🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Số : 1844/2003/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Kạn ngày 08 tháng 09 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân năm 1994;
Căn cứ Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định 182/2001/QĐ- TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thu tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về ngân sách nhà nước;
Căn cứ vào nghị quyết 103/2002/NQ-HĐND ngày 24/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2002,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2002 ( Theo các biểu số 1,2,3,4 đính kèm ).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Mai Thế Dương |
UỶ BAN NHÂN DÂN Biểu số 01/CKTC-NSĐP
Tỉnh Bắc Kạn.
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHÊ CHUÂN
NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định số 1844/2003/QĐ UB ngày 08 / 09 / 2013 Bắc Kạn)
Đơn vị tính:Triệu đồng
|
|
|
Quyết toán |
|
A |
Tổng số thu NSNN trên địa bàn |
50.644 |
|
I |
Thu nôi đia |
40.808 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước |
5.549 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
201 |
|
3 |
Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD |
9.090 |
|
4 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
315 |
|
5 |
Thuế thu nhập đối vói người có thu nhập cao |
103 |
|
6 |
Lệ phí trước bạ |
2.269 |
|
7 |
Thu phí, lệ phí |
2.945 |
|
8 |
Các khoản thu về nhà, đất |
6.198 |
|
a |
Thuế nhà đất |
516 |
|
b |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
492 |
|
c |
Thu tiền thuê đất |
272 |
|
d |
Thu giao quyền sử dụng đất |
4.574 |
|
e |
Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
344 |
|
11 |
Thu khác ngân sách |
14.134 |
|
II |
Thu viên trợ không hoàn lại |
9.840 |
|
B |
Thu ngân sách địa phương |
747.260 |
|
1 |
Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng |
49.000 |
|
2 |
Thu kết dư ngân sách năm trước |
134.409 |
|
3 |
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương |
513.207 |
|
4 |
Thu NSNN trên địa bàn |
50.644 |
UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Bắc Kạn
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH PHÊ CHUẨN năm 2002
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Bắc Kạn
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC UBND TỈNH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002
( Kèm theo định số 1844/2003/QĐ-UBND ngày 08 tháng 09 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
S T T |
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ QUYẾT TOÁN 2002 |
|
|
|
TRON |
ĐÓ CHI |
|
|
|
|
CT-MT QG |
SƯ NGHIỆP KTXH |
TRONG ĐÓ CHI |
||||||||
|
SỰ-N GD-ĐT |
SỰN YTẾ |
Sự N- KH-CN &MT |
SỰ NGHIỆP KINH TẾ |
SN KHÁC |
QLÝ HC |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
VPUBND &HDND |
5.325 |
|
5.325 |
|
|
|
1.823 |
2.023 |
1.479 |
|
2 |
Ban TCCQ |
1.465 |
|
1.465 |
782 |
|
|
|
350 |
333 |
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
527 |
|
527 |
|
|
|
|
|
527 |
|
4 |
Sd KH-DT |
625 |
|
625 |
|
|
|
|
|
625 |
|
5 |
So Tư pháp |
841 |
|
841 |
|
|
|
|
25 |
816 |
|
6 |
Sở TC-VG |
1.399 |
|
1.399 |
440 |
|
|
|
|
959 |
|
7 |
Sở GT-VT |
10.035 |
|
10.035 |
|
|
|
9.459 |
|
576 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
589 |
|
589 |
|
|
|
|
|
589 |
|
9 |
Sở VH-TT-TT |
6.398 |
1.411 |
4.987 |
|
|
|
|
4.013 |
974 |
|
10 |
Sở TM- DL |
486 |
|
486 |
|
|
|
|
|
486 |
|
11 |
SởLD-TB - XH |
3.690 |
707 |
2.983 |
|
|
|
1.603 |
981 |
399 |
|
12 |
CNKHCNMT |
4.793 |
|
4.793 |
|
|
3.960 |
|
|
833 |
|
13 |
Sở NN PTNT |
2.478 |
|
2.478 |
|
|
|
1.503 |
|
975 |
|
14 |
Sở Điạ chính |
3.547 |
|
3.547 |
|
|
|
3.159 |
|
388 |
|
15 |
Sở Y Tế |
25.757 |
3.302 |
22.455 |
|
17.691 |
|
|
4.251 |
513 |
|
16 |
Sở GD - DT |
97.026 |
6.972 |
90.054 |
87.487 |
|
|
|
|
2.567 |
|
17 |
Chi cuc K L |
2.847 |
|
2.847 |
|
|
|
2.847 |
|
|
|
18 |
DCDCKTM |
778 |
1 |
778 |
|
|
|
381 |
|
397 |
|
19 |
C/cuc BVTV |
460 |
|
460 |
|
|
|
|
|
460 |
|
20 |
Chi cục Thú Y |
912 |
|
912 |
|
|
|
|
109 |
803 |
|
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]