp dựng dầm cầu Super T

Bổ sung

AG.52511 -:- AG.52521

46

Lắp dựng dầm cầu I 33m

Bổ sung

AG.52531

47

Lắp khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD

Bổ sung

AG.61110 -:-A G.61430

48

Lắp đặt thùng chìm vào vị trí

Bổ sung

AG.62110 -:- AG.62130

49

Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí

Bổ sung

AG.62210

50

Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD

Bổ sung

AG.63110 -:- AG.63220

51

Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD

Bổ sung

AG.64110 -:- AG.64520

 

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

52

Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp

Bổ sung

AK.21310 -:- AI.21430

53

Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun

Bổ sung

AK.84911 -:- AK.84924

54

Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Bổ sung

AK.91151

 

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

 

 

55

Rải giấy dầu lớp cách ly

 

AL.16210

56

Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride

 

AL.24221 -:- AL.24223

57

Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau

 

AL.25223

58

Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp

 

AL.26110 -:- AL.26120

59

Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp

 

AL.52910

- Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần chi phí trong Bộ đơn giá này được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Chi phí vật liệu chính được tính bằng chi phí phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.

+ Chi phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Chi phí lao động chính và phụ được tính bằng chi phí ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Chi phí phí máy thi công chính được tính bằng chi phí ca máy sử dụng.

+ Chi phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:

1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Bảng tổng hợp dự toán chi xây dựng công trình:

STT

Khon mục chi phí

Cách tính

Ký hiu

I

Chi phí trực tiếp

 

 

1

Chi phí vật liệu

vl1 + vl2

VL

1.1

Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT)

 

vl1

1.2

Bù giá vật liệu XD đến hiện trường XL

 

vl2

2

Chi phí nhân công

nc1 + nc2

NC

2.1

Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT)

NC trong đơn giá

nc1

2.2

Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu

F1 / H x nc1

nc2

3

Chi phí máy thi công

m1

m

3.1

Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT)

Theo ĐG XDCT

m1

4

Trực tiếp phí khác

tỷ lệ x (VL+NC+M)

TT

 

Cộng chi phí trực tiếp

VL+NC+M+TT

T

II

Chi phí chung

P x T

C

 

Giá thành dự toán xây dựng

T + C

Z

III

Thu nhập chịu thuế tính trước

(T+C) x tỷ lệ

TL

 

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế

(T + C + LT)

G

IV

Thuế giá trị gia tăng

G x TXDGTGT

GTGT

 

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế

G + GTGT

GXD

V

Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

G x tỷ lệ quy định x (1 + TGTGT-XD)

GXDNT

VI

Chi phí quản lý dự án

Theo quy định

GQLDA

VII

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Theo quy định

GTV

VIII

Chi phí khác

Theo quy định

GK

IX

Chi phí dự phòng

Theo quy định

GDP

Trong đó:

- P: Định mức chi phí chung (%); TL: Thu nhập chịu thuế tính trước (%).

- H: Hệ số để tính phụ cấp khu vực theo lương:

+ Đối với nhóm I của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,132

+ Đối với nhóm II của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,312

+ Đối với nhóm III của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,631

Công nhân xây dựng cơ bản nói trên được quy định tại Bảng lương A.1 Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.

- F1: Phụ cấp khu vực theo Thông tư LT số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.

- TXDGTGT; Mức thuế suất giá trị gia tăng: quy định cho công tác xây dựng.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Bộ đơn giá được áp dụng để làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Bộ đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt = 4m; = 16m; = 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong Bộ đơn giá cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v.,. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì sử dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

- Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vây vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5 và chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,3 so với đơn giá đào phá đá hầm ngang tương ứng.

- Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào = 50m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào = 100m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với đơn giá đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng.

- Đối với các công tác hoàn thiện thực hiện ở hầm đặt trong núi đá để làm gian máy và gian biến thế thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,30 so với đơn giá công tác tương tự ngoài hầm.

- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá trong đơn giá được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong Bộ đơn giá này thực hiện theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

 

Phần 2.

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG)

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

 

CHƯƠNG II

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

 

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AB.51710

Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp

100m3

 

1.604.228

11.355.582

AB.58000 ĐÀO HM NGANG

AB.58700 PHÁ ĐÁ HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN D42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AB.58710

Tiết diện đào <= 5m3 bằng máy khoan Ø42mm

 

 

 

 

AB.58711

Đá cấp I

100m3 nguyên khai

98.059.684

39.528.661

55.396.493

AB.58712

Đá cấp II

100m3 nguyên khai

90.386.718

34.184.013

47.075.506

AB.58713

Đá cấp III

100m3 nguyên khai

83.066.502

29.393.435

39.649.596

AB.58714

Đá cấp IV

100m3 nguyên khai

76.996.831

25.828.205

34.123.163

AB.58720

Tiết diện đào <= 10m3 bằng máy khoan Ø42mm

 

 

 

 

AB.58721

Đá cấp I

100m3 nguyên khai

68.124.765

28.460.039

40.254.999

AB.58722

Đá cấp II

100m3 nguyên khai

59.636.774

24.364.180

33.888.415

AB.58723

Đá cấp III

100m3 nguyên khai

55.415.236

20.304.549

27.622.281

AB.58724

Đá cấp IV

100m3 nguyên khai

52.373.084

17.870.901

23.843.207

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AB.59511

Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m

100 m3

 

18.195.471

 

AB.59521

Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến

100 m3

 

4.412.228

 

AB.59600 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AB.59611

Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m

100m3

 

11.785.816

 

AB.59621

Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100 m bằng xe cải tiến

100m3

 

3.414.508

 

 

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

 

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AC.16300

Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm

 

 

 

 

AC.16314

Đất cấp I

100m

247.030.396

1.273.981

11.043.152

AC.16324

Đất cấp II

100m

247.030.396

1.671.479

14.485.370

AC.16400

Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm

 

 

 

 

AC.16414

Đất cấp I

100m

247.030.396

1.148.769

10.963.541

AC.16424

Đất cấp II

100m

247.030.396

1.512.480

14.417.132

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC <=4,5T

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AC.19000

Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 4,5T; kích thước cọc 45cm x 45cm

 

 

 

 

AC.19314

Chiều dài cọc L<= 24m

100m

247.030.396

1.039.457

18.744.904

AC.19414

Chiều dài cọc L> 24m

100m

247.030.396

1.001.695

16.178.047

AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø = 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AC.41100

Đường kính Ø=600mm

 

 

 

 

AC.41111

Hàm lượng xi măng 200kg/m3

1m

95.868

38.359

219.275

AC.41112

Hàm lượng xi măng 240kg/m3

1m

115.042

38.359

219.275

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AC.41200

Đường kính Ø=600mm

 

 

 

 

AC.41211

Hàm lượng xi măng 200kg/m3

1m

95.868

42.621

277.541

AC.41212

Hàm lượng xi măng 240kg/m3

1m

115.042

42.621

277.541

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AC.41200

Đường kính Ø=800mm

 

 

 

 

AC.41221

Hàm lượng xi măng 220 kg/m3

1m

191.205

42.621

166.211

AC.41222

Hàm lượng xi măng 240 kg/m3

1m

208.587

42.621

166.211

AC.41223

Hàm lượng xi măng 260 kg/m3

1m

225.986

42.621

166.211

 

CHƯƠNG IV

CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

 

AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.12300

Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%

 

 

 

 

AD.12310

Trạm trộn 20-25m3/h

100m3

42.682.416

6.186.409

3.388.748

AD.12320

Trạm trộn 30m3/h

100m3

42.682.416

6.186.409

3.798.131

AD.12330

Trạm trộn 50m3/h

100m3

42.682.416

6.186.409

3.521.305

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO CẤP C, DÀY 2,2CM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.23241

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm

100m2

 

174.827

218.860

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.23250

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt

 

 

 

 

AD.23251

Chiều dày mặt đường, đã lèn ép 1,5cm

100m2

9.030.011

221.628

21.941

AD.23252

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm

100m2

11.918.011

234.414

23.454

AD.23253

Chiều dày mặt đường đã  lèn ép 3cm

100m2

17.694.011

259.987

23.454

AD.23254

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm

100m2

22.375.611

272.773

23.454

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.23260

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt

 

 

 

 

AD.23261

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm

100m2

9.030.011

106.552

79.502

AD.23262

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm

100m2

11.918.011

115.076

92.528

AD.23263

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm

100m2

17.694.011

123.600

104.040

AD.23264

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm

100m2

22.375.611

132.124

119.389

AD.26000 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen, làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Đơn v tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.26411

Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h

100 tấn

192.899.362

931.642

6.278.213

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AD.27310

Cự ly vận chuyển 1,0km, phương tiện vận chuyển:

 

 

 

 

AD.27311

Ôtô tự đổ 7 tấn

100m3

 

 

5.001.696

AD.27312

Ôtô tự đổ 10 tấn

100m3

 

 

4.056.460

AD.27313

Ôtô tự đổ 12 tấn

100m3

 

 

3.784.970

AD.27320

Cự ly vận chuyển 2,0km, phương tiện vận chuyển:

100m3

 

 

 

AD.27321

Ôtô tự đổ 7 tấn

100m3

 

 

6.291.992

AD.27322

Ôtô tự đổ 10 tấn

100m3

 

 

5.313.001

AD.27323

Ôtô tự đổ 12 tấn

100m3

 

 

4.970.181

AD.27330

Cự ly vận chuyển 3,0km, phương tiện vận chuyển:

100m3

 

 

 

AD.27331

Ôtô tự đổ 7 tấn

100m3

 

 

7.355.266

AD.27332

Ôtô tự đổ 10 tấn

100m3

 

 

6.315.301

AD.27333

Ôtô tự đổ 12 tấn

100m3

 

 

5.894.865

AD.27340

Cự ly vận chuyển 4,0km, phương tiện vận chuyển:

100m3

 

 

 

AD.27341

Ôtô tự đổ 7 tấn

100m3

 

 

8.441.529

AD.27342

Ôtô tự đổ 10 tấn

100m3

 

 

7.315.970

AD.27343

Ôtô tự đổ 12 tấn

100m3

 

 

6.819.550

AD.27350

Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo, phương tiện vận chuyển:

100m3

 

 

 

AD.27351

Ôtô tự đổ 7 tấn

100m3

 

 

1.176.785

AD.27352

Ôtô tự đổ 10 tấn

100m3

 

 

744.798

AD.27353

Ôtô tự đổ 12 tấn

100m3

 

 

722.869

 

CHƯƠNG V

CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

 

AE.8100 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG

Thành phần công vic:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81100

Xây tường thẳng, gạch (20x20x40)cm, dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81111

Mác 50

m3

474.926

263.793

 

AE.81112

Mác 75

m3

482.968

263.793

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81121

Mác 50

m3

474.926

271.973

11.229

AE.81122

Mác 75

m3

482.968

271.973

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81131

Mác 50

m3

474.926

298.557

71.092

AE.81132

Mác 75

m3

482.968

298.557

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81141

Mác 50

m3

474.926

310.826

93.011

AE.81142

Mác 75

m3

482.968

310.826

93.011

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81200

Xây tường thẳng, gạch (15x20x40)cm, dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81211

Mác 50

m3

422.792

282.198

 

AE.81212

Mác 75

m3

431.156

282.198

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81221

Mác 50

m3

422.792

290.377

11.229

AE.81222

Mác 75

m3

431.156

290.377

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81231

Mác 50

m3

422.792

319.006

71.092

AE.81232

Mác 75

m3

431.156

319.006

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81241

Mác 50

m3

422.792

333.320

93.011

AE.81242

Mác 75

m3

431.156

333.320

93.011

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81300

Xây tường thẳng, gạch (10x20x40)cm, dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81311

Mác 50

m3

534.179

312.871

 

AE.81312

Mác 75

m3

543.186

312.871

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81321

Mác 50

m3

534.179

323.096

11.229

AE.81322

Mác 75

m3

543.186

323.096

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81331

Mác 50

m3

534.179

353.769

71.092

AE.81332

Mác 75

m3

543.186

353.769

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81341

Mác 50

m3

534.179

370.129

93.011

AE.81342

Mác 75

m3

543.186

370.129

93.011

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81400

Xây tường thẳng, gạch (19x19x39)cm, dày 19cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81411

Mác 50

m3

504.104

269.928

 

AE.81412

Mác 75

m3

512.467

269.928

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81421

Mác 50

m3

504.104

278.108

11.229

AE.81422

Mác 75

m3

512.467

278.108

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81431

Mác 50

m3

504.104

304.692

71.092

AE.81432

Mác 75

m3

512.467

304.692

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81441

Mác 50

m3

504.104

319.006

93.011

AE.81442

Mác 75

m3

512.467

319.006

93.011

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81500

Xây tường thẳng, gạch (15x20x39)cm, dày 15m

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81511

Mác 50

m3

449.533

302.647

 

AE.81512

Mác 75

m3

458.540

302.647

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81521

Mác 50

m3

449.533

310.826

11.229

AE.81522

Mác 75

m3

458.540

310.826

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81531

Mác 50

m3

449.533

341.500

71.092

AE.81532

Mác 75

m3

458.540

341.500

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81541

Mác 50

m3

449.533

357.859

93.011

AE.81542

Mác 75

m3

458.540

357.859

93.011

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81600

Xây tường thẳng, gạch (10x 19x39)cm, dày 10 cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81611

Mác 50

m3

925.268

312.871

 

AE.81612

Mác 75

m3

934.704

312.871

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81621

Mác 50

m3

925.268

323.096

11.229

AE.81622

Mác 75

m3

934.704

323.096

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81631

Mác 50

m3

925.268

353.769

71.092

AE.81632

Mác 75

m3

934.704

353.769

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81641

Mác 50

m3

925.268

370.129

93.011

AE.81642

Mác 75

m3

934.704

370.129

93.011

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81700

Xây tường thẳng, gạch (11,5x19x24) cm, dày 11,5

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81711

Mác 50

m3

513.692

321.051

 

AE.81712

Mác 75

m3

522.377

321.051

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81721

Mác 50

m3

513.692

331.275

11.229

AE.81722

Mác 75

m3

522.377

331.275

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81731

Mác 50

m3

513.692

361.949

71.092

AE.81732

Mác 75

m3

522.377

361.949

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81741

Mác 50

m3

513.692

378.308

93.011

AE.81742

Mác 75

m3

522.377

378.308

93.011

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81800

Xây tường thẳng, gạch (11,5x9x24) cm, dày 11,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81811

Mác 50

m3

502.153

370.129

 

AE.81812

Mác 75

m3

515.341

370.129

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81821

Mác 50

m3

502.153

380.353

11.229

AE.81822

Mác 75

m3

515.341

380.353

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81831

Mác 50

m3

502.153

419.207

71.092

AE.81832

Mác 75

m3

515.341

419.207

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81841

Mác 50

m3

502.153

437.611

93.011

AE.81842

Mác 75

m3

515.341

437.611

93.011

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.81900

Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 30)cm, dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.81911

Mác 50

m3

532.629

300.602

 

AE.81912

Mác 75

m3

544.101

300.602

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.81921

Mác 50

m3

532.629

308.781

11.229

AE.81922

Mác 75

m3

544.101

308.781

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.81931

Mác 50

m3

532.629

339.455

71.092

AE.81932

Mác 75

m3

544.101

339.455

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.81941

Mác 50

m3

532.629

353.769

93.011

AE.81942

Mác 75

m3

544.101

353.769

93.011

AE.85000-:-AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vài 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85100

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85111

Mác 50

m3

1.851.730

252.411

 

AE.85112

Mác 75

m3

1.871.808

252.411

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85121

Mác 50

m3

1.851.730

274.274

11.229

AE.85122

Mác 75

m3

1.871.808

274.274

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85131

Mác 50

m3

1.851.730

302.098

71.092

AE.85132

Mác 75

m3

1.871.808

302.098

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85141

Mác 50

m3

1.851.730

316.011

93.011

AE.85142

Mác 75

m3

1.871.808

316.011

93.011

 

Chiều dày 10 cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85151

Mác 50

m3

1.873.114

216.636

 

AE.85152

Mác 75

m3

1.898.881

216.636

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85161

Mác 50

m3

1.873.114

222.599

11.229

AE.85162

Mác 75

m3

1.898.881

222.599

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85171

Mác 50

m3

1.873.114

244.461

71.092

AE.85172

Mác 75

m3

1.898.881

244.461

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85181

Mác 50

m3

1.873.114

256.386

93.011

AE.85182

Mác 75

m3

1.898.881

256.386

93.011

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85200

Xây tường thẳng gạch (10 x 10 x 60)cm, dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85211

Mác 50

m3

1.846.165

242.474

 

AE.85212

Mác 75

m3

1.866.243

242.474

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85221

Mác 50

m3

1.846.165

264.336

11.229

AE.85222

Mác 75

m3

1.866.243

264.336

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85231

Mác 50

m3

1.846.165

290.174

71.092

AE.85232

Mác 75

m3

1.866.243

290.174

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85241

Mác 50

m3

1.846.165

304.086

93.011

AE.85242

Mác 75

m3

1.866.243

304.086

93.011

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85300

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm,

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85311

Mác 50

m3

1.853.515

200.736

 

AE.85312

Mác 75

m3

1.873.593

200.736

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85321

Mác 50

m3

1.853.515

218.624

11.229

AE.85322

Mác 75

m3

1.873.593

218.624

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85331

Mác 50

m3

1.853.515

240.486

71.092

AE.85332

Mác 75

m3

1.873.593

240.486

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85341

Mác 50

m3

1.853.515

250.424

93.011

AE.85342

Mác 75

m3

1.873.593

250.424

93.011

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85351

Mác 50

m3

1.853.523

232.536

 

AE.85352

Mác 75

m3

1.870.255

232.536

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85361

Mác 50

m3

1.853.523

240.486

11.229

AE.85362

Mác 75

m3

1.870.255

240.486

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85371

Mác 50

m3

1.853.523

262.349

71.092

AE.85372

Mác 75

m3

1.870.255

262.349

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85381

Mác 50

m3

1.853.523

274.274

93.011

AE.85382

Mác 75

m3

1.870.255

274.274

93.011

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85400

Xây tường thẳng gạch (15 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85411

Mác 50

m3

1.851.730

190.799

 

AE.85412

Mác 75

m3

1.871.808

190.799

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85421

Mác 50

m3

1.851.730

196.762

11.229

AE.85422

Mác 75

m3

1.871.808

196.762

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85431

Mác 50

m3

1.851.730

214.649

71.092

AE.85432

Mác 75

m3

1.871.808

214.649

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85441

Mác 50

m3

1.851.730

224.586

93.011

AE.85442

Mác 75

m3

1.871.808

224.586

93.011

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85451

Mác 50

m3

1.838.325

222.599

 

AE.85452

Mác 75

m3

1.852.714

222.599

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85461

Mác 50

m3

1.838.325

242.474

11.229

AE.85462

Mác 75

m3

1.852.714

242.474

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85471

Mác 50

m3

1.838.325

266.324

71.092

AE.85472

Mác 75

m3

1.852.714

266.324

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85481

Mác 50

m3

1.838.325

278.249

93.011

AE.85482

Mác 75

m3

1.852.714

278.249

93.011

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85500

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85511

Mác 50

m3

1.851.205

178.874

 

AE.85512

Mác 75

m3

1.871.283

178.874

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85521

Mác 50

m3

1.851.205

184.837

11.229

AE.85522

Mác 75

m3

1.871.283

184.837

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85531

Mác 50

m3

1.851.205

202.724

71.092

AE.85532

Mác 75

m3

1.871.283

202.724

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85541

Mác 50

m3

1.851.205

210.674

93.011

AE.85542

Mác 75

m3

1.871.283

210.674

93.011

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85551

Mác 50

m3

1.829.719

214.649

 

AE.85552

Mác 75

m3

1.842.435

214.649

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85561

Mác 50

m3

1.829.719

234.524

11.229

AE.85562

Mác 75

m3

1.842.435

234.524

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85571

Mác 50

m3

1.829.719

258.374

71.092

AE.85572

Mác 75

m3

1.842.435

258.374

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85581

Mác 50

m3

1.829.719

268.311

93.011

AE.85582

Mác 75

m3

1.842.435

268.311

93.011

AE.85600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85600

Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85611

Mác 50

m3

1.865.170

176.887

 

AE.85612

Mác 75

m3

1.885.248

176.887

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85621

Mác 50

m3

1.865.170

192.787

11.229

AE.85622

Mác 75

m3

1.885.248

192.787

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85631

Mác 50

m3

1.865.170

212.661

71.092

AE.85632

Mác 75

m3

1.885.248

212.661

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85641

Mác 50

m3

1.865.170

220.611

93.011

AE.85642

Mác 75

m3

1.885.248

220.611

93.011

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85651

Mác 50

m3

1.841.146

206.699

 

AE.85652

Mác 75

m3

1.852.858

206.699

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85661

Mác 50

m3

1.841.146

224.586

11.229

AE.85662

Mác 75

m3

1.852.858

224.586

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85671

Mác 50

m3

1.841.146

248.436

71.092

AE.85672

Mác 75

m3

1.852.858

248.436

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85681

Mác 50

m3

1.841.146

258.374

93.011

AE.85682

Mác 75

m3

1.852.858

258.374

93.011

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.85700

Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 25cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85711

Mác 50

m3

1.860.130

170.924

 

AE.85712

Mác 75

m3

1.880.208

170.924

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85721

Mác 50

m3

1.860.130

176.887

11.229

AE.85722

Mác 75

m3

1.880.208

176.887

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85731

Mác 50

m3

1.860.130

192.787

71.092

AE.85732

Mác 75

m3

1.880.208

192.787

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85741

Mác 50

m3

1.860.130

200.736

93.011

AE.85742

Mác 75

m3

1.880.208

200.736

93.011

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.85751

Mác 50

m3

1.833.275

198.749

 

AE.85752

Mác 75

m3

1.843.314

198.749

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.85761

Mác 50

m3

1.833.275

216.636

11.229

AE.85762

Mác 75

m3

1.843.314

216.636

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.85771

Mác 50

m3

1.833.275

238.499

71.092

AE.85772

Mác 75

m3

1.843.314

238.499

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.85781

Mác 50

m3

1.833.275

248.436

93.011

AE.85782

Mác 75

m3

1.843.314

248.436

93.011

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86100

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86111

Mác 50

m3

1.832.956

208.686

 

AE.86112

Mác 75

m3

1.844.668

208.686

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86121

Mác 50

m3

1.832.956

226.574

11.229

AE.86122

Mác 75

m3

1.844.668

226.574

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86131

Mác 50

m3

1.832.956

250.424

71.092

AE.86132

Mác 75

m3

1.844.668

250.424

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86141

Mác 50

m3

1.832.956

260.361

93.011

AE.86142

Mác 75

m3

1.844.668

260.361

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86151

Mác 50

m3

1.865.134

178.874

 

AE.86152

Mác 75

m3

1.890.901

178.874

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86161

Mác 50

m3

1.865.134

184.837

11.229

AE.86162

Mác 75

m3

1.890.901

184.837

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86171

Mác 50

m3

1.865.134

202.724

71.092

AE.86172

Mác 75

m3

1.890.901

202.724

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86181

Mác 50

m3

1.865.134

210.674

93.011

AE.86182

Mác 75

m3

1.890.901

210.674

93.011

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86200

Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86211

Mác 50

m3

1.841.146

200.736

 

AE.86212

Mác 75

m3

1.852.858

200.736

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86221

Mác 50

m3

1.841.146

218.624

11.229

AE.86222

Mác 75

m3

1.852.858

218.624

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86231

Mác 50

m3

1.841.146

240.486

71.092

AE.86232

Mác 75

m3

1.852.858

240.486

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86241

Mác 50

m3

1.841.146

250.424

93.011

AE.86242

Mác 75

m3

1.852.858

250.424

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86251

Mác 50

m3

1.865.170

172.912

 

AE.86252

Mác 75

m3

1.885.248

172.912

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86261

Mác 50

m3

1.865.170

178.874

11.229

AE.86262

Mác 75

m3

1.885.248

178.874

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86271

Mác 50

m3

1.865.170

194.774

71.092

AE.86272

Mác 75

m3

1.885.248

194.774

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86281

Mác 50

m3

1.865.170

204.711

93.011

AE.86282

Mác 75

m3

1.885.248

204.711

93.011

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị nh: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86300

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86311

Mác 50

m3

1.820.041

192.787

 

AE.86312

Mác 75

m3

1.831.753

192.787

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86321

Mác 50

m3

1.820.041

198.749

11.229

AE.86322

Mác 75

m3

1.831.753

198.749

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86331

Mác 50

m3

1.820.041

218.624

71.092

AE.86332

Mác 75

m3

1.831.753

218.624

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86341

Mác 50

m3

1.820.041

226.574

93.011

AE.86342

Mác 75

m3

1.831.753

226.574

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86351

Mác 50

m3

1.833.468

164.962

 

AE.86352

Mác 75

m3

1.850.200

164.962

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86361

Mác 50

m3

1.833.468

168.937

11.229

AE.86362

Mác 75

m3

1.850.200

168.937

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86371

Mác 50

m3

1.833.468

186.824

71.092

AE.86372

Mác 75

m3

1.850.200

186.824

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86381

Mác 50

m3

1.833.468

194.774

93.011

AE.86382

Mác 75

m3

1.850.200

194.774

93.011

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86400

Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86411

Mác 50

m3

1.848.916

184.837

 

AE.86412

Mác 75

m3

1.860.628

184.837

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86421

Mác 50

m3

1.848.916

190.799

11.229

AE.86422

Mác 75

m3

1.860.628

190.799

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86431

Mác 50

m3

1.848.916

208.686

71.092

AE.86432

Mác 75

m3

1.860.628

208.686

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86441

Mác 50

m3

1.848.916

218.624

93.011

AE.86442

Mác 75

m3

1.860.628

218.624

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86451

Mác 50

m3

1.838.325

158.999

 

AE.86452

Mác 75

m3

1.852.714

158.999

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86461

Mác 50

m3

1.838.325

162.974

11.229

AE.86462

Mác 75

m3

1.852.714

162.974

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86471

Mác 50

m3

1.838.325

178.874

71.092

AE.86472

Mác 75

m3

1.852.714

178.874

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86481

Mác 50

m3

1.838.325

186.824

93.011

AE.86482

Mác 75

m3

1.852.714

186.824

93.011

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86500

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86511

Mác 50

m3

1.845.241

176.887

 

AE.86512

Mác 75

m3

1.856.953

176.887

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86521

Mác 50

m3

1.845.241

182.849

11.229

AE.86522

Mác 75

m3

1.856.953

182.849

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86531

Mác 50

m3

1.845.241

200.736

71.092

AE.86532

Mác 75

m3

1.856.953

200.736

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86541

Mác 50

m3

1.845.241

208.686

93.011

AE.86542

Mác 75

m3

1.856.953

208.686

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86551

Mác 50

m3

1.815.964

153.037

 

AE.86552

Mác 75

m3

1.828.680

153.037

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86561

Mác 50

m3

1.815.964

157.012

11.229

AE.86562

Mác 75

m3

1.828.680

157.012

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86571

Mác 50

m3

1.815.964

172.912

71.092

AE.86572

Mác 75

m3

1.828.680

172.912

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86581

Mác 50

m3

1.815.964

180.862

93.011

AE.86582

Mác 75

m3

1.828.680

180.862

93.011

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86600

Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86611

Mác 50

m3

1.836.841

168.937

 

AE.86612

Mác 75

m3

1.848.553

168.937

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86621

Mác 50

m3

1.836.841

174.899

11.229

AE.86622

Mác 75

m3

1.848.553

174.899

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86631

Mác 50

m3

1.836.841

190.799

71.092

AE.86632

Mác 75

m3

1.848.553

190.799

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86641

Mác 50

m3

1.836.841

198.749

93.011

AE.86642

Mác 75

m3

1.848.553

198.749

93.011

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.86700

Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 25cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86711

Mác 50

m3

1.850.071

141.112

 

AE.86712

Mác 75

m3

1.861.783

141.112

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86721

Mác 50

m3

1.850.071

145.087

11.229

AE.86722

Mác 75

m3

1.861.783

145.087

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86731

Mác 50

m3

1.850.071

158.999

71.092

AE.86732

Mác 75

m3

1.861.783

158.999

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86741

Mác 50

m3

1.850.071

166.949

93.011

AE.86742

Mác 75

m3

1.861.783

166.949

93.011

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.86751

Mác 50

m3

1.836.740

162.974

 

AE.86752

Mác 75

m3

1.846.779

162.974

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.86761

Mác 50

m3

1.836.740

166.949

11.229

AE.86762

Mác 75

m3

1.846.779

166.949

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.86771

Mác 50

m3

1.836.740

184.837

71.092

AE.86772

Mác 75

m3

1.846.779

184.837

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.86781

Mác 50

m3

1.836.740

184.837

71.092

AE.86782

Mác 75

m3

1.846.779

184.837

71.092

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87100

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87111

Mác 50

m3

1.816.940

186.824

 

AE.87112

Mác 75

m3

1.825.641

186.824

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87121

Mác 50

m3

1.816.940

202.724

11.229

AE.87122

Mác 75

m3

1.825.641

202.724

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87131

Mác 50

m3

1.816.940

224.586

71.092

AE.87132

Mác 75

m3

1.825.641

224.586

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87141

Mác 50

m3

1.816.940

234.524

93.011

AE.87142

Mác 75

m3

1.825.641

234.524

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87151

Mác 50

m3

1.857.154

160.987

 

AE.87152

Mác 75

m3

1.882.921

160.987

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87161

Mác 50

m3

1.857.154

164.962

11.229

AE.87162

Mác 75

m3

1.882.921

164.962

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87171

Mác 50

m3

1.857.154

182.849

71.092

AE.87172

Mác 75

m3

1.882.921

182.849

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87181

Mác 50

m3

1.857.154

190.799

93.011

AE.87182

Mác 75

m3

1.882.921

190.799

93.011

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87200

Xây tường, thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87211

Mác 50

m3

1.824.920

178.874

 

AE.87212

Mác 75

m3

1.833.621

178.874

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87221

Mác 50

m3

1.824.920

194.774

11.229

AE.87222

Mác 75

m3

1.833.621

194.774

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87231

Mác 50

m3

1.824.920

214.649

71.092

AE.87232

Mác 75

m3

1.833.621

214.649

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87241

Mác 50

m3

1.824.920

224.586

93.011

AE.87242

Mác 75

m3

1.833.621

224.586

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87251

Mác 50

m3

1.851.730

153.037

 

AE.87252

Mác 75

m3

1.871.808

153.037

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AB.87261

Mác 50

m3

1.851.730

157.012

11.229

AE.87262

Mác 75

m3

1.871.808

157.012

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87271

Mác 50

m3

1.851.730

172.912

71.092

AE.87272

Mác 75

m3

1.871.808

172.912

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87281

Mác 50

m3

1.851.730

180.862

93.011

AE.87282

Mác 75

m3

1.871.808

180.862

93.011

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87300

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87311

Mác 50

m3

1.827.586

170.924

 

AE.87312

Mác 75

m3

1.836.621

170.924

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87321

Mác 50

m3

1.827.586

176.887

11.229

AE.87322

Mác 75

m3

1.836.621

176.887

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87331

Mác 50

m3

1.827.586

192.787

71.092

AE.87332

Mác 75

m3

1.836.621

192.787

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87341

Mác 50

m3

1.827.586

200.736

93.011

AE.87342

Mác 75

m3

1.836.621

200.736

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87351

Mác 50

m3

1.866.618

147.074

 

AE.87352

Mác 75

m3

1.883.509

147.074

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87361

Mác 50

m3

1.866.618

151.049

11.229

AE.87362

Mác 75

m3

1.883.509

151.049

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87371

Mác 50

m3

1.866.618

166.949

71.092

AE.87372

Mác 75

m3

1.883.509

166.949

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87381

Mác 50

m3

1.866.618

172.912

93.011

AE.87382

Mác 75

m3

1.883.509

172.912

93.011

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87400

Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87411

Mác 50

m3

1.840.880

164.962

 

AE.87412

Mác 75

m3

1.849.581

164.962

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87421

Mác 50

m3

1.840.880

168.937

11.229

AE.87422

Mác 75

m3

1.849.581

168.937

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87431

Mác 50

m3

1.840.880

186.824

71.092

AE.87432

Mác 75

m3

1.849.581

186.824

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87441

Mác 50

m3

1.840.880

194.774

93.011

AE.87442

Mác 75

m3

1.849.581

194.774

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87451

Mác 50

m3

1.838.325

141.112

 

AE.87452

Mác 75

m3

1.852.714

141.112

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87461

Mác 50

m3

1.838.325

145.087

11.229

AE.87462

Mác 75

m3

1.852.714

145.087

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87471

Mác 50

m3

1.838.325

158.999

71.092

AE.87472

Mác 75

m3

1.852.714

158.999

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87481

Mác 50

m3

1.838.325

166.949

93.011

AE.87482

Mác 75

m3

1.852.714

166.949

93.011

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87500

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87511

Mác 50

m3

1.856.840

158.999

 

AE.87512

Mác 75

m3

1.865.541

158.999

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87521

Mác 50

m3

1.856.840

162.974

11.229

AE.87522

Mác 75

m3

1.865.541

162.974

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87531

Mác 50

m3

1.856.840

178.874

71.092

AE.87532

Mác 75

m3

1.865.541

178.874

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87541

Mác 50

m3

1.856.840

186.824

93.011

AE.87542

Mác 75

m3

1.865.541

186.824

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87551

Mác 50

m3

1.832.974

137.137

 

AE.87552

Mác 75

m3

1.845.690

137.137

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87561

Mác 50

m3

1.832.974

141.112

11.229

AE.87562

Mác 75

m3

1.845.690

141.112

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87571

Mác 50

m3

1.832.974

155.024

71.092

AE.87572

Mác 75

m3

1.845.690

155.024

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87581

Mác 50

m3

1.832.974

160.987

93.011

AE.87582

Mác 75

m3

1.845.690

160.987

93.011

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87600

Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87611

Mác 50

m3

1.856.840

153.037

 

AE.87612

Mác 75

m3

1.865.541

153.037

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87621

Mác 50

m3

1.856.840

157.012

11.229

AE.87622

Mác 75

m3

1.865.541

157.012

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87631

Mác 50

m3

1.856.840

172.912

71.092

AE.87632

Mác 75

m3

1.865.541

172.912

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87641

Mác 50

m3

1.856.840

180.862

93.011

AE.87642

Mác 75

m3

1.865.541

180.862

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <=4m

 

 

 

 

AE.87651

Mác 50

m3

1.816.996

131.174

 

AE.87652

Mác 75

m3

1.828.708

131.174

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87661

Mác 50

m3

1.816.996

135.149

11.229

AE.87662

Mác 75

m3

1.828.708

135.149

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87671

Mác 50

m3

1.816.996

149.062

71.092

AE.87672

Mác 75

m3

1.828.708

149.062

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87681

Mác 50

m3

1.816.996

155.024

93.011

AE.87682

Mác 75

m3

1.828.708

155.024

93.011

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.87700

Xây tường thẳng, gạch (25 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 25cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87711

Mác 50

m3

1.824.920

147.074

 

AE.87712

Mác 75

m3

1.833.621

147.074

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87721

Mác 50

m3

1.824.920

151.049

11.229

AE.87722

Mác 75

m3

1.833.621

151.049

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87731

Mác 50

m3

1.824.920

166.949

71.092

AE.87732

Mác 75

m3

1.833.621

166.949

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87741

Mác 50

m3

1.824.920

172.912

93.011

AE.87742

Mác 75

m3

1.833.621

172.912

93.011

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.87751

Mác 50

m3

1.835.585

127.199

 

AE.87752

Mác 75

m3

1.845.624

127.199

 

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.87761

Mác 50

m3

1.835.585

131.174

11.229

AE.87762

Mác 75

m3

1.845.624

131.174

11.229

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.87771

Mác 50

m3

1.835.585

143.099

71.092

AE.87772

Mác 75

m3

1.845.624

143.099

71.092

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.87781

Mác 50

m3

1.835.585

151.049

93.011

AE.87782

Mác 75

m3

1.845.624

151.049

93.011

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) XÂY BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.881100

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881111

Mác 50

m3

2.009.680

262.349

6.063

AE.881112

Mác 75

m3

2.066.772

262.349

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881121

Mác 50

m3

2.009.680

286.199

17.323

AE.881122

Mác 75

m3

2.066.772

286.199

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881131

Mác 50

m3

2.009.680

314.023

77.185

AE.881132

Mác 75

m3

2.066.772

314.023

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881141

Mác 50

m3

2.009.680

327.936

99.104

AE.881142

Mác 75

m3

2.066.772

327.936

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881151

Mác 50

m3

2.063.679

226.574

7.929

AE.881152

Mác 75

m3

2.136.649

226.574

7.929

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881161

Mác 50

m3

2.063.679

246.449

19.198

AE.881162

Mác 75

m3

2.136.649

246.449

19.198

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881171

Mác 50

m3

2.063.679

272.286

79.060

AE.881172

Mác 75

m3

2.136.649

272.286

79.060

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881181

Mác 50

m3

2.063.679

284.211

100.979

AE.881182

Mác 75

m3

2.136.649

284.211

100.979

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88120

Xây tường thẳng, gạch (10 x 10 x 60)cm, Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881211

Mác 50

m3

2.004.551

252.411

6.063

AE.881212

Mác 75

m3

2.061.305

252.411

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881221

Mác 50

m3

2.004.551

274.274

17.323

AE.881222

Mác 75

m3

2.061.305

274.274

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881231

Mác 50

m3

2.004.551

302.098

77.185

AE.881232

Mác 75

m3

2.061.305

302.098

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881241

Mác 50

m3

2.004.551

316.011

99.104

AE.881242

Mác 75

m3

2.061.305

316.011

99.104

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88130

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881311

Mác 50

m3

2.016.464

208.686

6.063

AE.881312

Mác 75

m3

2.073.556

208.686

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881321

Mác 50

m3

2.016.464

214.649

17.323

AE.881322

Mác 75

m3

2.073.556

214.649

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881331

Mác 50

m3

2.016.464

236.511

77.185

AE.881332

Mác 75

m3

2.073.556

236.511

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881341

Mác 50

m3

2.016.464

246.449

99.104

AE.881342

Mác 75

m3

2.073.556

246.449

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881351

Mác 50

m3

1.981.487

242.474

5.131

AE.881352

Mác 75

m3

2.029.120

242.474

5.131

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881361

Mác 50

m3

1.981.487

264.336

16.386

AE.881362

Mác 75

m3

2.029.120

264.336

16.386

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881371

Mác 50

m3

1.981.487

290.174

76.248

AE.881372

Mác 75

m3

2.029.120

290.174

76.248

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881381

Mác 50

m3

1.981.487

304.086

98.167

AE.881382

Mác 75

m3

2.029.120

304.086

98.167

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88140

Xây tường thẳng, gạch (15 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881411

Mác 50

m3

2.017.736

200.736

6.063

AE.881412

Mác 75

m3

2.074.828

200.736

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881421

Mác 50

m3

2.017.736

206.699

17.323

AE.881422

Mác 75

m3

2.074.828

206.699

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881431

Mác 50

m3

2.017.736

226.574

77.185

AE.881432

Mác 75

m3

2.074.828

226.574

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881441

Mác 50

m3

2.017.736

236.511

99.104

AE.881442

Mác 75

m3

2.074.828

236.511

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881451

Mác 50

m3

1.950.298

232.536

4.664

AE.881452

Mác 75

m3

1.990.837

232.536

4.664

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881461

Mác 50

m3

1.950.298

254.399

15.917

AE.881462

Mác 75

m3

1.990.837

254.399

15.917

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881471

Mác 50

m3

1.950.298

278.249

75.779

AE.881472

Mác 75

m3

1.990.837

278.249

75.779

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881481

Mác 50

m3

1.950.298

290.174

97.698

AE.881482

Mác 75

m3

1.990.837

290.174

97.698

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88150

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881511

Mác 50

m3

2.012.118

190.799

6.063

AE.881512

Mác 75

m3

2.069.210

190.799

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881521

Mác 50

m3

2.012.118

196.762

17.323

AE.881522

Mác 75

m3

2.069.210

196.762

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881531

Mác 50

m3

2.012.118

214.649

77.185

AE.881532

Mác 75

m3

2.069.210

214.649

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881541

Mác 50

m3

2.012.118

224.586

99.104

AE.881542

Mác 75

m3

2.069.210

224.586

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881551

Mác 50

m3

1.941.744

222.599

3.965

AE.881552

Mác 75

m3

1.978.228

222.599

3.965

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881561

Mác 50

m3

1.941.744

242.474

15.214

AE.881562

Mác 75

m3

1.978.228

242.474

15.214

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881571

Mác 50

m3

1.941.744

266.324

75.076

AE.881572

Mác 75

m3

1.978.228

266.324

75.076

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881581

Mác 50

m3

1.941.744

278.249

96.995

AE.881582

Mác 75

m3

1.978.228

278.249

96.995

AE.88160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88160

Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881611

Mác 50

m3

2.022.995

184.837

6.063

AE.881612

Mác 75

m3

2.079.749

184.837

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881621

Mác 50

m3

2.022.995

218.624

17.323

AE.881622

Mác 75

m3

2.079.749

218.624

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881631

Mác 50

m3

2.022.995

242.474

77.185

AE.881632

Mác 75

m3

2.079.749

242.474

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881641

Mác 50

m3

2.022.995

252.411

99.104

AE.881642

Mác 75

m3

2.079.749

252.411

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881651

Mác 50

m3

1.942.176

214.649

3.498

AE.881652

Mác 75

m3

1.975.283

214.649

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881661

Mác 50

m3

1.942.176

234.524

14.745

AE.881662

Mác 75

m3

1.975.283

234.524

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881671

Mác 50

m3

1.942.176

258.374

74.607

AE.881672

Mác 75

m3

1.975.283

258.374

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881681

Mác 50

m3

1.942.176

268.311

96.526

AE.881682

Mác 75

m3

1.975.283

268.311

96.526

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88170

Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 25cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881711

Mác 50

m3

2.010.316

176.887

6.063

AE.881712

Mác 75

m3

2.067.408

176.887

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881721

Mác 50

m3

2.010.316

182.849

17.323

AE.881722

Mác 75

m3

2.067.408

182.849

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881731

Mác 50

m3

2.010.316

200.736

77.185

AE.881732

Mác 75

m3

2.067.408

200.736

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881741

Mác 50

m3

2.010.316

208.686

99.104

AE.881742

Mác 75

m3

2.067.408

208.686

99.104

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.881751

Mác 50

m3

1.912.933

206.699

3.498

AE.881752

Mác 75

m3

1.940.972

206.699

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.881761

Mác 50

m3

1.912.933

224.586

14.745

AE.881762

Mác 75

m3

1.940.972

224.586

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.881771

Mác 50

m3

1.912.933

248.436

74.607

AE.881772

Mác 75

m3

1.940.972

248.436

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.881781

Mác 50

m3

1.912.933

258.374

96.526

AE.881782

Mác 75

m3

1.940.972

258.374

96.526

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88210

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882111

Mác 50

m3

1.923.308

212.661

3.498

AE.882112

Mác 75

m3

1.956.415

212.661

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882121

Mác 50

m3

1.923.308

232.536

14.745

AE.882122

Mác 75

m3

1.956.415

232.536

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882131

Mác 50

m3

1.923.308

254.399

74.607

AE.882132

Mác 75

m3

1.956.415

254.399

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882141

Mác 50

m3

1.923.308

266.324

96.526

AE.882142

Mác 75

m3

1.956.415

266.324

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882151

Mác 50

m3

2.063.679

182.849

7.929

AE.882152

Mác 75

m3

2.136.649

182.849

7.929

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882161

Mác 50

m3

2.063.679

188.812

19.198

AE.882162

Mác 75

m3

2.136.649

188.812

19.198

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882171

Mác 50

m3

2.063.679

206.699

79.060

AE.882172

Mác 75

m3

2.136.649

206.699

79.060

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882181

Mác 50

m3

2.063.679

216.636

100.979

AE.882182

Mác 75

m3

2.136.649

216.636

100.979

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88220

Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882211

Mác 50

m3

1.942.176

204.711

3.498

AE.882212

Mác 75

m3

1.975.283

204.711

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882221

Mác 50

m3

1.942.176

222.599

14.745

AE.882222

Mác 75

m3

1.975.283

222.599

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882231

Mác 50

m3

1.942.176

246.449

74.607

AE.882232

Mác 75

m3

1.975.283

246.449

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882241

Mác 50

m3

1.942.176

256.386

96.526

AE.882242

Mác 75

m3

1.975.283

256.386

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882251

Mác 50

m3

2.022.995

176.887

6.063

AE.882252

Mác 75

m3

2.079.749

176.887

6.063

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882261

Mác 50

m3

2.022.995

182.849

17.323

AE.882262

Mác 75

m3

2.079.749

182.849

17.323

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882271

Mác 50

m3

2.022.995

200.736

77.185

AE.882272

Mác 75

m3

2.079.749

200.736

77.185

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882281

Mác 50

m3

2.022.995

208.686

99.104

AE.882282

Mác 75

m3

2.079.749

208.686

99.104

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88230

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882311

Mác 50

m3

1.926.488

196.762

3.498

AE.882312

Mác 75

m3

1.959.595

196.762

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882321

Mác 50

m3

1.926.488

202.724

14.745

AE.882322

Mác 75

m3

1.959.595

202.724

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882331

Mác 50

m3

1.926.488

222.599

74.607

AE.882332

Mác 75

m3

1.959.595

222.599

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882341

Mác 50

m3

1.926.488

232.536

96.526

AE.882342

Mác 75

m3

1.959.595

232.536

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882351

Mác 50

m3

1.988.589

168.937

5.131

AE.882352

Mác 75

m3

2.036.222

168.937

5.131

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882361

Mác 50

m3

1.988.589

174.899

16.386

AE.882362

Mác 75

m3

2.036.222

174.899

16.386

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882371

Mác 50

m3

1.988.589

190.799

76.248

AE.882372

Mác 75

m3

2.036.222

190.799

76.248

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882381

Mác 50

m3

1.988.589

198.749

98.167

AE.882382

Mác 75

m3

2.036.222

198.749

98.167

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88240

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882411

Mác 50

m3

1.939.420

188.812

3.498

AE.882412

Mác 75

m3

1.972.527

188.812

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882421

Mác 50

m3

1.939.420

194.774

14.745

AE.882422

Mác 75

m3

1.972.527

194.774

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882431

Mác 50

m3

1.939.420

212.661

74.607

AE.882432

Mác 75

m3

1.972.527

212.661

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882441

Mác 50

m3

1.939.420

222.599

96.526

AE.882442

Mác 75

m3

1.972.527

222.599

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882451

Mác 50

m3

1.971.793

162.974

4.431

AE.882452

Mác 75

m3

2.013.008

162.974

4.431

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882461

Mác 50

m3

1.971.793

166.949

15.682

AE.882462

Mác 75

m3

2.013.008

166.949

15.682

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882471

Mác 50

m3

1.971.793

184.837

75.545

AE.882472

Mác 75

m3

2.013.008

184.837

75.545

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882481

Mác 50

m3

1.971.793

192.787

97.464

AE.882482

Mác 75

m3

2.013.008

192.787

97.464

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88250

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882511

Mác 50

m3

1.919.492

180.862

3.498

AE.882512

Mác 75

m3

1.952.599

180.862

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882521

Mác 50

m3

1.919.492

186.824

14.745

AE.882522

Mác 75

m3

1.952.599

186.824

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882531

Mác 50

m3

1.919.492

204.711

74.607

AE.882532

Mác 75

m3

1.952.599

204.711

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882541

Mác 50

m3

1.919.492

212.661

96.526

AE.882542

Mác 75

m3

1.952.599

212.661

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882551

Mác 50

m3

1.946.408

155.024

3.965

AE.882552

Mác 75

m3

1.982.892

155.024

3.965

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882561

Mác 50

m3

1.946.408

158.999

15.214

AE.882562

Mác 75

m3

1.982.892

158.999

15.214

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882571

Mác 50

m3

1.946.408

174.899

75.076

AE.882572

Mác 75

m3

1.982.892

174.899

75.076

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882581

Mác 50

m3

1.946.408

182.849

96.995

AE.882582

Mác 75

m3

1.982.892

182.849

96.995

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88260

Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882611

Mác 50

m3

1.938.042

172.912

3.498

AE.882612

Mác 75

m3

1.971.149

172.912

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882621

Mác 50

m3

1.938.042

178.874

14.745

AE.882622

Mác 75

m3

1.971.149

178.874

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882631

Mác 50

m3

1.938.042

194.774

74.607

AE.882632

Mác 75

m3

1.971.149

194.774

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882641

Mác 50

m3

1.938.042

204.711

96.526

AE.882642

Mác 75

m3

1.971.149

204.711

96.526

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88270

Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 25cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882711

Mác 50

m3

1.929.774

143.099

3.498

AE.882712

Mác 75

m3

1.962.881

143.099

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882721

Mác 50

m3

1.929.774

147.074

14.745

AE.882722

Mác 75

m3

1.962.881

147.074

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882731

Mác 50

m3

1.929.774

160.987

74.607

AE.882732

Mác 75

m3

1.962.881

160.987

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882741

Mác 50

m3

1.929.774

168.937

96.526

AE.882742

Mác 75

m3

1.962.881

168.937

96.526

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.882751

Mác 50

m3

1.889.401

166.949

3.498

AE.882752

Mác 75

m3

1.917.440

166.949

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.882761

Mác 50

m3

1.889.401

172.912

14.745

AE.882762

Mác 75

m3

1.917.440

172.912

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.882771

Mác 50

m3

1.889.401

188.812

74.607

AE.882772

Mác 75

m3

1.917.440

188.812

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.882781

Mác 50

m3

1.889.401

196.762

96.526

AE.882782

Mác 75

m3

1.917.440

196.762

96.526

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88310

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 7,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883111

Mác 50

m3

1.912.411

186.824

3.498

AE.883112

Mác 75

m3

1.937.072

186.824

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883121

Mác 50

m3

1.912.411

202.724

14.745

AE.883122

Mác 75

m3

1.937.072

202.724

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883131

Mác 50

m3

1.912.411

224.586

74.607

AE.883132

Mác 75

m3

1.937.072

224.586

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883141

Mác 50

m3

1.912.411

234.524

96.526

AE.883142

Mác 75

m3

1.937.072

234.524

96.526

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883151

Mác 50

m3

2.055.623

160.987

7.929

AE.883152

Mác 75

m3

2.128.593

160.987

7.929

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883161

Mác 50

m3

2.055.623

164.962

19.198

AE.883162

Mác 75

m3

2.128.593

164.962

19.198

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883171

Mác 50

m3

2.055.623

182.849

79.060

AE.883172

Mác 75

m3

2.128.593

182.849

79.060

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883181

Mác 50

m3

2.055.623

190.799

100.979

AE.883182

Mác 75

m3

2.128.593

190.799

100.979

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88320

Xây tường thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 10cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883211

Mác 50

m3

1.907.047

178.874

3.498

AE.883212

Mác 75

m3

1.932.046

178.874

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883221

Mác 50

m3

1.907.047

194.774

14.745

AE.883222

Mác 75

m3

1.932.046

194.774

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883231

Mác 50

m3

1.907.047

214.649

74.607

AE.883232

Mác 75

m3

1.932.046

214.649

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883241

Mác 50

m3

1.907.047

224.586

96.526

AE.883242

Mác 75

m3

1.932.046

224.586

96.526

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883251

Mác 50

m3

2.001.624

153.037

6.297

AE.883252

Mác 75

m3

2.058.716

153.037

6.297

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883261

Mác 50

m3

2.001.624

157.012

17.557

AE.883262

Mác 75

m3

2.058.716

157.012

17.557

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883271

Mác 50

m3

2.001.624

172.912

77.420

AE.883272

Mác 75

m3

2.058.716

172.912

77.420

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883281

Mác 50

m3

2.001.624

180.862

99.339

AE.883282

Mác 75

m3

2.058.716

180.862

99.339

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88330

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 12,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883311

Mác 50

m3

1.890.935

170.924

3.498

AE.883312

Mác 75

m3

1.915.934

170.924

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883321

Mác 50

m3

1.890.935

176.887

14.745

AE.883322

Mác 75

m3

1.915.934

176.887

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883331

Mác 50

m3

1.890.935

192.787

74.607

AE.883332

Mác 75

m3

1.915.934

192.787

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883341

Mác 50

m3

1.890.935

200.736

96.526

AE.883342

Mác 75

m3

1.915.934

200.736

96.526

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883351

Mác 50

m3

1.990.709

147.074

5.131

AE.883352

Mác 75

m3

2.038.342

147.074

5.131

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883361

Mác 50

m3

1.990.709

151.049

16.386

AE.883362

Mác 75

m3

2.038.342

151.049

16.386

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883371

Mác 50

m3

1.990.709

166.949

76.248

AE.883372

Mác 75

m3

2.038.342

166.949

76.248

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883381

Mác 50

m3

1.990.709

172.912

98.167

AE.883382

Mác 75

m3

2.038.342

172.912

98.167

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88340

Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 15cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883411

Mác 50

m3

1.890.935

164.962

3.498

AE.883412

Mác 75

m3

1.915.934

164.962

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883421

Mác 50

m3

1.890.935

168.937

14.745

AE.883422

Mác 75

m3

1.915.934

168.937

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883431

Mác 50

m3

1.890.935

186.824

74.607

AE.883432

Mác 75

m3

1.915.934

186.824

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883441

Mác 50

m3

1.890.935

194.774

96.526

AE.883442

Mác 75

m3

1.915.934

194.774

96.526

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883451

Mác 50

m3

1.966.410

141.112

4.431

AE.883452

Mác 75

m3

2.006.949

141.112

4.431

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883461

Mác 50

m3

1.966.410

145.087

15.682

AE.883462

Mác 75

m3

2.006.949

145.087

15.682

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883471

Mác 50

m3

1.966.410

158.999

75.545

AE.883472

Mác 75

m3

2.006.949

158.999

75.545

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883481

Mác 50

m3

1.966.410

166.949

97.464

AE.883482

Mác 75

m3

2.006.949

166.949

97.464

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88350

Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 17,5cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883511

Mác 50

m3

1.890.935

158.999

3.498

AE.883512

Mác 75

m3

1.915.934

158.999

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883521

Mác 50

m3

1.890.935

162.974

14.745

AE.883522

Mác 75

m3

1.915.934

162.974

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883531

Mác 50

m3

1.890.935

178.874

74.607

AE.883532

Mác 75

m3

1.915.934

178.874

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883541

Mác 50

m3

1.890.935

186.824

96.526

AE.883542

Mác 75

m3

1.915.934

186.824

96.526

 

Chiều dày 30cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883551

Mác 50

m3

1.926.056

137.137

3.965

AE.883552

Mác 75

m3

1.962.540

137.137

3.965

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883561

Mác 50

m3

1.926.056

141.112

15.214

AE.883562

Mác 75

m3

1.962.540

141.112

15.214

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883571

Mác 50

m3

1.926.056

155.024

75.076

AE.883572

Mác 75

m3

1.962.540

155.024

75.076

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883581

Mác 50

m3

1.926.056

160.987

96.995

AE.883582

Mác 75

m3

1.962.540

160.987

96.995

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

AE.88360

Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm

 

 

 

 

 

Chiều dày 20cm

 

 

 

 

 

Chiều cao <= 4m

 

 

 

 

AE.883611

Mác 50

m3

1.874.823

153.037

3.498

AE.883612

Mác 75

m3

1.899.822

153.037

3.498

 

Chiều cao <= 16m

 

 

 

 

AE.883621

Mác 50

m3

1.874.823

157.012

14.745

AE.883622

Mác 75

m3

1.899.822

157.012

14.745

 

Chiều cao <= 50m

 

 

 

 

AE.883631

Mác 50

m3

1.874.823

172.912

74.607

AE.883632

Mác 75

m3

1.899.822

172.912

74.607

 

Chiều cao > 50m

 

 

 

 

AE.883641

Mác 50

m3

1.874.823

180.862

96.526

AE.883642

Mác 75

m3

1.899.822

180.862

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 3
Bị thay thế bởi 1
Được dẫn chiếu bởi 1
18/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.