Quyết định số 1828/QĐ-BNN-TCLN công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2010, bao gồm diện tích các loại rừng và độ che phủ rừng. Quyết định này không quy định quyền, nghĩa vụ cụ thể cho cá nhân hoặc tổ chức.
要点
- Công bố tổng diện tích rừng là 13.388.075 hécta, trong đó có 2.002.276 hécta rừng tự nhiên và 3.083.259 hécta rừng trồng.
- Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
- Diện tích rừng để tính độ che phủ là 13.030.939 hécta.
🌐 本文件的社会影响
- Tăng cường quản lý và bảo vệ rừng toàn quốc.
- Cung cấp thông tin chính xác về hiện trạng rừng cho các cơ quan chức năng.
❓ 常见问题
Quyết định này quy định điều gì?
Quyết định không quy định quyền, nghĩa vụ cụ thể nào của cá nhân hoặc tổ chức. Nó chỉ công bố số liệu về diện tích rừng và độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010.
Diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng là bao nhiêu?
Diện tích rừng tự nhiên là 10.304.816 hécta, trong đó có 1.922.465 hécta rừng đặc dụng, 4.231.931 hécta rừng phòng hộ và 4.097.041 hécta rừng sản xuất. Diện tích rừng trồng là 3.083.259 hécta, trong đó có 2.726.123 hécta rừng trồng đã khép tán và 357.136 hécta rừng trồng chưa khép tán.
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là bao nhiêu?
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2010
_____________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT-BNNPTNT/KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;
Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2010 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta
|
TT |
Loại rừng |
Tổng cộng |
Trong 3 loại rừng |
Ngoài 03 loại rừng |
||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||
|
1 |
Tổng diện tích rừng |
13.388.075 |
2.002.276 |
4.846.196 |
6.373.491 |
166.112 |
|
1.1 |
Rừng tự nhiên |
10.304.816 |
1.922.465 |
4.231.931 |
4.097.041 |
53.378 |
|
1.2 |
Rừng trồng |
3.083.259 |
79.810 |
614.265 |
2.276.450 |
112.73 |
|
a |
Rừng trồng đã khép tán |
2.726.123 |
71.685 |
543.114 |
2.011.648 |
99.676 |
|
b |
Rừng trồng chưa khép tán |
357.136 |
8.125 |
71.151 |
264.802 |
13.058 |
|
2 |
Diện tích rừng để tính độ che phủ |
13.030.939 |
1.994.151 |
4.775.045 |
6.108.689 |
153.054 |
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.
Điều 2. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。