Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu18/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhCà Mau
Người kýTrần Văn Hiển — Chủ tịch
Cập nhật26/06/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành06/12/2019
Ngày áp dụng01/01/2020
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2019/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 06 tháng 12 năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.

1. Về khung giá các loại đất 

                                                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

         Giá đất 05 năm (2020 - 2024)

Tối thiểu

Tối đa

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

30

100

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

30

100

03

Đất trồng cây lâu năm

40

170

04

Đất rừng sản xuất

30

05

Đất rừng phòng hộ

06

Đất rừng đặc dụng

20

07

Đất làm muối

30

08

Đất ở tại đô thị

 

 

 

- Đô thị loại II

460

45.000

 

- Đô thị loại IV

100

25.000

 

- Đô thị loại V

70

10.000

09

Đất ở tại nông thôn

70

2.500

Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau

200

15.000

10

Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

- Tại đô thị

 

 

 

+ Đô thị loại II

368

36.000

 

+ Đô thị loại IV

80

20.000

 

+ Đô thị loại V

56

80

 

- Tại nông thôn

56

2.000

11

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

 

 

 

- Tại đô thị

 

 

 

+ Đô thị loại II

276

27.000

 

+ Đô thị loại IV

60

15.000

 

+ Đô thị loại V

42

60

 

- Tại nông thôn

42

9.000

2.Về bảng giá các loại đất 

a) Về đất ở: Ban hành mức giá cho 2.664 đoạn đường trên địa bàn tỉnh, tăng 177 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 370 đoạn đường, bỏ 91 đoạn đường, tách 58 đoạn đường, gộp 160 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 985 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 1.493 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 09 đoạn đường, cụ thể như sau:

Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;

Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;

 Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;

Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;

 Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;

Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;

Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;

Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.

b)Về đất nông nghiệp 

                                                                                                  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất 05 năm (2020 – 2025)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

01

Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại)

100

60

45

30

02

Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)

100

60

45

30

03

Đất trồng cây lâu năm

170

120

60

40

04

Đất rừng sản xuất

 

 

30

05

Đất rừng phòng hộ

 

 

30

06

Đất rừng đặc dụng

 

 

20

07

Đất làm muối

 

 

30

c) Đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 80% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

d) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: Tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

đ) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất

 Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Hiện

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)

Tháng 12 năm 2019

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1

  1. Đất ở tại đô thị 1

  2. Đất ở tại nông thôn 20

II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25

  1. Đất ở tại đô thị 25

  2. Đất ở tại nông thôn 29

m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38

  1. Đất ở tại đô thị 38

  2. Đất ở tại nông thôn 41

IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54

  1. Đất ởtại đô thị 54

  2. Đất ở tại nông thôn 63

V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88

  1. Đất ở tại đô thị 88

  2. Đất ở tại nông thôn 92

VI. PHÚ TÂN 100

  1. Đất ở tại đô thị 100

  2. Đất ở tại nông thôn 103

VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112

  1. Đất ở tại đô thị 112

  2. Đất ở tại nông thôn 117

Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129

  1. Đất ở tại đô thị 129

  2. Đất ở tại nông thôn 134

  1. HUYỆN NGỌC HIÈN 143

  1. Đất ở tại đô thị 143

  2. Đất ở tại nông thôn 145

  1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150

ÌN DÂN
ư

CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ

1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: ì. 000 đầng/m2

STT Đirởng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Ngô Quyền Công trường Bạch Đẳng Nguyên Trãi 18.800
2 Ngô Quyền Nguyên Trãi Cổng Công viên Văn hóa 16.400
3 Ngô Quyền Cổng Công viên Văn hóa Tạ Uyên 8.150
4 Ngô Quyển Tạ Uyên Lương Thể vinh 6.300
5 Ngô Quyền Lương Thế Vinh Võ Văn Tần 6.000
6 Ngô Quyền Vô Văn Tần Vòng xoay đường Ngô Quyền 5.000
7 Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ) Vòng xoay đường Ngô Quyền Cầu Bạch Ngưu 1.800
8 Lý Thái Tôn Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 10.100
9 Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển Phạm Hồng Thám 9.900
10 Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn Lý Bôn 8.500
11 Phạm Hồng Thám Lý Bôn Lâm Thành Mậu 8.800
12 Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển Phạm Hồng Thám 6.900
13 Lâm Thành Mậu Phạm Hòng Thám Hết ranh lò giết mo 5,500
14 Lâm Thành Mậu Hểt ranh lò giết mẻ Hết ranh phường 4 3.300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
15 Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp Hết ranh phường 4 Hết ranh phường Tân Xuyên 1.700
16 Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt Mố cầu Phan Ngọc Hiển 19.600
17 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển Quang Trung: bén trái 6.200
18 Phan Ngọc Hiển Mố cầu Phan Ngọc Hiển Quang Trung: bên phải 7.400
19 Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký Lý Bôn (2 bên cầu) 8.200
20 Phan Ngọc Hiển Lý Bôn Phan Đình Phùng 23.000
21 Phan Ngọc Hiển Phan Đinh Phùng Nguyễn Trãi 20.800
22 Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 19,000
23 Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển Nguyễn Hữu Lễ 14,400
24 Phạm Vãn Ký Nguyễn Hữu Lễ Phan Chu Trinh 16.200
25 Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh Trưng Trắc 24.300
26 Lý Bôn Lê Lợi Hoàng Diệu 15,450
27 Lý Bôn Hoàng Diệu Nguyễn Hừu Lễ 15.400
28 Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ Phan Ngọc Hiển 42.000
29 Lý Bôn Phan Ngọc Hiển Bùi Thị Xuân 13,000
30 Lý Bôn Bùì Thị Xuân Phạm Hồng Thám 11.600
31 Lý Bôn Phạm Hồng Thám Nguyễn Thiện Năng 3.300
32 Phan Đình Phùng Lê Lợi Hoàng Diệu 15.500
33 Phan Đinh Phùng Hoàng Diệu Ngô Quyền 13.600
34 Phan Đình Phùng Ngô Quyền Bùi Thị Xuân 16.500
35 Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng Lý Bôn 18.600
36 Hoàng Diệu Lý Bôn Phan Đình Phùng 14.450

Đơn vị tinh: !. 000 đồng/mĩ

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
37

Hoàng Diệu

Phan Đình Phùng Lý Thái Tôn 12.550
38 Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn Lý Bôn 21.500
39 Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn Phạm Văn Ký 27.150
40 Lê Lợi Trưng Nhị Lê Lai 24.200
41 Lê Lợi Lê Lai Nguyễn Trẵi 20.100
42 Lý Văn Lâm Nguyễn Trẵi Cống bển Tàu A (cũ) 15.300
43 Lý Văn Lâm Cống bén Tàu A (cũ) Cổng Công viên Văn hóa 12.000
44 Lý Văn Lâm Cống Công viên Văn hóa Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A 8.000
45 Lý Văn Lâm Hểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu A Lương Thế Vinh 6.500
46 Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh Võ Vãn Tần 4.800
47 Lý Văn Lâm Vố Văn Tần Ranh Phường 1 2.400
48 Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 Cầu Giồng Kè 1.250
49 Nguyễn Trãi Lê Lợi Phan Ngọc Hiển 18.150
50 Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển Nguyễn Thiện Năng 19.000
51 Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng Tạ Uyên 18.000
52 Nguyễn Trãi Tạ Uyên Het ranh khách sạn Best 8.000
53 Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best Cống Kênh Mới 5.000
54 Quốc lộ 63 Cống Kênh Mới Cầu số 2 3.300
55 Đường Kênh Củi Nguyễn Trãi Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) 1.400
56 Đường Kênh Củi Đoạn còn lại 1.700
57 Kênh Mới Quốc lộ 63 Cầu Thanh Niên 1.100
58 Đề Thám Toàn tuyến 45.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
59 Phan Chu Trinh Toàn tuyến 26.500
60 Trưng Trắc Toàn tuyển 27.000
61 Trưng Nhị Toàn tuyến 25.450
62 Lể Lai Toàn tuyến 22.750
63 Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh Nguyên Hữu Lễ 10.000
64 Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu Kênh 16 3.200
65 Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 Nguyễn Trãi 6.000
66 Bùi Thị Xuân Lý Bôn Lý Thái Tôn 9.900
67 Đường vào Thành đội Cà Mau Nguyễn Trãi Hết ranh đất của Thành đội 3.000
68 Phan Bội Châu Quang Trung Hết ranh Sở Thủy sản cũ 19.750
69 Phan Bội Châu Hết ranh Sở Thủy sản cũ Cầu Gành Hào 16.300
70 Phan Bội Châu Câu Gành Hào Hẻm 159 6.000
71 Phan Bội Châu Hẻm 159 Cầu Huỳnh Thúc Kháng 6.500
72 Phan Bội Châu Cầu Huỳnh Thúc Kháng Hẻm Bệnh viện sản - nhi 2.650
73 Quang Trung Phan Bội Châu Cầu Cà Mau 19.150
74 Quang Trung Cầu Cà Mau Cầu Phụng Hiệp 12.000
75 Quang Trung Cầu Phụng Hiệp Bùi Thị Trường 6.100
76 Quang Trung Bùi Thị Trường Cầu Bùng Binh 4.400
77 Quang Trung Cầu Bùng Binh Đường 3/2 3.000
78 Quang Trung Đường 3/2 Cổng Cà Mau 2.200
79 Kênh Xáng Phụng Hiệp Cống Cà Mau Vàm Cái Nhúc 2.000

Đơn vị tinh: 1. fìOO dồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
80 Kênh Xáng Phụng Hiệp Vàm Cái Nhúc Hết ranh phường Tân Thành 1.200
81 Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải Tuyến Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thảnh Hết ranh Phường Tân Thành 1.400
82 Bùi Thị Trường Quang Trung Hùng Vương 8.400
83 Bùi Thị Trường Hùng Vương Nguyễn Ngọc Sanh 11.600
84 Trần Văn Thời Nguyễn Ngọc Sanh Đường 3/2 6.700
85 Lý Thường Kiệt Ranh phường 6 Đầu lộ Tân Thành 4.000
86 Lý Thường Kiệt Đầu lộ Tân Thành Cột mốc KM số 4 4.200
87 Lý Thường Kiệt Cột mốc KM số 4 Ranh sân bay 5.500
88 Lý Thường Kiệt Ranh sân bay Cách bến xe liên tỉnh: lOOm 7.300
89 Lý Thường Kiệt Riêng khu vực bến xe liên tinh Cách 2 bên: lOOm 10.000
90 Lý Thường Kiệt Cách bến xe liên tỉnh: lOOm Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc 9.000
91 Lý Thường Kiệt Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc Tượng đài 12.500
92 Lý Thường Kiệt Tượng đài Mố cầu Cà Mau 18.300
93 Lý Thường Kiệt Mố cầu Cà Mau Quang Trung (2 bên cầu) 9.050
94 An Dương Vương Lý Thường Kiệt Hùng Vương 22.000
95 An Dương Vương Hùng Vương HỒ Trung Thành 19.000
96 An Dương Vương Hồ Trung Thành Đường 6A, 6B 18.600
97 Hùng Vương Huỳnh Ngọc Điệp Bông Vãn Dĩa 10.850
98 Hùng Vương Bông Văn Dĩa Bùi Thị Trường 13.100
99 Hùng Vương Bùi Thị Trường Phan Ngọc Hiển 21.300
100 Hùng Vương Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 30.000
101 Hùng Vương Lý Thường Kiệt Mố cầu Gảnh Hảo 25.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
102 Hùng Vương Mổ cầu Gành Hào Phan Bội Châu: Bên phải 10.500
103 Hùng Vương Mo cầu Gành Hào Phan Bội châu: Bên trái 9.150
104 Lưu Tấn Tàì Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 10,800
105 Trần Hưng Đạo Phan Bội Châu Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 5.350
106 Trần Hưng Đạo Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng Lý Thường Kiệt 6,000
107 Tràn Hưng Đạo Lý Thường Kiệt Phan Ngọc Hiển 15.000
108 Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Hiển Đường 3/2 22,000
109 Trần Hưng Đạo Đường 3/2 Đường Tạ An Khương 12.000
110 Trần Hưng Đạo Đường Tạ An Khương Phạm Ngọc Thạch 8.500
111 Trần Hưng Đạo Phạm Ngọc Thạch Cầu Cái Nhúc 10.000
112 Quản lộ Phụng Hiệp Cầu Cái Nhúc Het ranh phường Tân Thành 8,000
113 Lê Đại Hành Phan Ngọc Hiển Lý Thường Kiệt 9,000
114 Trần Văn Bình Nguyễn Ngọc Sanh Trần Hưng Đạo 7,200
115 Trần Văn Bình Trần Hưng Đạo Hùng Vương 6.800
116 Châu Văn Đặng Trần Hưng Đạo Nguyễn Ngọc Sanh 6.800
117 Nguyễn Ngọc Sanh Phan Ngọc Hiển Đường 30/4 9.100
118 Đường 30/4 Trần Hưng Đạo Nguyễn Ngọc Sanh 9,200
119 Đường 30/4 Nguyễn Ngọc Sanh Trần Văn Thời 2,700
120 Đường 1/5 Trần Hưng Đạo Đường 30/4 9,000
121 Đường số 1, 2, 3 Đường 30/4 Đường 1 /5 4.550
122 Dương Thị cẩm Vân Tạ An Khương Het ranh phường 5 5.800
123 Đường 3/2 Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời 9.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
124 Đường 3/2 Trần Văn Thời Tôn Đức Thắng 5.500
125 Đường 3/2 Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo 7.500
126 Đường 3/2 Trần Hưng Đạo Quang Trung 7.000
127 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Đường 3/2 9.400
128 Tôn Đức Thắng Đường 3/2 Hết đường nhựa hiện hũru 7.050
129 Nguyễn Du Đường 3/2 Quang Trung 10.500
130 Lê Công Nhân Nguyễn Du Đường 3/2 6.600
131 Phạm Ngũ Lão Nguyễn Du Tôn Đủc Thắng 3.500
132 Phạm Ngũ Lão Tôn Đức Thắng Tô Hiến Thành 6.000
133 Phạm Ngũ Lào Tô Hiến Thành Đường 3/2 6.400
134 Lê Hoàng Thá Tô Hiến Thành Đường 3/2 1.700
135 Lê Hoàng Thá Đường 3/2 Hết đường hiện hữu 4.000
136 Mạc Đình Chi Tô Hiến Thành Đường 3/2 4.500
137 Mạc Đĩnh Chi Đường 3/2 Hết đường nhựa hiện hữu 3.600
138 Nguyễn Đỉnh Thi Đường 3/2 Tô Hiến Thành 6.600
139 Ngô Gia Tự Huỳnh Ngọc Điệp Đường 3/2 7.100
140 Ngô Gia Tự Đường 3/2 Đường Tạ An Khương 6.800
141 Nguyễn Việt Khái Toàn tuyến 6.000
142 Huỳnh Ngọc Điệp Quang Trung Hùng Vương 7.000
143 Huỳnh Ngọc Điệp Hùng Vương Nguyễn Du 8.600
144 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái Trần Hưng Đạo 5.700
145 Tô Hién Thành Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo 5.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
146 Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo Đường 3/2 6.000
147 Trần Quang Khải Nguyễn Du Đường Tạ An Khương 4.500
148 Trần Bình Trọng Nguyễn Du Đường Tạ An Khương 4.500
149 Tôn Thất Tùng Ngô Gia Tự Quang Trung 4.500
150 Lê Khắc Xương Lý Thường Kiệt Trần Vãn Thời 6.000
151 Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) Cao Thắng 4.500
152 Nguyễn Tất Thành Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật) UBND phường 8 3.700
153 Nguyễn Tất Thành Cao Thắng Nguyên Công Trứ 23.000
154 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ Cống Hội đồng Nguyên 20.000
155 Đường 19/5 Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 6.000
156 Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 Nguyễn Trung Trực 3.000
157 Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Nguyễn Trung Trực Kênh Rạch Rập 4.000
158 Nguyễn Trung Trực (đường số 1) Trương phùng Xuân Đường 19/5 6.000
159 Đường Nguyễn Trung Trực Đường 19/5 Đường đã đầu tư 25m 8.000
160 Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m Nguyễn Đình Chiều 5.000
161 Trương Phùng Xuân Đường số 3 Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) 3.400
162 Trương Phùng Xuân Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) Cầu Gành Hào 2.900
163 Trương Phùng Xuân Cầu Gành Hào Kênh Rạch Rập 9.000
164 Trương Phùng Xuân Kênh Rạch Rập Hết ranh Dự án LIA 3.000
165 Trương Phùng Xuân Cổng Bà Cai Giáp ranh xã Lợi An 1.300

Đơn vị linh; /. 000 đồng/nt2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
166 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Trương Phùng Xuân Đường 19/5 2.200
167 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Đường 19/5 Hểt ranh phường 8 1.800
168 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Trương Phùng Xuân Đối diện đường 19/5 1.800
169 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Đối diện đường 19/5 Hết ranh phường 8 1.950
170 Nguyễn Công Trứ Cảng cá Cả Mau Lê Hồng Phong 8.500
171 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 12.100
172 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 6.000
173 Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập Kênh Bà Cai 1.600
174 Cao Thăng Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 4.500
175 Lê Hồng Phong Cao Thắng Nguyễn Công Trứ 10.500
176 Lê Hồng Phong Nguyễn Công Trứ Nguyễn Đình Chiểu 8.250
177 Lẽ Hồng Phong Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh Phường 8 6.000
178 Lưu Hữu Phước Toàn tuyến 4.500
179 Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến 4.500
180 Nguyễn Đình Chiều Lê Hồng Phong Nguyễn Tất Thành 6.000
181 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Hết đường nhựa hiện hữu 5.500
182 Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 3.050
183 Đường số 12 Nguyễn Công Trử Đường 19/5 2.250
184 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã ba sông Gành Hào Giáp ranh bệnh viện 3.000
185 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Giáp ranh bệnh viện Cổng Đôi, Phường 6 3.500
186 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cổng Đôi, Phường 6 Cầu Nhum 3.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(I) (2)

(3)

(4) (5)
187 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Cầu Nhum Giáp ranh giới xã Định Bình 2.500
188 Huỳnh Thúc Kháng Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) 3.500
189 Huỳnh Thúc Kháng Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học

Lạc Long Quân 2

4.200
190 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2 Hết ranh nhà thờ Ao Kho 3.180
191 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh nhà thờ Ao Kho Hết ranh phường 7 1.850
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8
192 Đường số 1 Cao Thắng Trương Phùng Xuân 1.900
7193 Đường số 2 Đường sổ 1 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.500
194 Đường số 4 Đường số 1 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) 1.050
195 Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Cao Thắng Trương Phùng Xuân 1.250
Khu phuửng8
196 Lê Anh Xuân Quách Văn Phẩm Lê Vĩnh Hòa 5.300
197 Lê Anh Xuân Lê Vĩnh Hòa Nguyễn Bình Khiêm 4.500
198 Nguyễn Mai Toàn tuyến 3.000
199 Nguyễn Ngọc Cung Toàn tuyển đường hiện hữu 3.500
200 Lê Vĩnh Hòa Lê Hồng Phong Lưu Hũru Phước 4.500
201 Lê Vĩnh Hỏa Đoạn còn lại 4.250
202

Khu D - Phường 8

1.500
203 Quách Văn Phẩm Lê Hồng Phong Hết đường hiện hữu 4.500
204 Trần Văn ơn Quách Văn Phẩm Hổt đường hiện hữu 4.500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
205 Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm Hết đường nhựa hiện hữu 8.000
206 Đường vào UBND phường 1 (cũ) Lý Văn Lâm Hết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi 3.750
207 Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) 2.600
208 Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 2.100
209 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.000
210 Nguyễn Vãn Trỗi Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo 7.500
211 Nguyễn Vãn Trỗi Trần Hưng Đạo Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm 7.500
212 Bông Văn Dĩa Hùng Vương Nguyễn Văn Biên 5.900
213 Nguyễn Chánh Tâm Bông Văn Dĩa Chung Thành Châu 4.450
214 Phạm Chí Hiền Bông Văn Dĩa Chung Thành Châu 4.450
215 Hải Thượng Lãn Ông Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau 8.000
216 Hải Thượng Lãn Ông Hét ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau Kênh Cống Đôi 6.000
217 Hải Thượng Lãn Ông Kênh Cống Đôi Cổng Cầu Nhum 5.000
218 Đường bờ sông Gành Hào phường 7 Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Hết ranh nhà thờ Ao Kho 900
219 Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Lê Hồng Phong Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex 2.850
220 Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển Ngô Quyền 15.000
221 Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) 6.100
222 Hoa Lư Toàn tuyến 8.000
223 Hồ Trung Thành Đường số 12 Đường số 8 15.000
224 Đường La Văn cầu Đoạn quanh Siêu thị 9.700
225 Đường Sư Vạn Hạnh Đường số 11 UBND phường 7 4.500
226 Đường số 6A Cuối đường An Dương Vương Phan Bội Châu 8.900
227 Đường sổ 6B Cuối An Dương Vương Quang Trung 7.250

Đơn vị lính: I. fí(ị(ị đằng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
228 Đường Nguyễn Thái Học Toàn tuyền 11.000
229 Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến 8.500
230 Đường số 10 Toàn tuyến 4.800
231 Đường số 13 Đường sổ 10 Hồ Trung Thành 1.600
232 Đường sổ 11 Hùng Vương Hồ Trung Thành 8.000
233 Đường số 11 Hồ Trung Thành Đường số 12 2.500
234 Đường số 12 Nguyễn Thái Học Hèm 63 8.500
235 Đường số 12 Hẻm 63 Hồ Trung Thành 2.100
236 Đường số 8 Hồ Trung Thành Đường sổ 3 2.450
“237 Các đường xuống Bển tàu B Cao Thăng Trương Phùng Xuân 3.000
238 Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt Hết ranh phường 6 2.200
239 Hoàng Văn Thụ Hết ranh phường 6 Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành) 1.300
240 Tuyến Ông Tơ Kênh Xáng Cái Nhúc Kênh Xáng Phụng Hiệp 500
241 Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính 3.650
242 Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) 800
243 Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu 750
244 Chung Thành Châu Hùng Vương Bông Văn Dĩa 4.450
245 Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) 2.500
246 Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 7 6.000
247 Đường vảo Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 7A Đến21A 1.600
248 Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A Đến 36A 1.000

Đơn vị tĩnh: ỉ.000 đẳng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
249 Trần Văn Phú Trần Văn Thời Đường 30/4 3.000
250 Võ Văn Tần Ngô Quyền Lý Văn Lâm 5.200
251 Lương Thể Vinh Ngô Quyền Lý Văn Lâm 4.500
252 Mậu Thân Nguyễn Trãi Trần Quang Diệu 3.700
253 Mậu Thân Trần Quang Diệu Vòng xoay đường Ngô Quyền 3.700
254 Vỡ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền Kênh xáng Bạch Ngưu 2.300
255 Tạ Uyên Nguyễn Trãi Ngô Quyền 8.000
256 Trần Quang Diệu Tạ Uyên Hêt tranh trường trung cấp nghề 5.200
257 Đoàn Giòi Trần Quang Diệu Đường sổ 16 3.000
258 Ngô Thời Nhiệm Mậu Thân Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
259 Nguyễn Hữu Nghĩa Mậu Thân Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
260 Trương Định Mậu Thân Hểt ranh Trường tiểu học Phường 9 1.550
261 Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyền Cầu Vàm Cái Nhúc Kênh Ông Tơ 1.100
262 Đường Nguyễn Bính Đường Tôn Đức Thắng Đường Bà Triệu 6.000
263 Đường Bà Triệu Đường 3/2 Đường Nguyễn Bính 6.000
264 Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo Dương Thị cẩm Vân 6.000
265 Tạ An Khương Trần Hưng Đạo Ranh Dự án Hoàng Tâm 7.000
266 Đường Ngô Gia Tự nối dải Đường Tạ An Khương Hết ranh phường 5 6.500
267 Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) Đường An Dương Vương Đoàn Thị Điểm 17.000
268 Đường Võ Thị Hồng Đường Xí nghiệp Gỗ Hết đường hiện hữu 2.600
269 Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến 2.850
270 Kênh Bà Cai Đường Trương Phùng Xuân Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.050
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
271 Phạm Ngọc Thạch Dương Thị cẩm Vân Ranh phường 6 6.000
272 Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc) Toàn tuyến 6.000
273 Đường H7 Đường 3/2 Khu dân cư 5 Nhựt 5.000
274 Đường số 2 Khu dân cư Đông Nam 3.000
275 Kênh Ổng Bồn Trương Phùng Xuân Đường 26/3 1.200
276 Kênh Đạo Trương Phùng Xuân Giáp ranh xã Lý Văn Lâm 1.100
277 Kênh Phước Thời Trương Phùng Xuân Kênh Bà Cai 1.050
278 Trương Phùng Xuân Trụ sở Khóm 5 Hết đường 1.250
279 Đường HI Nguyễn Công Trứ Võ Thị Hồng 1.200
280 Lê Duẩn Ngô Quyền Cổng KDC Minh Thắng 16.200
281 Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn 16.200
282 Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi Sông Cũ 5.000
283 Kênh Thống Nhất Mậu Thân Cầu Thanh Niên 500
284 Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân Xuyên Sông Tắc Thủ Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng 600
285 Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Giồng Kè Kênh xáng Bạch Ngưu 750
286 Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên Kênh xáng Bạch Ngưu 600
287 Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân Xuyên Ngã tư Bây Nữa Kênh xáng Bạch Ngưu 600
288 Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên Cầu Thanh Niên Giáp phường 9 500
289 Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Quốc lộ 63 Ngã tư Ba Kiều 600

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 1
290 Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) Đường D3 5.000
291 Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) Ngã ba hèm 3m giao 5m 5.000
292 Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem Đường D2 5.000
293 Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) 5.000
294 Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem Khuôn viên cây xanh 5.000
295 Đường H6 Khu TĐC rộng 6m Đường D2 Đường D3 6,000
296 Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m Lý Văn Lâm 5.000
297 Hẻm 196 rộng 5m Lý Vân Lâm Đường D2 5.000
298 Hẻm 168 rộng >=4m Lý Văn Lâm Tiếp giáp đoạn 3m 5.000
299 Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm) Đường Lý Vãn Lâm Đường D3 8.000
300 Đường D2 rộng >=12m Đường Đinh Tiên Hoàng Hèm 240 7.000
301 Đường D3 rộng 18m Đường Đại Đức Hữu Nhem Đường H6 6.000
302 Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ranh UBND thành phố 5.000
LIA 2
303 Hèm 36 rộng >=4m Phía sau Hài Nam cả Miếu Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng 4.000
304 Hẻm 68 nối dài rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hẻm 220 5.000
305 Hẻm 132 rộng 6m Đinh Tiên Hoàng Hèm 220 5.000
306 Hẻm 220 rộng >=4m Nối liền hèm 68 Giáp đường dự kiến số 1 4,000
307 Hẻm 26 rộng >=4m Nguyễn Trãi Đinh Tiên Hoàng 4.000
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
308 Hẻm 48C rộng >=4m Nguyễn Trãi Hàng rào UBND thành phố 4.000
309 Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m Nguyễn Trãi Giáp ranh trụ sờ khóm 4 4.000
LIA 3
310 Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m Đường Phan Ngọc Hiển Hẻm Hoài Thu 5.000
311 Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4m Đường Nguyễn Trãi Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến 4.500
312 Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) Trần Quang Diệu Nguyễn Hữu Nghĩa 6.000
LIA 4
313 Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m Nguyễn Trãi Giáp phường 4 7.000
314 Hẻm 78 rộng 7m Phạm Hồng Thám Hẻm 106 4.500
315 Hẻm 124 rộng 6m Phạm Hồng Thám Cống thoát nước kênh 16 4.000
LIA 5
316 Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m Đoạn Hẻm 48 -Hẻm 79 Cuối tuyển 3.500
317 Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m Phan Ngọc Hiển Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 5.000
318 Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m Lý Bôn Lâm Thành Mậu 6.000
LIA 6A
319 Hẻm 214 rộng 8m Quang Trung Hàng rào công an tỉnh 4.000
320 Hẻm 51 rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 6.000
321 Hẻm 25 rộng 4m Phan Ngọc Hiển Hẻm 214 2.500
LIA 6B
322 Hẻm 320 rộng 6m Quang Trung Hùng Vương 4.000

Đơn vị tính: 1.000 đằngớnỉ

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 6C
323 Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m Phan Ngọc Hiển Hểt đường nhựa hiện hữu 4.000
324 Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m Het đường nhựa hiện hữu Nguyễn Ngọc Sanh 6.000
325 Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m Trần Hưng Đạo Cuổi hẻm 2.500
LIA 7
326 Hẻm 13 rộng 4m Lý Thường Kiệt Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển 3.000
327 Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m Phan Ngọc Hiển Cuối hẻm 4.000
328 Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m Hùng Vương Hẻm 159 4.000
LIA 8
329 Hẻm 221 rộng 6m Lý Thường Kiệt Trần Văn Thời (hẻm 430) 5.000
330 Hẻm 430 rộng 5m Trần Văn Thời Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m 4.500
331 Hèm H6 rộng 6m Đường 3/2 Hẻm 430 5.000
332 Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6m Hẻm 430 Hèm 221 4.500
LIA 9
333 Hẻm 213 rộng 4m Lộ Mới Trương Phùng Xuân 2.000
334 Đường số 4 rộng >=4m Đường sổ 3 Hẻm Cựa Gà 2.000
LIA 11
335 Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6m Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa hiện hữu 4.500
336 Hẻm 96 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 3.500
337 Hẻm 100 rộng 4m Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu 3.500
338 Hẻm 159 rộng 5m Phan Bội Châu Hẻm 23 Hùng Vương 3.500
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
LIA 12
339 Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m Hải Thượng Lãn Ông Het ranh trường mẫu giáo Năng Hồng 5.000
340 Hẻm 109 rộng>=4m Huỳnh Thúc Kháng Hết hẻm (hẻm cùng) 2,200
341 Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6m Lê Khắc Xương Hết đường nhựa hiện hữu 5,000
LIA 13
342 Hẻm BV Sản nhi rộng lOm Lê Đại Hành Hẻm Sờ TNMT 7,000
LIA 14
343 Hèm 8 rộng 4m Quang Trung Lý Thường Kiệt 4.500
LIA 17
344 Đường ven kè rộng >=12m Cầu Gành Hào Chợ phường 7 9.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 630
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 460

Bảng giá đất ở hẻm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT Chiều rộng của hẻm Lớn hơn 3 mét Từ 2 mét đến 3 mét Nhỏ hơn 2 mét

Chiều dải của hẻm

Giá đất mặt tiễn'~''~^_

< 50 mét 50-100 mét >100 mét < 50 mét 50-100 mét >100 mét < 50 mét > 50 mét
1 Từ > 14.000 3.200 3.100 3.000 2.900 2.800 2.700 2.600 2.500
2 Từ 8.600-< 14.000 2.800 2.700 2.600 2.500 2.400 2.300 2.200 2.100
3 Từ 5.400 - < 8.600 2.400 2.300 2.200 2.100 2.000 L900 1.800 1.700
4 Từ 2.500 - < 5.400 1.800 1.700 1.600 1.500 1.400 1.300 1.200 1.100
5 Từ 1.500-<2.500 1.200 1.100 1.000 900 800 700 600 500
6 Từ 1.000-<1.500 800 750 700 650 600 550 500 450

Qui định áp dụng:

Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.

Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:

  • Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.

  • Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.

  • Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình

Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:

  • Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;

  • Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;

  • Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.

Thảnh phố Cà Mau

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT Đường, tuyến lộ, khu vục Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3 Quốc Lộ 63 Ranh phường Tân Xuyên 625
2 Quốc lộ 63 Cầu số 2 Cách cầu số 3: 300m 1.900
3 Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m Cầu số 3 1.400
4 Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cầu số 3 Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) 430
5 Lộ GTNT (xã An Xuyên) Cống số 2 Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) 500
6 Kênh xáng Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành Ranh tinh Bạc Liêu 650
7 Đường lộ mở rộng Ranh Phường Tân Thảnh Tắc Vân 560
8 Quốc lộ 1A Ranh tinh Bạc Liêu Hết ranh chùa Hưng Vân Tự 2.000
9 Quốc lộ 1A Hết ranh chùa Hưng Vân Tự Phía Đông nhà thờ Tin Lành 4.200
10 Quốc lộ 1A Phía Đông nhà thờ Tin Lành Hết ranh cổng Phân Viện 6.450
11 Quốc lộ 1A Hết ranh cổng Phân Viện Hêt ranh Xưởng X 195 Quân đội 4.500
12 Quốc lộ 1A Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội Ranh xã Định Bình 4.250
13 Quốc lộ 1A Ranh xã Định Binh Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài 3.000
14 Quốc lộ 1A Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải Hểt Nhà máy Nhiệt điện 3.000
15 Quốc lộ 1A Hết Nhà máy Nhiệt điện Ranh phường 6 3.000
16 Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành Ranh tỉnh Bạc Liêu 5.200
17 Nguyễn Tất Thành Cống Hội đồng Nguyên Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm 15.000
18 Nguyễn Tất Thành Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm Đường vảo Đình Thạnh Phú 10.000
19 Nguyễn Tất Thành Đường vào Đình Thạnh Phú Cống Bà Điều 6.900
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
20 Nguyễn Tất Thành Cống Bà Điều Cầu Lương Thế Trân 3.600
21 Đường vào UBND xâ Lý Vãn Lâm Nguyễn Tất Thành Kênh Rạch Rập 900
22 Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương Thể Trân 650
23 Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Ranh xã Lý Văn Lâm Kênh xáng Lương Thế Trân 500
24 Lê Hồng Phong Giáp ranh phường 8 Sông Gành Hào 6.000
25 Huỳnh Thúc Kháng Ranh phường 7 Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh 2.000
26 Huỳnh Thúc Kháng Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành Hết ranh UBND xã Hòa Thành 1.100
27 Huỳnh Thúc Kháng Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân 550
28 Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bỉnh Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Ngã tư UBND xã Định Bỉnh 500
29 Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định Bình Ngã tư UBND xâ Định Bình Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) 500
30 Tuyến Cầu Lá Danh Khu hành chính mới xâ Hòa Tân Cầu Lá Danh 480
31 Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) Khu hành chính mới xã Hòa Tân Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) 560
32 Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B) 500
33 LỘGTNT (Xã Hòa Tân) Cống Giồng Nổi Kênh Cái Su 450
34 Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân) Trường Mầm non Bình Minh Cống Xã Đạt 450
35 Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Kênh Cái Tắc Kênh Trám Bầu 430
36 Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) Sông Trại Sập Kênh Cái Tắc 430
37 Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m 550
38 Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) Cầu Hòa Trung Cầu Giồng Nổi 1,100
39 Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới) Bến phà đi Đầm Dơi Cầu Cái Su 550
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
40 Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) Cầu Giồng Nổi Kênh Cây Tư 450
41 LộGTNT (Xã Hòa Thành) Trường THCS Hòa Thành Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) 450
42 Kênh cầu Nhum Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) 480
43 Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành) 500
44 Lộ Cây Dương Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) Ấp 4, xã Tắc Vân 450
45 Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m 320
46 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 370
47 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 420
48 Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại) Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m 315
49 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m 360
50 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m 410
51 Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt 350
52 Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400
53 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
54 Xã Tắc Vân (Ấp 4) Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 320
55 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt 370
56 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
57 Xã Tân Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 350
58 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 400
59 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
60 Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 340
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3) (4) (5)
61 Xã Hòa Tân Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét 370
62 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
63 Xã Lý Vãn Lâm Các tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét 330
64 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 380
65 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 430
LIA 16-XãTắc Vân
66 Đường số 3 rộng >= 14m Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) Nhà bà Dương Thị Châu 4.000
67 Đường số 2 rộng 5m Nhà ông Trần Tiến Hưng Nhà bà Nguyên Thị Vạn 3.000
68 Đường số 1 rộng 7m Ngân hàng Nông nghiệp Nhà ông La Thanh Tùng 3.500
69 Đường số 4 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Đẹt Nhà ông Lê Vũ Phong 3.000
70 Đường số 6 rộng 6m Nhà ông Lê Vũ Phong Nhà ông Hà Vãn Vương 3.000
71 Đường số 8 rộng 6m Giáp Quốc lộ 1A Nhà ông Lê Chí Thức 3.000
72 Đường số 9 rộng 6m Nhà bà Lê Thị Diễm Nhà ông Nguyễn Vãn Việt 3.000
73 Đường số 10 rộng 6m Nhà ông Lê Hữu Trung Nhà ông Đình Bình Thành 3.000
74 Đường số 12 rộng >=8m Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan Nhả ông Lê Vù Phong 3.700
75 Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m Nhà bà Nguyễn Xuân Hương Nhà bà Nguyễn Thị Vạn 3.000
76 Hẻm chợ Khu B rộng 6m Nhà ông Đình Bình Thành Cầu Tắc Vân 3.000
77 Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6m Nhà ông Đặng Văn Chiến Nhà bà Tạ Kim Sang 3.000
78 Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m Nhà ông Lâm Văn Hý Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt 3.000
79 Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m Trụ sở Ấp 2 Cầu ông Chà 3.000
80 Tuyến sông Cái Nhúc Cầu Cái Nhum Kênh Xáng Phụng Hiệp 500
81 Tuyển sông Cái Nhúc Cầu Đường Củi Cầu UBND xã Tân Thành 600

Đơn vị tinh: 1000 đỏng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
82 Xã An Xuyên Các tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt 320
83 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét 370
84 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 420
85 Xã Hòa Thành Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) 1.000
86 Xã Hòa Thành Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét 360
87 Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét 400
88 Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét 450
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 300
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200

II. HUYỆN THÓI BÌNH

1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: ỉ. 000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(ỉ) (2) (3) (4) (5)
1. Thị trấn Thói Bình
1 Đường 3 tháng 2 Ngã ba bưu điện huyện Ngã tư Quỹ tín dụng 6.000
2 Đường 3 tháng 2 Ngã tư Quỹ tín dụng Đường 30/4 6.000
3 Đường 3 tháng 2 Đường 30/04 Cống kênh Tám Thước 5.000
1 Đường 30 tháng 4 Hồ Thị Kỷ Đường 3/2 6.000
5 Đường 30 tháng 4 Đường 3/2 Cầu Bà Đặng Trong 3.000
6 Đường 30 tháng 4 Cầu Bà Đặng Trong Đường Hành lang ven biển phía Nam 2.000
7 Các ^pn khác Ngã tư Quỹ tín dụng Mậu Thân 4.500
8 Đường Hồ Thị Kỷ Ngã ba bưu điện huyện Đường 30/04 6.000
9 Đường HỒ Thị Kỳ Đường 30/04 Đầu kênh Láng Trâm 2.000
10 Đường Hồ Thị Kỳ Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) Hết ranh bển tàu Thói Bình 700
11 Đường Hồ Thị Kỳ Hết ranh bến tàu Thới Bình Rạch Bà Hội 500
12 Lê Duẩn Ngã ba bưu điện huyện Cầu Bà Đặng ngoài 4.500
13 Lê Duẩn Nhà bia ghi danh Liệt sỹ Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát 6.000
14 Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh) Kênh Láng Trâm Cầu Bà Hội 300
15 Các tuyến khác Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) 1.500
16 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn Rạch Bà Năm Kênh Tảm Thước 350
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đen
(1) (2) (3)

(4)

(5)
17 Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình 1.000
18 Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn 1.000
19 Đường 19 tháng 5 Đình Thần Giáp ranh Phòng Nông nghiệp 1.500
20 Đường 1 tháng 5 Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) 1.200
21 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phỏng Nông nghiệp Ngã 3 sông Trẹm 1.300
22 Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề Giáp ranh Phòng Nông nghiệp Trung tâm Thể dục thể thao ■ 450
23 Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kề Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình) 300
24 Đường Mậu Thân Cầu bà Đặng (Bờ Nam) Đường 30 tháng 4 1 950
25 Lộ Rạch Bà Đặng Cầu bà Đặng (Bờ Bấc) Đường 30 tháng 4 850
26 Đường Mậu Thân Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) 750
27 Lộ Rạch Bà Đặng Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) 500
28 Đường Mậu Thân Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam Giáp ranh xã Thói Bình 500
29 Lộ Rạch Bà Đặng Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc Giáp ranh xã Thới Bình 400
30 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc Cống kênh Tám Thước Cách cầu Bà Hội: 500m 1.000
31 Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc Cách cầu Bà Hội: 500m Cầu Bà Hội + lOOm 700
32 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế) Rạch Giồng Nhỏ 200
33 Bờ Tây Sông Trẹm Rạch Giồng Nhỏ Giáp ranh xã Thới Bình 120
34 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) 500
35 Bờ Tây Sông Trẹm Đầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm) Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần) 160
STT Đirờng, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
36 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Ngã ba sông Trèm Trẹm Đình Thẩn 1.500
37 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Đỉnh Thần Rạch Ông 500
38 Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) Rạch Ông Kênh Ba Chùa 400
39 Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng 250
40 Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) Kênh số 1 150
41 Bờ Tây sông Trẹm Đầu kênh sổ 1 Bờ bao (Tiểu khu 14) 130
42 Lộ Rạch Ông Giáp lộ bê tông Thói Bình - Biền Bạch Giáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng 200
43 Lộ Rạch Ông Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh Dân Quân (Xâ Thới Bình) 150
44 Đường Lê Hoàng Thá Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) Rạch Ông 650
45 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Cầu Bà Đặng Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình) 2,000
46 Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) Sau Công an huyện GiápxãThới Bình 350
47 Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới Bình Cầu Bà Hội Cầu Láng Trâm 1.000
48 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình Cầu Lảng Trâm Cầu Bà Đặng 1.500
49 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ Bình Cẩu Bà Đặng Giáp ranh xã Thới Bình 500
50 Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bỉnh Giáp ranh xã Thớì Bình Kênh Ba Chùa 400
51 Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ Bỉnh Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu treo qua Sông Trẹm 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3)

(4)

(5)
52 Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới Bình Cầu treo qua Sông Trẹm Giáp ranh xã Thới Bình 450
53 Bờ Tây Sông Trẹm Vàm kênh sổ 2 (2 bên lộ) Xã Nguyễn Phích - u Minh 120
54 Bờ Tây Sông Trẹm Kênh số 1 Kênh số 3 150
55 Các tuyến khác Đầu Vàm Bà Hội Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) 150
56 Các tuyến khác Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) Kênh xáng (bãi tập kết rác) 1.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 70

2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị lỉnh: ỉ.000 đồng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
ỉ. Xã Biển Bạch
1 Bờ Đông sông Trẹm Giáp ranh xã Tân Bằng Kênh 12 + 500m 220
2 Bờ Đông sông Trẹm Kênh 12 + 500m Kênh 13 + 500m 420
3 Bờ Đông sông Trẹm Kênh 13 + 5OOm Rạch Ngẫ Bát 340
4 Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) Giáp ranh xã Tân Bằng Rạch Ngã Bát 200
5 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh xã Tân Bằng Rạch Ngã Bát 400
6 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh xã Tân Bằng Kênh 25 200
7 Lộ Kênh 12 Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) 200
8 Lộ Ngã Bát Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát) Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng) 200
9 Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm Đầu nối hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh xã Khánh Thuận 300
10 Lộ Kênh 11 SôngTrẹm (Vàm Kênh 12) Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) 200
2. Xã Tân Bằng
11 Bờ Đông sông Trẹm Giáp ranh xã Biển Bạch Đông Kênh Năm 300
12 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Nâm Kênh Sáu 300
13 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Sáu Kênh Bảy 720
14 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Bảy Kênh Chín 300
15 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Chín Giáp ranh xã Biển Bạch 300
16 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) Kênh Bảy Tân Bâng 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
17 Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm Kênh 11 Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự 360
18 Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) Kênh Bảy Tân Bằng Giáp ranh xã Biển Bạch 200
19 Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa Cầu treo Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 310
20 Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc) Sông Trẹm Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 200
21 Lộ Kênh Trường học Đình thần Tân Bằng Giáp đường Hành lang ven biền phía Nam 350
22 Lộ Kênh 11 lớn Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) Giáp ranh huyện u Minh 250
23 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh xã Biển Bạch Đông Kênh 11 lớn 200
24 Lộ Bờ Tây Sông Trẹm Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự Giáp ranh xã Biển Bạch 200
.25 Đường Hành lang ven bỉển phía Nam Kênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông) Kênh 5 350
26 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh 5 Kênh 7 430
27 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh 7 Gìảp ranh xã Biển Bạch 350
28 Lộ Bờ Nam Kênh 7 Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm) Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam 300
3. Xã Biển Bạch Đông
29 Bờ Đông sông Trẹm Kênh Ba Chùa Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m 250
30 Bờ Đông sông Trẹm Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình) Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ 350
31 Bờ Đông sông Trẹm Hết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũ Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) 300
32 Bờ Đông sông Trẹm Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) Giáp ranh xã Tân Bằng 260
33 Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác) Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển Bạch Giáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng 300
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
34 Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực) 260
35 Lộ Bờ Tây sông Trẹm Kênh sổ 3 Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng 200
36 Đường Hành lang ven biển phía Nam Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) Cầu số 6 La Cua 400
37 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu số 6 La Cua Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông 450
38 Đường Hành lang ven biển phía Nam Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông Cầu kênh 1 450
39 Đường Hành lang ven biển phía Nam Cầu Kênh 1 Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng) 400
4. Xã Trí Lực
40 Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7 Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ Hết ranh chợ Trí Lực 400
41 Tuyển kênh 30 Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực 350
42 Tuyển kênh 30 Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) Kênh 8 (Bờ Bắc) 250
43 Tuyển kênh 7 Ranh chợ Trí Lực Hết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền 700
44 Tuyến kênh 7 Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải) 300
45 Kênh 7 Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực 300
46 Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch Đông Đầu cầu bờ Tây kênh 30 Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông 250
5. Xã Trí Phải
47 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Giáp ranh xã Thới Bình Kênh Lầu 550
48 Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí Phải Kênh Lầu Hết Ranh nhà máy đường cũ 1.100
49 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Hết Ranh nhà máy đường cũ Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) 1.500
50 Quốc lộ 63 Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) Cống Nam Đông 700
51 Quốc lộ 63 Cổng Nam Đông Cầu Trí Phải + 500m 700
52 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải + 500m càu Trí Phải 700
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
53 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) 1.000
54 Quốc lộ 63 Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm 700
55 Quốc lộ 63 Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú) 420
56 Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) Cầu Trí Phải Cầu Trí Phải + 300m 120
57 Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Kênh Kiểm Kênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình) 350
58 Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình) Ngang Kênh Lầu 200
59 Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) Kênh Kiểm Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình) 380
ík60 Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình) Ngang Kênh Lẩu 200
6. Xã Thói Bình
61 Lộ Rạch Bà Đặng Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) 300
62 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Bà Hội +100m Cống Thói Hòa 600
63 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cống Thói Hòa Giáp ranh xã Tân Lộc 400
64 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Giáp ranh Thị trấn Thới Bình Cống xà Thới Bình 1.000
65 Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải Cổng xà Thới Bình Giáp ranh xà Trí Phải 500
66 Tuyến Kênh Hai Ngó Đầu kênh Hai Ngó Ngà tư Đồng Sậy 200
67 Bờ Tây Sông Trẹm Giáp ranh TT Thới Bình Rạch Ông Bưèmg 200
68 Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội) Giáp ranh Thị trẩn Thới Bình Nút giao với đường hành lang ven biền phía Nam 1.000
69 Bờ Nam Kênh Công An Cống xă Thới Bình Rạch Bà Đặng 350
70 Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội) Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) 450

32

Đơn vị tính: ỉ.000 đầng/m2

STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
71 Đường Đê Tây sông Chắc Bãng Giáp ranh thị trần Thới Bình Giáp ranh xâ Trí Phải 350
72 Đường Bờ Đông Sông Trẹm Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) Rạch Ông Hương 200
73 Lộ về Trung tâm xã Thới Bình Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc) Trụ sở UBND xã Thới Bình 350
74 Đường Thới Binh - u Minh Giáp ranh thị trấn Thới Bình Giáp ranh huyện u Minh 300
7. Xã Tân Phú
75 Quốc lộ 63 céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) Cách cầu Chợ Hội lOOOm 370
76 Quốc lộ 63 Cách cầu Chợ Hội lOOOm Cầu Chợ Hội + 500m 520
77 Quốc lộ 63 Cầu Chợ Hội + 500m Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc) 400
78 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Bạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ) Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú 300
79 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí) 320
80 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội 300
81 Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ) Ngã tư Chợ Hội + 500m 200
82 Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt Lộ Tràm Thẻ 300
83 Lộ Trời Mộc - Chù Chí UBND xã Tân Phú + 300m Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B 250
84 Tuyến lộ Tapasa Vàm kênh Tapasa Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong 250
85 Lộ Chợ Hội - 7000 Trạm Y tế cũ Kênh 7000 250
8. Xã Tân Lộc Đông
86 Lộ Tân Phong Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m 195
87 Lộ Tân Phong Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m Kinh xáng Phụng Hiệp 220
88 Lộ Tân Phong Cầu Đầu Xấu Bến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) 350
STT Đường, tuyển lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ Đến
(1) (2) (3) (3) (5)
89 Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông 160
90 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông Hết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông 200
91 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông UBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau) 220
92 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp UBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau) Cách Vàm Bướm: 500m 220
93 Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Cách Vàm Bướm; 500m Vàm Bướm 260
94 Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) 300
95 Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông 200
96 Tuyến Kênh C3 Lộ Tân Phong Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm 150
97 Tuyến Kênh xáng Tân Phong Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp Cầu lung Tràm 150
98 Tuyến kênh C4, ấp 1 Lộ Tân Phong Lộ Láng Trẫm 150
99 Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3 Kênh xáng Phụng Hiệp Kênh C3 150
100 Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5 Kênh xáng Phụng Hiệp Kênh Lung Tràm 170
101 Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6 Kênh Lung Tràm Kênh Ban Can 180
102 Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7 Giáp ranh Bạc Liêu Nhà ông Lâm Quốc Tuấn 150
103 Tuyến kênh C3, ẩp 1 Lộ Tân Phong Lộ Láng Tràm 160
104 Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3 Lộ Tân Phong Kênh Nông trường ấp 3 160
9. Xã Tân Lộc Bắc
105 Quốc lộ 63 Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) Cách cầu Tân Bỉnh 500m 450
106 Quốc lộ 63 Cách cầu Tân Bình 500m Cầu Tân Bình 450
107 Quốc lộ 63 Cầu Tân Bình Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) 600
STT Đường, tuyến lộ, khu vực Đoạn đường Giá đất (2020-2024)
Từ

Đen

(1) (2) (3) (3) (5)
108 Quốc lộ 63 Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) Giáp ranh xã Tân Lộc 350
109 Lộ Tân Phong Cầu Tân Bình Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc 250
110 Lộ Tân Phong Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m 300
111 Lộ Tân Phong Trạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500m Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc) 300
112 Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc Giáp Quổc lộ 63 350
113 Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc Giáp ranh xă Tân Phú Giáp ranh xã Tân Lộc 200
114 Tây Bạch Ngưu Giáp Tân Lộc Ranh ấp 6 300
115 Tây Bạch Ngưu Giáp ấp 9 Cầu Kênh Miễu 300
116 Tây Bạch Ngưu Kênh Miễu giáp ấp 6 Cầu Bào Chà 250
10. Xã Tân Lộc
117 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Giáp ranh xã Thới Bình Cầu Rạch Giáng 350
118 Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Rạch Giảng Hết ranh đẩt ông Tám Sỹ 400
119 Lộ nhụa Thơi Bình - Tân Lộc Hết ranh đất ông Tám Sỹ Cầu Bạch Ngưu 600
120 Lộ nhụa Thới Bình - Tân Lộc Cầu Bạch Ngưu Quốc lộ 63 700
121 Quốc Lộ 63 Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc Cầu số 5 400
122 Quốc Lộ 63 Cầu so 5

Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết

-ông Thang)

800
123 Quốc Lộ 63 Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) Cầu số 4 800
124 Quốc Lộ 63 Cầu số 4 Ranh kho X 700
125 Quốc Lộ 63 Ranh kho X Cầu số 3 700
126 Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Tiệm vàng Đức Thiệu Het ranh đất ông Đơ 1.200

Đơn vị lính: LOGO đồng/m2

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

18/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 4
Liên quan 2

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.