🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH CÀ MAU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 137/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, kèm theo Nghị quyết này.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất 05 năm (2020 - 2024) |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
01 |
Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) |
30 |
100 |
|
02 |
Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
30 |
100 |
|
03 |
Đất trồng cây lâu năm |
40 |
170 |
|
04 |
Đất rừng sản xuất |
30 |
|
|
05 |
Đất rừng phòng hộ |
||
|
06 |
Đất rừng đặc dụng |
20 |
|
|
07 |
Đất làm muối |
30 |
|
|
08 |
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
- Đô thị loại II |
460 |
45.000 |
|
|
- Đô thị loại IV |
100 |
25.000 |
|
|
- Đô thị loại V |
70 |
10.000 |
|
09 |
Đất ở tại nông thôn |
70 |
2.500 |
|
Riêng xã Tắc Vân và xã Lý Văn Lâm của thành phố Cà Mau |
200 |
15.000 |
|
|
10 |
Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
- Tại đô thị |
|
|
|
|
+ Đô thị loại II |
368 |
36.000 |
|
|
+ Đô thị loại IV |
80 |
20.000 |
|
|
+ Đô thị loại V |
56 |
80 |
|
|
- Tại nông thôn |
56 |
2.000 |
|
11 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
- Tại đô thị |
|
|
|
|
+ Đô thị loại II |
276 |
27.000 |
|
|
+ Đô thị loại IV |
60 |
15.000 |
|
|
+ Đô thị loại V |
42 |
60 |
|
|
- Tại nông thôn |
42 |
9.000 |
2.Về bảng giá các loại đất
Thành phố Cà Mau có 423 đoạn đường, tăng 106 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 107 đoạn đường, bỏ 4 đoạn đường, tách 18 đoạn đường, gộp 15 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 163 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 154 đoạn đường;
Huyện Thới Bình có 212 đoạn đường, tăng 23 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 20 đoạn đường, bỏ 2 đoạn đường, tách 6 đoạn đường, gộp 1 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 106 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 82 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;
Huyện U Minh có 309 đoạn đường, tăng 35 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 34 đoạn đường, tách 3 đoạn đường, gộp 2 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 59 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 214 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 01 đoạn đường;
Huyện Trần Vãn Thời có 625 đoạn đường, giảm 97 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 58 đoạn đường, bỏ 66 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 94 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 346 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 371 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 05 đoạn đường;
Huyện Cái Nước có 192 đoạn đường, tăng 27 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 27 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 10 đoạn đường, gộp 5 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 49 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 114 đoạn đường, điều chỉnh giảm giá 02 đoạn đường;
Huyện Phú Tân có 220 đoạn đường, tăng 5 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 21 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, gộp 13 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 58 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 157 đoạn đường;
Huyện Đầm Dơi có 300 đoạn đường, tăng 32 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 35 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 4 đoạn đường, gộp 4 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 102 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 166 đoạn đường;
Huyện Năm Căn có 261 đoạn đường, tăng 13 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 22 đoạn đường, bỏ 5 đoạn đường, tách 5 đoạn đường, gộp 9 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 99 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 149 đoạn đường;
Huyện Ngọc Hiển có 122 đoạn đường, tăng 33 đoạn đường so với năm 2015, trong đó: Bổ sung mới 46 đoạn đường, bỏ 3 đoạn đường, tách 7 đoạn đường, gộp 17 đoạn đường so với năm 2015; giữ nguyên giá năm 2015 là 3 đoạn đường, điều chỉnh tăng giá 86 đoạn đường.
b)Về đất nông nghiệp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất 05 năm (2020 – 2025) |
|||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
Khu vực 4 |
||
|
01 |
Đất trồng cây hàng năm (gồm: đất trồng lúa, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hàng năm còn lại) |
100 |
60 |
45 |
30 |
|
02 |
Đất nuôi trồng thủy sản (gồm: đất chuyên tôm, đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa) |
100 |
60 |
45 |
30 |
|
03 |
Đất trồng cây lâu năm |
170 |
120 |
60 |
40 |
|
04 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
30 |
|
|
05 |
Đất rừng phòng hộ |
|
|
30 |
|
|
06 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
20 |
|
|
07 |
Đất làm muối |
|
|
30 |
|
Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
e) Đất chưa sử dụng: Giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.
3. Về quy định áp dụng Bảng giá các loại đất
Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và công bố Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đúng thời gian theo luật định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Hiện |
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Nghị quyết số Ĩ8/2Ữ19/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 nâm 2019 của HĐNĐ tỉnh Cà Mau)
Tháng 12 năm 2019
I. THÀNH PHỐ CÀ MAU 14 õ 1
-
Đất ở tại đô thị 1
-
Đất ở tại nông thôn 20
II, HUYỆN THƠI BÌNH ..^555«^:.... .. 25
-
Đất ở tại đô thị 25
-
Đất ở tại nông thôn 29
m, HUYỆN u MINH ... ..... ............. .... 38
-
Đất ở tại đô thị 38
-
Đất ở tại nông thôn 41
IV. HUYỆN TRÀN VĂN THỜI 54
-
Đất ởtại đô thị 54
-
Đất ở tại nông thôn 63
V, HUYỆN CÁI NƯỚC ................ ........ ......... ..... ........ 88
-
Đất ở tại đô thị 88
-
Đất ở tại nông thôn 92
VI. PHÚ TÂN 100
-
Đất ở tại đô thị 100
-
Đất ở tại nông thôn 103
VU. HUYỆN ĐẦM DƠI 112
-
Đất ở tại đô thị 112
-
Đất ở tại nông thôn 117
Vin. HUYỆN NĂM CĂN 129
-
Đất ở tại đô thị 129
-
Đất ở tại nông thôn 134
-
HUYỆN NGỌC HIÈN 143
-
Đất ở tại đô thị 143
-
Đất ở tại nông thôn 145
-
ĐẤT NÔNG NGHIỆP 150
ÌN DÂN
ư
CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
OẠI ĐÁT ĐỊNH KỲ 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ành kèm theo Nghị quyết số ỉ8/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 06/ỉ 2/20 ỉ 9 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. THÀNH PHỚ CÀ MAƯ
1. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
| STT | Đirởng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Ngô Quyền | Công trường Bạch Đẳng | Nguyên Trãi | 18.800 |
| 2 | Ngô Quyền | Nguyên Trãi | Cổng Công viên Văn hóa | 16.400 |
| 3 | Ngô Quyền | Cổng Công viên Văn hóa | Tạ Uyên | 8.150 |
| 4 | Ngô Quyển | Tạ Uyên | Lương Thể vinh | 6.300 |
| 5 | Ngô Quyền | Lương Thế Vinh | Võ Văn Tần | 6.000 |
| 6 | Ngô Quyền | Vô Văn Tần | Vòng xoay đường Ngô Quyền | 5.000 |
| 7 | Đường đì UBND xã Hồ Thị Kỳ (cũ) | Vòng xoay đường Ngô Quyền | Cầu Bạch Ngưu | 1.800 |
| 8 | Lý Thái Tôn | Lê Lợi | Phan Ngọc Hiển | 10.100 |
| 9 | Lý Thái Tôn | Phan Ngọc Hiển | Phạm Hồng Thám | 9.900 |
| 10 | Phạm Hồng Thám | Lý Thái Tôn | Lý Bôn | 8.500 |
| 11 | Phạm Hồng Thám | Lý Bôn | Lâm Thành Mậu | 8.800 |
| 12 | Lâm Thành Mậu | Cầu Phan Ngọc Hiển | Phạm Hồng Thám | 6.900 |
| 13 | Lâm Thành Mậu | Phạm Hòng Thám | Hết ranh lò giết mo | 5,500 |
| 14 | Lâm Thành Mậu | Hểt ranh lò giết mẻ | Hết ranh phường 4 | 3.300 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đen | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 15 | Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp | Hết ranh phường 4 | Hết ranh phường Tân Xuyên | 1.700 |
| 16 | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | 19.600 |
| 17 | Phan Ngọc Hiển | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | Quang Trung: bén trái | 6.200 |
| 18 | Phan Ngọc Hiển | Mố cầu Phan Ngọc Hiển | Quang Trung: bên phải | 7.400 |
| 19 | Phan Ngọc Hiển | Phạm Văn Ký | Lý Bôn (2 bên cầu) | 8.200 |
| 20 | Phan Ngọc Hiển | Lý Bôn | Phan Đình Phùng | 23.000 |
| 21 | Phan Ngọc Hiển | Phan Đinh Phùng | Nguyễn Trãi | 20.800 |
| 22 | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Trãi | Đinh Tiên Hoàng | 19,000 |
| 23 | Phạm Văn Ký | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Hữu Lễ | 14,400 |
| 24 | Phạm Vãn Ký | Nguyễn Hữu Lễ | Phan Chu Trinh | 16.200 |
| 25 | Phạm Văn Ký | Phan Chu Trinh | Trưng Trắc | 24.300 |
| 26 | Lý Bôn | Lê Lợi | Hoàng Diệu | 15,450 |
| 27 | Lý Bôn | Hoàng Diệu | Nguyễn Hừu Lễ | 15.400 |
| 28 | Lý Bôn | Nguyễn Hữu Lễ | Phan Ngọc Hiển | 42.000 |
| 29 | Lý Bôn | Phan Ngọc Hiển | Bùi Thị Xuân | 13,000 |
| 30 | Lý Bôn | Bùì Thị Xuân | Phạm Hồng Thám | 11.600 |
| 31 | Lý Bôn | Phạm Hồng Thám | Nguyễn Thiện Năng | 3.300 |
| 32 | Phan Đình Phùng | Lê Lợi | Hoàng Diệu | 15.500 |
| 33 | Phan Đinh Phùng | Hoàng Diệu | Ngô Quyền | 13.600 |
| 34 | Phan Đình Phùng | Ngô Quyền | Bùi Thị Xuân | 16.500 |
| 35 | Hoàng Diệu | Công trường Bạch Đằng | Lý Bôn | 18.600 |
| 36 | Hoàng Diệu | Lý Bôn | Phan Đình Phùng | 14.450 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 37 |
|
Phan Đình Phùng | Lý Thái Tôn | 12.550 |
| 38 | Nguyễn Hữu Lễ | Lý Thái Tôn | Lý Bôn | 21.500 |
| 39 | Nguyễn Hữu Lễ | Lý Bôn | Phạm Văn Ký | 27.150 |
| 40 | Lê Lợi | Trưng Nhị | Lê Lai | 24.200 |
| 41 | Lê Lợi | Lê Lai | Nguyễn Trẵi | 20.100 |
| 42 | Lý Văn Lâm | Nguyễn Trẵi | Cống bển Tàu A (cũ) | 15.300 |
| 43 | Lý Văn Lâm | Cống bén Tàu A (cũ) | Cổng Công viên Văn hóa | 12.000 |
| 44 | Lý Văn Lâm | Cống Công viên Văn hóa | Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A | 8.000 |
| 45 | Lý Văn Lâm | Hểt ranh trường Tiểu học phường 1, khu A | Lương Thế Vinh | 6.500 |
| 46 | Lý Văn Lâm | Lương Thế Vinh | Võ Vãn Tần | 4.800 |
| 47 | Lý Văn Lâm | Vố Văn Tần | Ranh Phường 1 | 2.400 |
| 48 | Lý Văn Lâm | Ranh Phường 1 | Cầu Giồng Kè | 1.250 |
| 49 | Nguyễn Trãi | Lê Lợi | Phan Ngọc Hiển | 18.150 |
| 50 | Nguyễn Trãi | Phan Ngọc Hiển | Nguyễn Thiện Năng | 19.000 |
| 51 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thiện Năng | Tạ Uyên | 18.000 |
| 52 | Nguyễn Trãi | Tạ Uyên | Het ranh khách sạn Best | 8.000 |
| 53 | Nguyễn Trãi | Hết ranh khách sạn Best | Cống Kênh Mới | 5.000 |
| 54 | Quốc lộ 63 | Cống Kênh Mới | Cầu số 2 | 3.300 |
| 55 | Đường Kênh Củi | Nguyễn Trãi | Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) | 1.400 |
| 56 | Đường Kênh Củi | Đoạn còn lại | 1.700 | |
| 57 | Kênh Mới | Quốc lộ 63 | Cầu Thanh Niên | 1.100 |
| 58 | Đề Thám | Toàn tuyến | 45.000 | |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 59 | Phan Chu Trinh | Toàn tuyến | 26.500 | |
| 60 | Trưng Trắc | Toàn tuyển | 27.000 | |
| 61 | Trưng Nhị | Toàn tuyến | 25.450 | |
| 62 | Lể Lai | Toàn tuyến | 22.750 | |
| 63 | Vưu Văn Tỷ | Phan Chu Trinh | Nguyên Hữu Lễ | 10.000 |
| 64 | Nguyễn Thiện Năng | Lâm Thành Mậu | Kênh 16 | 3.200 |
| 65 | Nguyễn Thiện Năng | Kênh 16 | Nguyễn Trãi | 6.000 |
| 66 | Bùi Thị Xuân | Lý Bôn | Lý Thái Tôn | 9.900 |
| 67 | Đường vào Thành đội Cà Mau | Nguyễn Trãi | Hết ranh đất của Thành đội | 3.000 |
| 68 | Phan Bội Châu | Quang Trung | Hết ranh Sở Thủy sản cũ | 19.750 |
| 69 | Phan Bội Châu | Hết ranh Sở Thủy sản cũ | Cầu Gành Hào | 16.300 |
| 70 | Phan Bội Châu | Câu Gành Hào | Hẻm 159 | 6.000 |
| 71 | Phan Bội Châu | Hẻm 159 | Cầu Huỳnh Thúc Kháng | 6.500 |
| 72 | Phan Bội Châu | Cầu Huỳnh Thúc Kháng | Hẻm Bệnh viện sản - nhi | 2.650 |
| 73 | Quang Trung | Phan Bội Châu | Cầu Cà Mau | 19.150 |
| 74 | Quang Trung | Cầu Cà Mau | Cầu Phụng Hiệp | 12.000 |
| 75 | Quang Trung | Cầu Phụng Hiệp | Bùi Thị Trường | 6.100 |
| 76 | Quang Trung | Bùi Thị Trường | Cầu Bùng Binh | 4.400 |
| 77 | Quang Trung | Cầu Bùng Binh | Đường 3/2 | 3.000 |
| 78 | Quang Trung | Đường 3/2 | Cổng Cà Mau | 2.200 |
| 79 | Kênh Xáng Phụng Hiệp | Cống Cà Mau | Vàm Cái Nhúc | 2.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 80 | Kênh Xáng Phụng Hiệp | Vàm Cái Nhúc | Hết ranh phường Tân Thành | 1.200 |
| 81 | Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải Tuyến | Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thảnh | Hết ranh Phường Tân Thành | 1.400 |
| 82 | Bùi Thị Trường | Quang Trung | Hùng Vương | 8.400 |
| 83 | Bùi Thị Trường | Hùng Vương | Nguyễn Ngọc Sanh | 11.600 |
| 84 | Trần Văn Thời | Nguyễn Ngọc Sanh | Đường 3/2 | 6.700 |
| 85 | Lý Thường Kiệt | Ranh phường 6 | Đầu lộ Tân Thành | 4.000 |
| 86 | Lý Thường Kiệt | Đầu lộ Tân Thành | Cột mốc KM số 4 | 4.200 |
| 87 | Lý Thường Kiệt | Cột mốc KM số 4 | Ranh sân bay | 5.500 |
| 88 | Lý Thường Kiệt | Ranh sân bay | Cách bến xe liên tỉnh: lOOm | 7.300 |
| 89 | Lý Thường Kiệt | Riêng khu vực bến xe liên tinh | Cách 2 bên: lOOm | 10.000 |
| 90 | Lý Thường Kiệt | Cách bến xe liên tỉnh: lOOm | Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc | 9.000 |
| 91 | Lý Thường Kiệt | Hèm đối diện nhà thờ Bảo Lộc | Tượng đài | 12.500 |
| 92 | Lý Thường Kiệt | Tượng đài | Mố cầu Cà Mau | 18.300 |
| 93 | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Cà Mau | Quang Trung (2 bên cầu) | 9.050 |
| 94 | An Dương Vương | Lý Thường Kiệt | Hùng Vương | 22.000 |
| 95 | An Dương Vương | Hùng Vương | HỒ Trung Thành | 19.000 |
| 96 | An Dương Vương | Hồ Trung Thành | Đường 6A, 6B | 18.600 |
| 97 | Hùng Vương | Huỳnh Ngọc Điệp | Bông Vãn Dĩa | 10.850 |
| 98 | Hùng Vương | Bông Văn Dĩa | Bùi Thị Trường | 13.100 |
| 99 | Hùng Vương | Bùi Thị Trường | Phan Ngọc Hiển | 21.300 |
| 100 | Hùng Vương | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 30.000 |
| 101 | Hùng Vương | Lý Thường Kiệt | Mố cầu Gảnh Hảo | 25.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 102 | Hùng Vương | Mổ cầu Gành Hào | Phan Bội Châu: Bên phải | 10.500 |
| 103 | Hùng Vương | Mo cầu Gành Hào | Phan Bội châu: Bên trái | 9.150 |
| 104 | Lưu Tấn Tàì | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 10,800 |
| 105 | Trần Hưng Đạo | Phan Bội Châu | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | 5.350 |
| 106 | Trần Hưng Đạo | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thường Kiệt | 6,000 |
| 107 | Tràn Hưng Đạo | Lý Thường Kiệt | Phan Ngọc Hiển | 15.000 |
| 108 | Trần Hưng Đạo | Phan Ngọc Hiển | Đường 3/2 | 22,000 |
| 109 | Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | Đường Tạ An Khương | 12.000 |
| 110 | Trần Hưng Đạo | Đường Tạ An Khương | Phạm Ngọc Thạch | 8.500 |
| 111 | Trần Hưng Đạo | Phạm Ngọc Thạch | Cầu Cái Nhúc | 10.000 |
| 112 | Quản lộ Phụng Hiệp | Cầu Cái Nhúc | Het ranh phường Tân Thành | 8,000 |
| 113 | Lê Đại Hành | Phan Ngọc Hiển | Lý Thường Kiệt | 9,000 |
| 114 | Trần Văn Bình | Nguyễn Ngọc Sanh | Trần Hưng Đạo | 7,200 |
| 115 | Trần Văn Bình | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | 6.800 |
| 116 | Châu Văn Đặng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Ngọc Sanh | 6.800 |
| 117 | Nguyễn Ngọc Sanh | Phan Ngọc Hiển | Đường 30/4 | 9.100 |
| 118 | Đường 30/4 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Ngọc Sanh | 9,200 |
| 119 | Đường 30/4 | Nguyễn Ngọc Sanh | Trần Văn Thời | 2,700 |
| 120 | Đường 1/5 | Trần Hưng Đạo | Đường 30/4 | 9,000 |
| 121 | Đường số 1, 2, 3 | Đường 30/4 | Đường 1 /5 | 4.550 |
| 122 | Dương Thị cẩm Vân | Tạ An Khương | Het ranh phường 5 | 5.800 |
| 123 | Đường 3/2 | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Thời | 9.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 124 | Đường 3/2 | Trần Văn Thời | Tôn Đức Thắng | 5.500 |
| 125 | Đường 3/2 | Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo | 7.500 |
| 126 | Đường 3/2 | Trần Hưng Đạo | Quang Trung | 7.000 |
| 127 | Tôn Đức Thắng | Trần Quang Khải | Đường 3/2 | 9.400 |
| 128 | Tôn Đức Thắng | Đường 3/2 | Hết đường nhựa hiện hũru | 7.050 |
| 129 | Nguyễn Du | Đường 3/2 | Quang Trung | 10.500 |
| 130 | Lê Công Nhân | Nguyễn Du | Đường 3/2 | 6.600 |
| 131 | Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Du | Tôn Đủc Thắng | 3.500 |
| 132 | Phạm Ngũ Lão | Tôn Đức Thắng | Tô Hiến Thành | 6.000 |
| 133 | Phạm Ngũ Lào | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 6.400 |
| 134 | Lê Hoàng Thá | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 1.700 |
| 135 | Lê Hoàng Thá | Đường 3/2 | Hết đường hiện hữu | 4.000 |
| 136 | Mạc Đình Chi | Tô Hiến Thành | Đường 3/2 | 4.500 |
| 137 | Mạc Đĩnh Chi | Đường 3/2 | Hết đường nhựa hiện hữu | 3.600 |
| 138 | Nguyễn Đỉnh Thi | Đường 3/2 | Tô Hiến Thành | 6.600 |
| 139 | Ngô Gia Tự | Huỳnh Ngọc Điệp | Đường 3/2 | 7.100 |
| 140 | Ngô Gia Tự | Đường 3/2 | Đường Tạ An Khương | 6.800 |
| 141 | Nguyễn Việt Khái | Toàn tuyến | 6.000 | |
| 142 | Huỳnh Ngọc Điệp | Quang Trung | Hùng Vương | 7.000 |
| 143 | Huỳnh Ngọc Điệp | Hùng Vương | Nguyễn Du | 8.600 |
| 144 | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Việt Khái | Trần Hưng Đạo | 5.700 |
| 145 | Tô Hién Thành | Mạc Đỉnh Chi | Trần Hưng Đạo | 5.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 146 | Tô Hiến Thành | Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 | 6.000 |
| 147 | Trần Quang Khải | Nguyễn Du | Đường Tạ An Khương | 4.500 |
| 148 | Trần Bình Trọng | Nguyễn Du | Đường Tạ An Khương | 4.500 |
| 149 | Tôn Thất Tùng | Ngô Gia Tự | Quang Trung | 4.500 |
| 150 | Lê Khắc Xương | Lý Thường Kiệt | Trần Vãn Thời | 6.000 |
| 151 | Nguyễn Tất Thành | Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) | Cao Thắng | 4.500 |
| 152 | Nguyễn Tất Thành | Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế-Kỹ thuật) | UBND phường 8 | 3.700 |
| 153 | Nguyễn Tất Thành | Cao Thắng | Nguyên Công Trứ | 23.000 |
| 154 | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Công Trứ | Cống Hội đồng Nguyên | 20.000 |
| 155 | Đường 19/5 | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 6.000 |
| 156 | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) | UBND phường 8 | Nguyễn Trung Trực | 3.000 |
| 157 | Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) | Nguyễn Trung Trực | Kênh Rạch Rập | 4.000 |
| 158 | Nguyễn Trung Trực (đường số 1) | Trương phùng Xuân | Đường 19/5 | 6.000 |
| 159 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 19/5 | Đường đã đầu tư 25m | 8.000 |
| 160 | Nguyễn Trung Trực | Hết đường đã đầu tư 25m | Nguyễn Đình Chiều | 5.000 |
| 161 | Trương Phùng Xuân | Đường số 3 | Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | 3.400 |
| 162 | Trương Phùng Xuân | Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) | Cầu Gành Hào | 2.900 |
| 163 | Trương Phùng Xuân | Cầu Gành Hào | Kênh Rạch Rập | 9.000 |
| 164 | Trương Phùng Xuân | Kênh Rạch Rập | Hết ranh Dự án LIA | 3.000 |
| 165 | Trương Phùng Xuân | Cổng Bà Cai | Giáp ranh xã Lợi An | 1.300 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 166 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Trương Phùng Xuân | Đường 19/5 | 2.200 |
| 167 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Đường 19/5 | Hểt ranh phường 8 | 1.800 |
| 168 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Trương Phùng Xuân | Đối diện đường 19/5 | 1.800 |
| 169 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Đối diện đường 19/5 | Hết ranh phường 8 | 1.950 |
| 170 | Nguyễn Công Trứ | Cảng cá Cả Mau | Lê Hồng Phong | 8.500 |
| 171 | Nguyễn Công Trứ | Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành | 12.100 |
| 172 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 6.000 |
| 173 | Kênh 26/3 | Kênh Rạch Rập | Kênh Bà Cai | 1.600 |
| 174 | Cao Thăng | Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | 4.500 |
| 175 | Lê Hồng Phong | Cao Thắng | Nguyễn Công Trứ | 10.500 |
| 176 | Lê Hồng Phong | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Đình Chiểu | 8.250 |
| 177 | Lẽ Hồng Phong | Nguyễn Đình Chiểu | Hết ranh Phường 8 | 6.000 |
| 178 | Lưu Hữu Phước | Toàn tuyến | 4.500 | |
| 179 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến | 4.500 | |
| 180 | Nguyễn Đình Chiều | Lê Hồng Phong | Nguyễn Tất Thành | 6.000 |
| 181 | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành | Hết đường nhựa hiện hữu | 5.500 |
| 182 | Đường số 5 | Nguyễn Đình Chiểu | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 3.050 |
| 183 | Đường số 12 | Nguyễn Công Trử | Đường 19/5 | 2.250 |
| 184 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Ngã ba sông Gành Hào | Giáp ranh bệnh viện | 3.000 |
| 185 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Giáp ranh bệnh viện | Cổng Đôi, Phường 6 | 3.500 |
| 186 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Cổng Đôi, Phường 6 | Cầu Nhum | 3.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (I) | (2) |
|
(4) | (5) |
| 187 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Cầu Nhum | Giáp ranh giới xã Định Bình | 2.500 |
| 188 | Huỳnh Thúc Kháng | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | 3.500 |
| 189 | Huỳnh Thúc Kháng | Mổ cầu Huỳnh Thúc Kháng |
Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2 |
4.200 |
| 190 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh Trường tiếu học Lạc Long Quân 2 | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | 3.180 |
| 191 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | Hết ranh phường 7 | 1.850 |
| Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phưòmg 8 | ||||
| 192 | Đường số 1 | Cao Thắng | Trương Phùng Xuân | 1.900 |
| 7193 | Đường số 2 | Đường sổ 1 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | 1.500 |
| 194 | Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | 1.050 |
| 195 | Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | Cao Thắng | Trương Phùng Xuân | 1.250 |
| Khu phuửng8 | ||||
| 196 | Lê Anh Xuân | Quách Văn Phẩm | Lê Vĩnh Hòa | 5.300 |
| 197 | Lê Anh Xuân | Lê Vĩnh Hòa | Nguyễn Bình Khiêm | 4.500 |
| 198 | Nguyễn Mai | Toàn tuyến | 3.000 | |
| 199 | Nguyễn Ngọc Cung | Toàn tuyển đường hiện hữu | 3.500 | |
| 200 | Lê Vĩnh Hòa | Lê Hồng Phong | Lưu Hũru Phước | 4.500 |
| 201 | Lê Vĩnh Hỏa | Đoạn còn lại | 4.250 | |
| 202 |
|
1.500 | ||
| 203 | Quách Văn Phẩm | Lê Hồng Phong | Hết đường hiện hữu | 4.500 |
| 204 | Trần Văn ơn | Quách Văn Phẩm | Hổt đường hiện hữu | 4.500 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 205 | Đại Đức Hữu Nhem | Lý Văn Lâm | Hết đường nhựa hiện hữu | 8.000 |
| 206 | Đường vào UBND phường 1 (cũ) | Lý Văn Lâm | Hết ranh trường Mẩu giáo Họa Mi | 3.750 |
| 207 | Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) | 2.600 | ||
| 208 | Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 | 2.100 | ||
| 209 | Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) | Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | 7.000 |
| 210 | Nguyễn Vãn Trỗi | Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo | 7.500 | |
| 211 | Nguyễn Vãn Trỗi | Trần Hưng Đạo | Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm | 7.500 |
| 212 | Bông Văn Dĩa | Hùng Vương | Nguyễn Văn Biên | 5.900 |
| 213 | Nguyễn Chánh Tâm | Bông Văn Dĩa | Chung Thành Châu | 4.450 |
| 214 | Phạm Chí Hiền | Bông Văn Dĩa | Chung Thành Châu | 4.450 |
| 215 | Hải Thượng Lãn Ông | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau | 8.000 |
| 216 | Hải Thượng Lãn Ông | Hét ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau | Kênh Cống Đôi | 6.000 |
| 217 | Hải Thượng Lãn Ông | Kênh Cống Đôi | Cổng Cầu Nhum | 5.000 |
| 218 | Đường bờ sông Gành Hào phường 7 | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Hết ranh nhà thờ Ao Kho | 900 |
| 219 | Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex | Lê Hồng Phong | Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex | 2.850 |
| 220 | Đinh Tiên Hoàng | Phan Ngọc Hiển | Ngô Quyền | 15.000 |
| 221 | Đinh Tiên Hoàng | Ngô Quyền | Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) | 6.100 |
| 222 | Hoa Lư | Toàn tuyến | 8.000 | |
| 223 | Hồ Trung Thành | Đường số 12 | Đường số 8 | 15.000 |
| 224 | Đường La Văn cầu | Đoạn quanh Siêu thị | 9.700 | |
| 225 | Đường Sư Vạn Hạnh | Đường số 11 | UBND phường 7 | 4.500 |
| 226 | Đường số 6A | Cuối đường An Dương Vương | Phan Bội Châu | 8.900 |
| 227 | Đường sổ 6B | Cuối An Dương Vương | Quang Trung | 7.250 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 228 | Đường Nguyễn Thái Học | Toàn tuyền | 11.000 | |
| 229 | Đường Nguyễn Khuyến | Toàn tuyến | 8.500 | |
| 230 | Đường số 10 | Toàn tuyến | 4.800 | |
| 231 | Đường số 13 | Đường sổ 10 | Hồ Trung Thành | 1.600 |
| 232 | Đường sổ 11 | Hùng Vương | Hồ Trung Thành | 8.000 |
| 233 | Đường số 11 | Hồ Trung Thành | Đường số 12 | 2.500 |
| 234 | Đường số 12 | Nguyễn Thái Học | Hèm 63 | 8.500 |
| 235 | Đường số 12 | Hẻm 63 | Hồ Trung Thành | 2.100 |
| 236 | Đường số 8 | Hồ Trung Thành | Đường sổ 3 | 2.450 |
| “237 | Các đường xuống Bển tàu B | Cao Thăng | Trương Phùng Xuân | 3.000 |
| 238 | Hoàng Văn Thụ | Lý Thường Kiệt | Hết ranh phường 6 | 2.200 |
| 239 | Hoàng Văn Thụ | Hết ranh phường 6 | Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sờ UBND phường Tân Thành) | 1.300 |
| 240 | Tuyến Ông Tơ | Kênh Xáng Cái Nhúc | Kênh Xáng Phụng Hiệp | 500 |
| 241 | Đường vào khu tập thể Sở Tàì chính | 3.650 | ||
| 242 | Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh) | 800 | ||
| 243 | Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu | 750 | ||
| 244 | Chung Thành Châu | Hùng Vương | Bông Văn Dĩa | 4.450 |
| 245 | Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) | 2.500 | ||
| 246 | Đường nội bộ Chợ nông sản thực phàm phường 7 | 6.000 | ||
| 247 | Đường vảo Đài không lưu, phường 6 | Các lô từ 7A | Đến21A | 1.600 |
| 248 | Đường vào Đài không lưu, phường 6 | Các lô từ 22A | Đến 36A | 1.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 249 | Trần Văn Phú | Trần Văn Thời | Đường 30/4 | 3.000 |
| 250 | Võ Văn Tần | Ngô Quyền | Lý Văn Lâm | 5.200 |
| 251 | Lương Thể Vinh | Ngô Quyền | Lý Văn Lâm | 4.500 |
| 252 | Mậu Thân | Nguyễn Trãi | Trần Quang Diệu | 3.700 |
| 253 | Mậu Thân | Trần Quang Diệu | Vòng xoay đường Ngô Quyền | 3.700 |
| 254 | Vỡ Văn Kiệt | Vòng xoay đường Ngô Quyền | Kênh xáng Bạch Ngưu | 2.300 |
| 255 | Tạ Uyên | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền | 8.000 |
| 256 | Trần Quang Diệu | Tạ Uyên | Hêt tranh trường trung cấp nghề | 5.200 |
| 257 | Đoàn Giòi | Trần Quang Diệu | Đường sổ 16 | 3.000 |
| 258 | Ngô Thời Nhiệm | Mậu Thân | Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
| 259 | Nguyễn Hữu Nghĩa | Mậu Thân | Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
| 260 | Trương Định | Mậu Thân | Hểt ranh Trường tiểu học Phường 9 | 1.550 |
| 261 | Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyền | Cầu Vàm Cái Nhúc | Kênh Ông Tơ | 1.100 |
| 262 | Đường Nguyễn Bính | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 6.000 |
| 263 | Đường Bà Triệu | Đường 3/2 | Đường Nguyễn Bính | 6.000 |
| 264 | Đường Tạ An Khương | Đường Trần Hưng Đạo | Dương Thị cẩm Vân | 6.000 |
| 265 | Tạ An Khương | Trần Hưng Đạo | Ranh Dự án Hoàng Tâm | 7.000 |
| 266 | Đường Ngô Gia Tự nối dải | Đường Tạ An Khương | Hết ranh phường 5 | 6.500 |
| 267 | Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau) | Đường An Dương Vương | Đoàn Thị Điểm | 17.000 |
| 268 | Đường Võ Thị Hồng | Đường Xí nghiệp Gỗ | Hết đường hiện hữu | 2.600 |
| 269 | Đặng Tấn Triệu | Toàn tuyến | 2.850 | |
| 270 | Kênh Bà Cai | Đường Trương Phùng Xuân | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 1.050 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 271 | Phạm Ngọc Thạch | Dương Thị cẩm Vân | Ranh phường 6 | 6.000 |
| 272 | Thoại Ngọc Hẩu (thuộc Khu Đông Bắc) | Toàn tuyến | 6.000 | |
| 273 | Đường H7 | Đường 3/2 | Khu dân cư 5 Nhựt | 5.000 |
| 274 | Đường số 2 | Khu dân cư Đông Nam | 3.000 | |
| 275 | Kênh Ổng Bồn | Trương Phùng Xuân | Đường 26/3 | 1.200 |
| 276 | Kênh Đạo | Trương Phùng Xuân | Giáp ranh xã Lý Văn Lâm | 1.100 |
| 277 | Kênh Phước Thời | Trương Phùng Xuân | Kênh Bà Cai | 1.050 |
| 278 | Trương Phùng Xuân | Trụ sở Khóm 5 | Hết đường | 1.250 |
| 279 | Đường HI | Nguyễn Công Trứ | Võ Thị Hồng | 1.200 |
| 280 | Lê Duẩn | Ngô Quyền | Cổng KDC Minh Thắng | 16.200 |
| 281 | Phan Ngọc Hiển | Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn | 16.200 |
| 282 | Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trãi | Sông Cũ | 5.000 |
| 283 | Kênh Thống Nhất | Mậu Thân | Cầu Thanh Niên | 500 |
| 284 | Kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyển) - phường Tân Xuyên | Sông Tắc Thủ | Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng | 600 |
| 285 | Kênh Giồng Kè (bẽn phải tuyến) - phường Tân Xuyên | Cầu Giồng Kè | Kênh xáng Bạch Ngưu | 750 |
| 286 | Kênh Mới (bẽn trái tuyên) - phường Tân Xuyên | Cầu Thanh Niên | Kênh xáng Bạch Ngưu | 600 |
| 287 | Kênh Đường Cộ (bẽn trái tuyến) - phường Tân Xuyên | Ngã tư Bây Nữa | Kênh xáng Bạch Ngưu | 600 |
| 288 | Kênh Thống Nhẩt (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên | Cầu Thanh Niên | Giáp phường 9 | 500 |
| 289 | Kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên | Quốc lộ 63 | Ngã tư Ba Kiều | 600 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| LIA 1 | ||||
| 290 | Hèm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | Đường D3 | 5.000 |
| 291 | Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | Ngã ba hèm 3m giao 5m | 5.000 |
| 292 | Hèm 132B (Đấu nối D2 và Đạì Đức Hữu Nhem) rộng 6m | Đại Đức Hữu Nhem | Đường D2 | 5.000 |
| 293 | Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m | Đại Đức Hữu Nhem | Đường Nguyễn Bính (Đường Dl) | 5.000 |
| 294 | Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m | Đại Đức Hữu Nhem | Khuôn viên cây xanh | 5.000 |
| 295 | Đường H6 Khu TĐC rộng 6m | Đường D2 | Đường D3 | 6,000 |
| 296 | Hèm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m | Lý Văn Lâm | 5.000 | |
| 297 | Hẻm 196 rộng 5m | Lý Vân Lâm | Đường D2 | 5.000 |
| 298 | Hẻm 168 rộng >=4m | Lý Văn Lâm | Tiếp giáp đoạn 3m | 5.000 |
| 299 | Nguyễn Bính (Đường Dl rộng lOm) | Đường Lý Vãn Lâm | Đường D3 | 8.000 |
| 300 | Đường D2 rộng >=12m | Đường Đinh Tiên Hoàng | Hèm 240 | 7.000 |
| 301 | Đường D3 rộng 18m | Đường Đại Đức Hữu Nhem | Đường H6 | 6.000 |
| 302 | Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m | Đường Đinh Tiên Hoàng | Hết ranh UBND thành phố | 5.000 |
| LIA 2 | ||||
| 303 | Hèm 36 rộng >=4m | Phía sau Hài Nam cả Miếu | Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng | 4.000 |
| 304 | Hẻm 68 nối dài rộng 6m | Đinh Tiên Hoàng | Hẻm 220 | 5.000 |
| 305 | Hẻm 132 rộng 6m | Đinh Tiên Hoàng | Hèm 220 | 5.000 |
| 306 | Hẻm 220 rộng >=4m | Nối liền hèm 68 | Giáp đường dự kiến số 1 | 4,000 |
| 307 | Hẻm 26 rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Đinh Tiên Hoàng | 4.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 308 | Hẻm 48C rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Hàng rào UBND thành phố | 4.000 |
| 309 | Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m | Nguyễn Trãi | Giáp ranh trụ sờ khóm 4 | 4.000 |
| LIA 3 | ||||
| 310 | Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m | Đường Phan Ngọc Hiển | Hẻm Hoài Thu | 5.000 |
| 311 | Hẻm Hoài Thu (H234) rộng > 4m | Đường Nguyễn Trãi | Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến | 4.500 |
| 312 | Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) | Trần Quang Diệu | Nguyễn Hữu Nghĩa | 6.000 |
| LIA 4 | ||||
| 313 | Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m | Nguyễn Trãi | Giáp phường 4 | 7.000 |
| 314 | Hẻm 78 rộng 7m | Phạm Hồng Thám | Hẻm 106 | 4.500 |
| 315 | Hẻm 124 rộng 6m | Phạm Hồng Thám | Cống thoát nước kênh 16 | 4.000 |
| LIA 5 | ||||
| 316 | Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m | Đoạn Hẻm 48 -Hẻm 79 | Cuối tuyển | 3.500 |
| 317 | Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Ngã tư hẻm 48 - hẻm 79 | 5.000 |
| 318 | Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m | Lý Bôn | Lâm Thành Mậu | 6.000 |
| LIA 6A | ||||
| 319 | Hẻm 214 rộng 8m | Quang Trung | Hàng rào công an tỉnh | 4.000 |
| 320 | Hẻm 51 rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Hẻm 214 | 6.000 |
| 321 | Hẻm 25 rộng 4m | Phan Ngọc Hiển | Hẻm 214 | 2.500 |
| LIA 6B | ||||
| 322 | Hẻm 320 rộng 6m | Quang Trung | Hùng Vương | 4.000 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| LIA 6C | ||||
| 323 | Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m | Phan Ngọc Hiển | Hểt đường nhựa hiện hữu | 4.000 |
| 324 | Hèm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m | Het đường nhựa hiện hữu | Nguyễn Ngọc Sanh | 6.000 |
| 325 | Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m | Trần Hưng Đạo | Cuổi hẻm | 2.500 |
| LIA 7 | ||||
| 326 | Hẻm 13 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển | 3.000 |
| 327 | Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m | Phan Ngọc Hiển | Cuối hẻm | 4.000 |
| 328 | Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m | Hùng Vương | Hẻm 159 | 4.000 |
| LIA 8 | ||||
| 329 | Hẻm 221 rộng 6m | Lý Thường Kiệt | Trần Văn Thời (hẻm 430) | 5.000 |
| 330 | Hẻm 430 rộng 5m | Trần Văn Thời | Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m | 4.500 |
| 331 | Hèm H6 rộng 6m | Đường 3/2 | Hẻm 430 | 5.000 |
| 332 | Hẻm 221 đấu nổi H430 rộng 6m | Hẻm 430 | Hèm 221 | 4.500 |
| LIA 9 | ||||
| 333 | Hẻm 213 rộng 4m | Lộ Mới | Trương Phùng Xuân | 2.000 |
| 334 | Đường số 4 rộng >=4m | Đường sổ 3 | Hẻm Cựa Gà | 2.000 |
| LIA 11 | ||||
| 335 | Hèm Trần Ngọc Hy rộng 6m | Lý Thường Kiệt | Hết đường nhựa hiện hữu | 4.500 |
| 336 | Hẻm 96 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu | 3.500 |
| 337 | Hẻm 100 rộng 4m | Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu | 3.500 |
| 338 | Hẻm 159 rộng 5m | Phan Bội Châu | Hẻm 23 Hùng Vương | 3.500 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| LIA 12 | ||||
| 339 | Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18m | Hải Thượng Lãn Ông | Het ranh trường mẫu giáo Năng Hồng | 5.000 |
| 340 | Hẻm 109 rộng>=4m | Huỳnh Thúc Kháng | Hết hẻm (hẻm cùng) | 2,200 |
| 341 | Tuyến Kênh Bâng nước ngọt rộng 6m | Lê Khắc Xương | Hết đường nhựa hiện hữu | 5,000 |
| LIA 13 | ||||
| 342 | Hẻm BV Sản nhi rộng lOm | Lê Đại Hành | Hẻm Sờ TNMT | 7,000 |
| LIA 14 | ||||
| 343 | Hèm 8 rộng 4m | Quang Trung | Lý Thường Kiệt | 4.500 |
| LIA 17 | ||||
| 344 | Đường ven kè rộng >=12m | Cầu Gành Hào | Chợ phường 7 | 9.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 630 | ||
| Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 460 | |||
Bảng giá đất ở hẻm
| STT | Chiều rộng của hẻm | Lớn hơn 3 mét | Từ 2 mét đến 3 mét | Nhỏ hơn 2 mét | |||||
Giá đất ờ mặt tiễn'~''~^_ |
< 50 mét | 50-100 mét | >100 mét | < 50 mét | 50-100 mét | >100 mét | < 50 mét | > 50 mét | |
| 1 | Từ > 14.000 | 3.200 | 3.100 | 3.000 | 2.900 | 2.800 | 2.700 | 2.600 | 2.500 |
| 2 | Từ 8.600-< 14.000 | 2.800 | 2.700 | 2.600 | 2.500 | 2.400 | 2.300 | 2.200 | 2.100 |
| 3 | Từ 5.400 - < 8.600 | 2.400 | 2.300 | 2.200 | 2.100 | 2.000 | L900 | 1.800 | 1.700 |
| 4 | Từ 2.500 - < 5.400 | 1.800 | 1.700 | 1.600 | 1.500 | 1.400 | 1.300 | 1.200 | 1.100 |
| 5 | Từ 1.500-<2.500 | 1.200 | 1.100 | 1.000 | 900 | 800 | 700 | 600 | 500 |
| 6 | Từ 1.000-<1.500 | 800 | 750 | 700 | 650 | 600 | 550 | 500 | 450 |
Qui định áp dụng:
Bảng giá đất ở hẻm dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại cùa thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giâ đất cụ thể trong Bảng giá đất ở, Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng giá đất ở.
Giá đất hẻm của Bảng giá áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 3 điều kiện:
-
Lộ bằng bê tông xi mãng hoặc nhựa đường.
-
Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.
-
Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình
Trường hợp không có đù 3 điều kiện trên thì:
-
Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%;
-
Thiểu 2 điều kiện giá đất giảm 20%;
-
Thiếu 3 điều kiện giá đất giâm 30% nhưng tối thiều không thấp hơn 400.000 đồng/m2.
Thảnh phố Cà Mau
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vục | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Lộ Cổng Cà Mau - Ô Rô - cầu số 3 | Quốc Lộ 63 | Ranh phường Tân Xuyên | 625 |
| 2 | Quốc lộ 63 | Cầu số 2 | Cách cầu số 3: 300m | 1.900 |
| 3 | Quốc lộ 63 | Cách cầu số 3: 300m | Cầu số 3 | 1.400 |
| 4 | Lộ GTNT (xã An Xuyên) | Cầu số 3 | Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) | 430 |
| 5 | Lộ GTNT (xã An Xuyên) | Cống số 2 | Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) | 500 |
| 6 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Ranh phường Tân Thành | Ranh tinh Bạc Liêu | 650 |
| 7 | Đường lộ mở rộng | Ranh Phường Tân Thảnh | Tắc Vân | 560 |
| 8 | Quốc lộ 1A | Ranh tinh Bạc Liêu | Hết ranh chùa Hưng Vân Tự | 2.000 |
| 9 | Quốc lộ 1A | Hết ranh chùa Hưng Vân Tự | Phía Đông nhà thờ Tin Lành | 4.200 |
| 10 | Quốc lộ 1A | Phía Đông nhà thờ Tin Lành | Hết ranh cổng Phân Viện | 6.450 |
| 11 | Quốc lộ 1A | Hết ranh cổng Phân Viện | Hêt ranh Xưởng X 195 Quân đội | 4.500 |
| 12 | Quốc lộ 1A | Hết ranh Xưởng X 195 Quân đội | Ranh xã Định Bình | 4.250 |
| 13 | Quốc lộ 1A | Ranh xã Định Binh | Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hài | 3.000 |
| 14 | Quốc lộ 1A | Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải | Hểt Nhà máy Nhiệt điện | 3.000 |
| 15 | Quốc lộ 1A | Hết Nhà máy Nhiệt điện | Ranh phường 6 | 3.000 |
| 16 | Quản lộ Phụng Hiệp | Ranh phường Tân Thành | Ranh tỉnh Bạc Liêu | 5.200 |
| 17 | Nguyễn Tất Thành | Cống Hội đồng Nguyên | Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm | 15.000 |
| 18 | Nguyễn Tất Thành | Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm | Đường vảo Đình Thạnh Phú | 10.000 |
| 19 | Nguyễn Tất Thành | Đường vào Đình Thạnh Phú | Cống Bà Điều | 6.900 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đen | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 20 | Nguyễn Tất Thành | Cống Bà Điều | Cầu Lương Thế Trân | 3.600 |
| 21 | Đường vào UBND xâ Lý Vãn Lâm | Nguyễn Tất Thành | Kênh Rạch Rập | 900 |
| 22 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) | Ranh xã Lý Văn Lâm | Kênh xáng Lương Thể Trân | 650 |
| 23 | Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) | Ranh xã Lý Văn Lâm | Kênh xáng Lương Thế Trân | 500 |
| 24 | Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường 8 | Sông Gành Hào | 6.000 |
| 25 | Huỳnh Thúc Kháng | Ranh phường 7 | Ngã ba nối với đường Cả Mau - Hòa Thảnh | 2.000 |
| 26 | Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành | Hết ranh UBND xã Hòa Thành | 1.100 |
| 27 | Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành) | Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân | 550 |
| 28 | Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bỉnh | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Ngã tư UBND xã Định Bỉnh | 500 |
| 29 | Tuyển Ô tô về trung tâm xã Định Bình | Ngã tư UBND xâ Định Bình | Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình) | 500 |
| 30 | Tuyến Cầu Lá Danh | Khu hành chính mới xâ Hòa Tân | Cầu Lá Danh | 480 |
| 31 | Lộ nhựa (Xã Hòa Tân) | Khu hành chính mới xã Hòa Tân | Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) | 560 |
| 32 | Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình) | Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình) | Trường Tiểu học Hòa Tân Ị (Khu B) | 500 |
| 33 | LỘGTNT (Xã Hòa Tân) | Cống Giồng Nổi | Kênh Cái Su | 450 |
| 34 | Lộ GTNT (Xâ Hòa Tân) | Trường Mầm non Bình Minh | Cống Xã Đạt | 450 |
| 35 | Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) | Kênh Cái Tắc | Kênh Trám Bầu | 430 |
| 36 | Lộ GTNT (Xã Hòa Tân) | Sông Trại Sập | Kênh Cái Tắc | 430 |
| 37 | Đường lộ tè đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tẳc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Tráng, có độ dài 500m | 550 | ||
| 38 | Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới) | Cầu Hòa Trung | Cầu Giồng Nổi | 1,100 |
| 39 | Đường Cà Mau - Hòa Thảnh (Mới) | Bến phà đi Đầm Dơi | Cầu Cái Su | 550 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đen | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 40 | Lộ GTNT (Xã Hòa Thành) | Cầu Giồng Nổi | Kênh Cây Tư | 450 |
| 41 | LộGTNT (Xã Hòa Thành) | Trường THCS Hòa Thành | Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A) | 450 |
| 42 | Kênh cầu Nhum | Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành) | 480 | |
| 43 | Rạch Cái Ngang (Hòa Thành) | Toàn Tuyến (Xẵ Hòa Thành) | 500 | |
| 44 | Lộ Cây Dương | Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình) | Ấp 4, xã Tắc Vân | 450 |
| 45 | Xẵ Định Bỉnh (Âp Cây Trâm, Cây Tràm A) | Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m | 320 | |
| 46 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m | 370 | ||
| 47 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 3,0 m | 420 | ||
| 48 | Xã Định Bỉnh (các ấp còn lại) | Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5 m | 315 | |
| 49 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m | 360 | ||
| 50 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m | 410 | ||
| 51 | Xã Tắc Vân (Âp 1,2,3) | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt | 350 | |
| 52 | Các tuyến ỉộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 400 | ||
| 53 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
| 54 | Xã Tắc Vân (Ấp 4) | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 320 | |
| 55 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mẻt | 370 | ||
| 56 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
| 57 | Xã Tân Thành | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 350 | |
| 58 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 400 | ||
| 59 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
| 60 | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 340 | ||
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đen | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 61 | Xã Hòa Tân | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đển 3,0 mét | 370 | |
| 62 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
| 63 | Xã Lý Vãn Lâm | Các tuyển lộ bể tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét | 330 | |
| 64 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 380 | ||
| 65 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 430 | ||
| LIA 16-XãTắc Vân | ||||
| 66 | Đường số 3 rộng >= 14m | Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) | Nhà bà Dương Thị Châu | 4.000 |
| 67 | Đường số 2 rộng 5m | Nhà ông Trần Tiến Hưng | Nhà bà Nguyên Thị Vạn | 3.000 |
| 68 | Đường số 1 rộng 7m | Ngân hàng Nông nghiệp | Nhà ông La Thanh Tùng | 3.500 |
| 69 | Đường số 4 rộng 6m | Nhà bà Lê Thị Đẹt | Nhà ông Lê Vũ Phong | 3.000 |
| 70 | Đường số 6 rộng 6m | Nhà ông Lê Vũ Phong | Nhà ông Hà Vãn Vương | 3.000 |
| 71 | Đường số 8 rộng 6m | Giáp Quốc lộ 1A | Nhà ông Lê Chí Thức | 3.000 |
| 72 | Đường số 9 rộng 6m | Nhà bà Lê Thị Diễm | Nhà ông Nguyễn Vãn Việt | 3.000 |
| 73 | Đường số 10 rộng 6m | Nhà ông Lê Hữu Trung | Nhà ông Đình Bình Thành | 3.000 |
| 74 | Đường số 12 rộng >=8m | Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan | Nhả ông Lê Vù Phong | 3.700 |
| 75 | Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m | Nhà bà Nguyễn Xuân Hương | Nhà bà Nguyễn Thị Vạn | 3.000 |
| 76 | Hẻm chợ Khu B rộng 6m | Nhà ông Đình Bình Thành | Cầu Tắc Vân | 3.000 |
| 77 | Hẻm Trường Mẩu Giáo Sơn ca rộng 6m | Nhà ông Đặng Văn Chiến | Nhà bà Tạ Kim Sang | 3.000 |
| 78 | Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m | Nhà ông Lâm Văn Hý | Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt | 3.000 |
| 79 | Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m | Trụ sở Ấp 2 | Cầu ông Chà | 3.000 |
| 80 | Tuyến sông Cái Nhúc | Cầu Cái Nhum | Kênh Xáng Phụng Hiệp | 500 |
| 81 | Tuyển sông Cái Nhúc | Cầu Đường Củi | Cầu UBND xã Tân Thành | 600 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 82 | Xã An Xuyên | Các tuyển lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mẻt | 320 | |
| 83 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét | 370 | ||
| 84 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 420 | ||
| 85 | Xã Hòa Thành | Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên) | 1.000 | |
| 86 | Xã Hòa Thành | Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mẻt đến 2,5 mét | 360 | |
| 87 | Các tuyển lộ bê tông rộng hơn 2,5 mẻt đến 3,0 mét | 400 | ||
| 88 | Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét | 450 | ||
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 300 | ||
| Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 200 | |||
II. HUYỆN THÓI BÌNH
1. ĐÁT Ờ TẠI ĐÔ THỊ
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. Thị trấn Thói Bình | ||||
| 1 | Đường 3 tháng 2 | Ngã ba bưu điện huyện | Ngã tư Quỹ tín dụng | 6.000 |
| 2 | Đường 3 tháng 2 | Ngã tư Quỹ tín dụng | Đường 30/4 | 6.000 |
| 3 | Đường 3 tháng 2 | Đường 30/04 | Cống kênh Tám Thước | 5.000 |
| 1« | 1 Đường 30 tháng 4 | Hồ Thị Kỷ | Đường 3/2 | 6.000 |
| 5 | Đường 30 tháng 4 | Đường 3/2 | Cầu Bà Đặng Trong | 3.000 |
| 6 | Đường 30 tháng 4 | Cầu Bà Đặng Trong | Đường Hành lang ven biển phía Nam | 2.000 |
| 7 | Các ^pn khác | Ngã tư Quỹ tín dụng | Mậu Thân | 4.500 |
| 8 | Đường Hồ Thị Kỷ | Ngã ba bưu điện huyện | Đường 30/04 | 6.000 |
| 9 | Đường HỒ Thị Kỳ | Đường 30/04 | Đầu kênh Láng Trâm | 2.000 |
| 10 | Đường Hồ Thị Kỳ | Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm) | Hết ranh bển tàu Thói Bình | 700 |
| 11 | Đường Hồ Thị Kỳ | Hết ranh bến tàu Thới Bình | Rạch Bà Hội | 500 |
| 12 | Lê Duẩn | Ngã ba bưu điện huyện | Cầu Bà Đặng ngoài | 4.500 |
| 13 | Lê Duẩn | Nhà bia ghi danh Liệt sỹ | Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát | 6.000 |
| 14 | Kênh Láng Trâm - cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thớí Bình - u Minh) | Kênh Láng Trâm | Cầu Bà Hội | 300 |
| 15 | Các tuyến khác | Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm) | Lộ Thói Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí) | 1.500 |
| 16 | Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn | Rạch Bà Năm | Kênh Tảm Thước | 350 |
| STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đen | |||
| (1) | (2) | (3) |
|
(5) |
| 17 | Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình | 1.000 | ||
| 18 | Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn | 1.000 | ||
| 19 | Đường 19 tháng 5 | Đình Thần | Giáp ranh Phòng Nông nghiệp | 1.500 |
| 20 | Đường 1 tháng 5 | Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Băng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ) | 1.200 |
| 21 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề | Giáp ranh Phỏng Nông nghiệp | Ngã 3 sông Trẹm | 1.300 |
| 22 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề | Giáp ranh Phòng Nông nghiệp | Trung tâm Thể dục thể thao | ■ 450 |
| 23 | Lộ bê tông Trung tâm Văn hốa TDTT và khu vực liền kề | Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao | Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thói Bình) | 300 |
| 24 | Đường Mậu Thân | Cầu bà Đặng (Bờ Nam) | Đường 30 tháng 4 1 ‘ | 950 |
| 25 | Lộ Rạch Bà Đặng | Cầu bà Đặng (Bờ Bấc) | Đường 30 tháng 4 | 850 |
| 26 | Đường Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên) | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) | 750 |
| 27 | Lộ Rạch Bà Đặng | Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng) | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) | 500 |
| 28 | Đường Mậu Thân | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam | Giáp ranh xã Thói Bình | 500 |
| 29 | Lộ Rạch Bà Đặng | Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc | Giáp ranh xã Thới Bình | 400 |
| 30 | Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc | Cống kênh Tám Thước | Cách cầu Bà Hội: 500m | 1.000 |
| 31 | Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc | Cách cầu Bà Hội: 500m | Cầu Bà Hội + lOOm | 700 |
| 32 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh Zê Rô (Ranh đẩt ông Thế) | Rạch Giồng Nhỏ | 200 |
| 33 | Bờ Tây Sông Trẹm | Rạch Giồng Nhỏ | Giáp ranh xã Thới Bình | 120 |
| 34 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) | Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) | 500 |
| 35 | Bờ Tây Sông Trẹm | Đầu kênh zẻ Rô (Giáp sông Trẹm) | Đi u Minh (Het ranh đất ông Bảy Cần) | 160 |
| STT | Đirờng, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) |
|
(5) |
| 36 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Ngã ba sông Trèm Trẹm | Đình Thẩn | 1.500 |
| 37 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Đỉnh Thần | Rạch Ông | 500 |
| 38 | Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trẹm) | Rạch Ông | Kênh Ba Chùa | 400 |
| 39 | Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt | Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch | Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Băng | 250 |
| 40 | Bờ Tây sông Trẹm | Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần) | Kênh số 1 | 150 |
| 41 | Bờ Tây sông Trẹm | Đầu kênh sổ 1 | Bờ bao (Tiểu khu 14) | 130 |
| 42 | Lộ Rạch Ông | Giáp lộ bê tông Thói Bình - Biền Bạch | Giáp lộ nhựa Thớỉ Bình - Tân Bằng | 200 |
| 43 | Lộ Rạch Ông | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh Dân Quân (Xâ Thới Bình) | 150 |
| 44 | Đường Lê Hoàng Thá | Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Băng) | Rạch Ông | 650 |
| 45 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Cầu Bà Đặng | Phòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình) | 2,000 |
| 46 | Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) | Sau Công an huyện | GiápxãThới Bình | 350 |
| 47 | Đường Hành lang ven biển phía "Nam, thị trấn Thới Bình | Cầu Bà Hội | Cầu Láng Trâm | 1.000 |
| 48 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình | Cầu Lảng Trâm | Cầu Bà Đặng | 1.500 |
| 49 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thớỉ Bình | Cẩu Bà Đặng | Giáp ranh xã Thới Bình | 500 |
| 50 | Đường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bỉnh | Giáp ranh xã Thớì Bình | Kênh Ba Chùa | 400 |
| 51 | Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thớỉ Bỉnh | Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu treo qua Sông Trẹm | 700 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) |
|
(5) |
| 52 | Đường Thới Bình - u Minh, thị trấn Thới Bình | Cầu treo qua Sông Trẹm | Giáp ranh xã Thới Bình | 450 |
| 53 | Bờ Tây Sông Trẹm | Vàm kênh sổ 2 (2 bên lộ) | Xã Nguyễn Phích - u Minh | 120 |
| 54 | Bờ Tây Sông Trẹm | Kênh số 1 | Kênh số 3 | 150 |
| 55 | Các tuyến khác | Đầu Vàm Bà Hội | Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) | 150 |
| 56 | Các tuyến khác | Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) | Kênh xáng (bãi tập kết rác) | 1.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 100 | ||
| Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | 70 | |||
2. ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| ỉ. Xã Biển Bạch | ||||
| 1 | Bờ Đông sông Trẹm | Giáp ranh xã Tân Bằng | Kênh 12 + 500m | 220 |
| 2 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh 12 + 500m | Kênh 13 + 500m | 420 |
| 3 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh 13 + 5OOm | Rạch Ngẫ Bát | 340 |
| 4 | Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) | Giáp ranh xã Tân Bằng | Rạch Ngã Bát | 200 |
| 5 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh xã Tân Bằng | Rạch Ngã Bát | 400 |
| 6 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh xã Tân Bằng | Kênh 25 | 200 |
| 7 | Lộ Kênh 12 | Sông Trẹm (Vàm Kênh 12) | Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) | 200 |
| 8 | Lộ Ngã Bát | Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngă Bát) | Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng) | 200 |
| 9 | Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm | Đầu nối hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh xã Khánh Thuận | 300 |
| 10 | Lộ Kênh 11 | SôngTrẹm (Vàm Kênh 12) | Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12) | 200 |
| 2. Xã Tân Bằng | ||||
| 11 | Bờ Đông sông Trẹm | Giáp ranh xã Biển Bạch Đông | Kênh Năm | 300 |
| 12 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Nâm | Kênh Sáu | 300 |
| 13 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Sáu | Kênh Bảy | 720 |
| 14 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Bảy | Kênh Chín | 300 |
| 15 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Chín | Giáp ranh xã Biển Bạch | 300 |
| 16 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh Ba+ !20m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông) | Kênh Bảy Tân Bâng | 300 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 17 | Khu tiểu thù công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm | Kênh 11 | Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự | 360 |
| 18 | Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất) | Kênh Bảy Tân Bằng | Giáp ranh xã Biển Bạch | 200 |
| 19 | Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa | Cầu treo | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 310 |
| 20 | Lộ Vàm Thiệt (bờ Bẳc) | Sông Trẹm | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 200 |
| 21 | Lộ Kênh Trường học | Đình thần Tân Bằng | Giáp đường Hành lang ven biền phía Nam | 350 |
| 22 | Lộ Kênh 11 lớn | Đầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trẹm) | Giáp ranh huyện u Minh | 250 |
| 23 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh xã Biển Bạch Đông | Kênh 11 lớn | 200 |
| 24 | Lộ Bờ Tây Sông Trẹm | Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự | Giáp ranh xã Biển Bạch | 200 |
| .25 | Đường Hành lang ven bỉển phía Nam | Kênh 3+ 120m (Hốt ranh xã Biền Bạch Đông) | Kênh 5 | 350 |
| 26 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh 5 | Kênh 7 | 430 |
| 27 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh 7 | Gìảp ranh xã Biển Bạch | 350 |
| 28 | Lộ Bờ Nam Kênh 7 | Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm) | Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam | 300 |
| 3. Xã Biển Bạch Đông | ||||
| 29 | Bờ Đông sông Trẹm | Kênh Ba Chùa | Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cù: 300m | 250 |
| 30 | Bờ Đông sông Trẹm | Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (về hướng thị trấn Thới Bình) | Hết ranh UBND xà Biển Bạch Đông cũ | 350 |
| 31 | Bờ Đông sông Trẹm | Hết ranh LỈBND xã Biển Bạch Đông cũ | Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) | 300 |
| 32 | Bờ Đông sông Trẹm | Cách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng) | Giáp ranh xã Tân Bằng | 260 |
| 33 | Lộ nhựa dọc theo Kênh Sảu La Cua (Bờ Bác) | Giáp lộ bê tông Thớì Bỉnh - Biển Bạch | Giáp lộ nhựa Thởì Bình - Tân Bằng | 300 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 34 | Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ Bắc | Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng | Kênh 9 (Giáp xã Trí Lực) | 260 |
| 35 | Lộ Bờ Tây sông Trẹm | Kênh sổ 3 | Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng | 200 |
| 36 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình) | Cầu số 6 La Cua | 400 |
| 37 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu số 6 La Cua | Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông | 450 |
| 38 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Trung tâm UBND xã Biển Bạch Đông | Cầu kênh 1 | 450 |
| 39 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Cầu Kênh 1 | Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng) | 400 |
| 4. Xã Trí Lực | ||||
| 40 | Tuyến kênh 30 đển tuyến kênh 7 | Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ | Hết ranh chợ Trí Lực | 400 |
| 41 | Tuyển kênh 30 | Phủ Thờ Bác (Bờ Đông) | Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực | 350 |
| 42 | Tuyển kênh 30 | Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) | Kênh 8 (Bờ Bắc) | 250 |
| 43 | Tuyển kênh 7 | Ranh chợ Trí Lực | Hết ranh đẩt Cây xăng Thanh Hiền | 700 |
| 44 | Tuyến kênh 7 | Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền | Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải) | 300 |
| 45 | Kênh 7 | Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) | Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực | 300 |
| 46 | Lộ nhựa Trí Lực đi Biền Bạch Đông | Đầu cầu bờ Tây kênh 30 | Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông | 250 |
| 5. Xã Trí Phải | ||||
| 47 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Giáp ranh xã Thới Bình | Kênh Lầu | 550 |
| 48 | Tuyến lộ thị trấn Thới Binh - Trí Phải | Kênh Lầu | Hết Ranh nhà máy đường cũ | 1.100 |
| 49 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Hết Ranh nhà máy đường cũ | Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) | 1.500 |
| 50 | Quốc lộ 63 | Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang) | Cống Nam Đông | 700 |
| 51 | Quốc lộ 63 | Cổng Nam Đông | Cầu Trí Phải + 500m | 700 |
| 52 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải + 500m | càu Trí Phải | 700 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 53 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải | Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) | 1.000 |
| 54 | Quốc lộ 63 | Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Tân Phú) | Hết Trường cấp 3 xâ Trí Phải + 1 OOm | 700 |
| 55 | Quốc lộ 63 | Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m | Cống Cây Gừa (Giáp ranh Tân Phú) | 420 |
| 56 | Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) | Cầu Trí Phải | Cầu Trí Phải + 300m | 120 |
| 57 | Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Kênh Kiểm | Kênh Kiểm + 400m (VỀ hướng Thị Trẩn Thới Bình) | 350 |
| 58 | Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc | Kênh Kiểm + 400m (về hướng Thị Trấn Thới Bình) | Ngang Kênh Lầu | 200 |
| 59 | Lộ Trí Phải - TT. Thới Binh (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) | Kênh Kiểm | Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thơi Bình) | 380 |
| ík60 | Lộ Trí Phải - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng) | Kênh Kiểm + 400m (về hướng thị trấn Thới Bình) | Ngang Kênh Lẩu | 200 |
| 6. Xã Thói Bình | ||||
| 61 | Lộ Rạch Bà Đặng | Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam) | Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) | 300 |
| 62 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Bà Hội +100m | Cống Thói Hòa | 600 |
| 63 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cống Thói Hòa | Giáp ranh xã Tân Lộc | 400 |
| 64 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Giáp ranh Thị trấn Thới Bình | Cống xà Thới Bình | 1.000 |
| 65 | Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải | Cổng xà Thới Bình | Giáp ranh xà Trí Phải | 500 |
| 66 | Tuyến Kênh Hai Ngó | Đầu kênh Hai Ngó | Ngà tư Đồng Sậy | 200 |
| 67 | Bờ Tây Sông Trẹm | Giáp ranh TT Thới Bình | Rạch Ông Bưèmg | 200 |
| 68 | Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đội) | Giáp ranh Thị trẩn Thới Bình | Nút giao với đường hành lang ven biền phía Nam | 1.000 |
| 69 | Bờ Nam Kênh Công An | Cống xă Thới Bình | Rạch Bà Đặng | 350 |
| 70 | Đường Hành lang ven biển phía Nam | Giáp ranh ihị trấn Thởi Bình (cầu Bà Hội) | Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương) | 450 |
32
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 71 | Đường Đê Tây sông Chắc Bãng | Giáp ranh thị trần Thới Bình | Giáp ranh xâ Trí Phải | 350 |
| 72 | Đường Bờ Đông Sông Trẹm | Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội) | Rạch Ông Hương | 200 |
| 73 | Lộ về Trung tâm xã Thới Bình | Giáp lộ Láng Trâm (Thới Bỉnh - Tân Lộc) | Trụ sở UBND xã Thới Bình | 350 |
| 74 | Đường Thới Binh - u Minh | Giáp ranh thị trấn Thới Bình | Giáp ranh huyện u Minh | 300 |
| 7. Xã Tân Phú | ||||
| 75 | Quốc lộ 63 | céng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phải) | Cách cầu Chợ Hội lOOOm | 370 |
| 76 | Quốc lộ 63 | Cách cầu Chợ Hội lOOOm | Cầu Chợ Hội + 500m | 520 |
| 77 | Quốc lộ 63 | Cầu Chợ Hội + 500m | Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc) | 400 |
| 78 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Bạch Ngưu + lOOm (Về hướng Tràm Thẻ) | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú | 300 |
| 79 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú | UBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí) | 320 |
| 80 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) | Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội | 300 |
| 81 | Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú | Ngã tư Chợ Hội (về hướng Tràm Thẻ) | Ngã tư Chợ Hội + 500m | 200 |
| 82 | Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ | Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt | Lộ Tràm Thẻ | 300 |
| 83 | Lộ Trời Mộc - Chù Chí | UBND xã Tân Phú + 300m | Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B | 250 |
| 84 | Tuyến lộ Tapasa | Vàm kênh Tapasa | Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong | 250 |
| 85 | Lộ Chợ Hội - 7000 | Trạm Y tế cũ | Kênh 7000 | 250 |
| 8. Xã Tân Lộc Đông | ||||
| 86 | Lộ Tân Phong | Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc) | Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m | 195 |
| 87 | Lộ Tân Phong | Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m | Kinh xáng Phụng Hiệp | 220 |
| 88 | Lộ Tân Phong | Cầu Đầu Xấu | Bến phà Đầu xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) | 350 |
| STT | Đường, tuyển lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 89 | Tuyển lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) | Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông | 160 |
| 90 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông | Hết ranh UBND xẩ Tân Lộc Đông | 200 |
| 91 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Hết ranh UBND xã Tân Lộc Đông | UBND xã +1 OOOm (Về hướng Cà Mau) | 220 |
| 92 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | UBND xã + lOOOm (Về hướng Cà Mau) | Cách Vàm Bướm: 500m | 220 |
| 93 | Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp | Cách Vàm Bướm; 500m | Vàm Bướm | 260 |
| 94 | Tuyển Vàm Bướm - kênh Láng Trâm | Vàm Bướm | Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) | 300 |
| 95 | Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm | Vàm Bướm + 200m (về hướng cầu số 4) | Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông | 200 |
| 96 | Tuyến Kênh C3 | Lộ Tân Phong | Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm | 150 |
| 97 | Tuyến Kênh xáng Tân Phong | Giáp Kênh xáng Phụng Hiệp | Cầu lung Tràm | 150 |
| 98 | Tuyến kênh C4, ấp 1 | Lộ Tân Phong | Lộ Láng Trẫm | 150 |
| 99 | Tuyến kênh Nông Trường, ấp 2- ẩp 3 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Kênh C3 | 150 |
| 100 | Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 5 | Kênh xáng Phụng Hiệp | Kênh Lung Tràm | 170 |
| 101 | Tuyển lộ kênh Tân Phong, ấp 6 | Kênh Lung Tràm | Kênh Ban Can | 180 |
| 102 | Tuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7 | Giáp ranh Bạc Liêu | Nhà ông Lâm Quốc Tuấn | 150 |
| 103 | Tuyến kênh C3, ẩp 1 | Lộ Tân Phong | Lộ Láng Tràm | 160 |
| 104 | Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 3 | Lộ Tân Phong | Kênh Nông trường ấp 3 | 160 |
| 9. Xã Tân Lộc Bắc | ||||
| 105 | Quốc lộ 63 | Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú) | Cách cầu Tân Bỉnh 500m | 450 |
| 106 | Quốc lộ 63 | Cách cầu Tân Bình 500m | Cầu Tân Bình | 450 |
| 107 | Quốc lộ 63 | Cầu Tân Bình | Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) | 600 |
| STT | Đường, tuyến lộ, khu vực | Đoạn đường | Giá đất (2020-2024) | |
| Từ |
|
|||
| (1) | (2) | (3) | (3) | (5) |
| 108 | Quốc lộ 63 | Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) | Giáp ranh xã Tân Lộc | 350 |
| 109 | Lộ Tân Phong | Cầu Tân Bình | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | 250 |
| 110 | Lộ Tân Phong | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500m | 300 |
| 111 | Lộ Tân Phong | Trạm y tể xã Tân Lộc Bắc + 500m | Cống Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc) | 300 |
| 112 | Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | Giáp Quổc lộ 63 | 350 |
| 113 | Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc | Giáp ranh xă Tân Phú | Giáp ranh xã Tân Lộc | 200 |
| 114 | Tây Bạch Ngưu | Giáp Tân Lộc | Ranh ấp 6 | 300 |
| 115 | Tây Bạch Ngưu | Giáp ấp 9 | Cầu Kênh Miễu | 300 |
| 116 | Tây Bạch Ngưu | Kênh Miễu giáp ấp 6 | Cầu Bào Chà | 250 |
| 10. Xã Tân Lộc | ||||
| 117 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Giáp ranh xã Thới Bình | Cầu Rạch Giáng | 350 |
| 118 | Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Rạch Giảng | Hết ranh đẩt ông Tám Sỹ | 400 |
| 119 | Lộ nhụa Thơi Bình - Tân Lộc | Hết ranh đất ông Tám Sỹ | Cầu Bạch Ngưu | 600 |
| 120 | Lộ nhụa Thới Bình - Tân Lộc | Cầu Bạch Ngưu | Quốc lộ 63 | 700 |
| 121 | Quốc Lộ 63 | Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc | Cầu số 5 | 400 |
| 122 | Quốc Lộ 63 | Cầu so 5 |
Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết -ông Thang) |
800 |
| 123 | Quốc Lộ 63 | Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng) | Cầu số 4 | 800 |
| 124 | Quốc Lộ 63 | Cầu số 4 | Ranh kho X | 700 |
| 125 | Quốc Lộ 63 | Ranh kho X | Cầu số 3 | 700 |
| 126 | Lộ bê tông Chợ Tân Lộc | Tiệm vàng Đức Thiệu | Het ranh đất ông Đơ | 1.200 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.