Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ

Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 6 tháng 6 năm 2014 và thay thế các quyết định trước đó.

문서 번호18/2014/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일22. 04. 2014
발효일06. 06. 2014
효력 만료일01. 10. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 6 tháng 6 năm 2014 và thay thế các quyết định trước đó.

핵심 사항

  • Bộ Tài nguyên và Môi trường → ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo hoạt động quan trắc môi trường được thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật, góp phần nâng cao chất lượng quản lý và bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các tổ chức, cá nhân trong quá trình chuyển đổi sang áp dụng mới.

❓ 자주 묻는 질문

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường được ban hành khi nào?

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường được ban hành vào ngày 22 tháng 4 năm 2014.

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 6 năm 2014.

Các quyết định trước đây về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường sẽ còn hiệu lực?

Các quyết định trước đây như Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT, Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT, Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT và Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT sẽ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Các tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nếu gặp khó khăn trong quá trình thực hiện, ai sẽ giải quyết?

Các tổ chức, cá nhân gặp khó khăn hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư này có thể phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết.

전문

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2014/TT-BTNMT
Ngày 22 tháng 4 năm 2014

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí

xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển,

khí thải công nghiệp và phóng xạ

____________________

 

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Tổng cục trưởng Tng cục Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển và khí thải công nghiệp và phóng xạ,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2014.

Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit, Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ, định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Cách Tuyến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 21/2013/NĐ-CP Nghị định số 21/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Đơn giá quan trắc và phân tích Môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 31/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ: HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP, PHÓNG XẠ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA VÀ NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá phân tích mẫu tạm thời về các thông số môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Phê duyệt và ban hành Bộ đơn giá quan trắc, phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨
18/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.