🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH VĨNH LONG
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo
dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại
Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ
quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC, ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 147/TTr-SLĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (Gọi tắt là Quyết định 46/2015/QĐ-TTg), như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh.
3. Đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg
(Kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 29/09/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định thời gian đào tạo và định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng áp dụng trong đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo nghề cho người khuyết tật theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính Phủ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Quang Trung
|
Phụ lục
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG TỬ NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
| 1 | Dạy học 2 buối/ngày; Học nghề và thi nghề phổ thông | |
| 1.1 | Dạy học 2 buổi/ngày | |
| - Cấp học trung học cơ sở (THCS) | 5.000 đồng/học sinh/tiết dạy |
|
| - Cấp học trung học phổ thông (THPT) và bổ túc THPT |
6.000 đồng/học sinh/tiết dạy |
|
| - Dạy học 2 buổi/ngày cấp học Trung học cơ sở, Trung học phổ thông thực hiện thí điểm trường trọng điểm chất lượng cao hoặc trường thực hiện mô hìnhtrường tiên tiến theo xu thế hội nhập quốc tế |
15.000 đồng/học sinh/tiết dạy |
|
| 1.2 | Học nghề và thi nghề phổ thông | |
| - Học nghề cấp học THPT và bổ túc THPT | 3.500 đồng/học sinh/tiết dạy |
|
| - Thi nghề phổ thông | 60.000 đồng/học sinh/đợt thi |
|
| 2 | Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | |
| 2.1 | Chỉ trả tiền thuê khoán người nấu ăn và chi phí tổ chức bán trú các cấp học |
|
| - Cấp học mầm non (Đây là khoản thu tiền tổ chức bán trú không bao gồm tiền thuê khoán cho người nấu ăn thực hiện theo Nghị quyết số 35/2018/NOHĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về thực hiện chế độ lương và hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đổi với hợp đồng vị trí nấu ăn trong các trường mẩm non công lập tỉnh Quảng Trị) |
300.000 đồng/tháng/học sinh |
|
| - Cấp học tiểu học và THCS | 200.000 đồng/học sinh/tháng |
|
| 2.2 | Chi phí mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng |
| STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
| cá nhân cho học sinh bán trú | ||
| - Đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu | 300.000 đồng/học sinh/năm học |
|
| - Những năm tiếp theo: Tính chi phí mua sắm vật dụng dùng cho học sinh, chi phí khẩu hao vật dụng dùng chung |
150.000 đồng/học sinh/năm học |
|
| 3 | Tiền ăn tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | |
| Cấp học mầm non, tiểu học | 20.000 đồng/học sinh/ngày |
|
| Cấp học THCS, THPT | 25.000 đồng/học sinh/ngày |
|
| 4 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở giáo dục công lập vào các ngày nghỉ, ngày hè |
40.000 đồng/học sinh/ngày |
| 5 | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường: Tổ chức dạy học, tổ chức các hoạt động giáo dục tăng cường, giáo dục Ngoại ngữ, Tin học; giáo dục STEM; dạy học phát triển năng lực theo môn học; giáo dục kỹ năng mềm; dạy học phát triển năng khiếu thể dục thể thao...Tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa. |
10.000 đồng/học sinh/tiết dạy |
| 6 | Dịch vụ phục vụ học sinh | |
| 6.1 | Phù hiệu, thẻ học sinh; số liên lạc điện tử, học bạ điện tử |
|
| - Phù hiệu, thẻ học sinh | 15.000 đồng/học sinh/khóa học |
|
| - Sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử | 40.000 đồng/học sinh/năm hoc |
|
| 6.2 | Hỗ trợ nước uống (*) | 10.000 đồng/học sinh/tháng |
| 6.3 | Hỗ trợ tiền vệ sinh trường học (*) | 10.000 đồng/học sinh/tháng |
| 6.4 | Học phẩm phục vụ thi, kiểm tra | |
| - Văn phòng phẩm, phô tô đề kiểm tra định kì | 40.000 đồng/học sinh/năm học |
|
| - Tổ chức thi thử cho học sinh cuối cấp THPT và BT THPТ |
40.000 đồng/học sinh/lần thi |
| STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
| 6.5 | Dịch vụ trải nghiệm, giáo dục ngoài giờ lên lớp | 100.000 đồng/học sinh/hoạt động (mỗi năm học không quá 3 hoạt động) |
| 6.6 | Dịch vụ bằng tốt nghiệp (kể cả bản sao) | 20.000 đồng/cái |
| 6.7 | Thi tuyền vào lớp 10 (chỉ tính phẩn kinh phí các đơn vị tổ chức coi thi tuyển sinh) | 130.000 đồng/học sinh/đợt thi |
*Phần tăng thêm so với định mức quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016/TT-
BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định
về công tác y tế trường học.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.