Quyết định số 186/2000/QĐ-BTC ban hành mức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A áp dụng cho các loại xe từ xe máy đến xe tải có trọng tải lớn. Mức phí được quy định cụ thể theo từng đối tượng và cả vé thông thường lẫn vé tháng.
적용 범위
Người điều khiển phương tiện giao thông, đơn vị quản lý cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A
핵심 사항
- Xe máy phải nộp phí 500 đồng/lần hoặc 7.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe ô tô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn phải nộp phí 20.000 đồng/lần hoặc 300.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên phải nộp phí 70.000 đồng/lần hoặc 1.000.000 đồng/tháng (Điều 1)
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/12/2000 và bãi bỏ mọi qui định trước đó trái với quy định tại quyết định này (Điều 3)
- Cơ quan thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC (Điều 2)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp phải trả thêm chi phí khi sử dụng cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A
- Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước từ việc thu phí cầu đường
- Giúp quản lý lưu lượng phương tiện qua cầu hiệu quả hơn
❓ 자주 묻는 질문
Mức phí xe máy đi qua cầu Quán hàu là bao nhiêu?
Xe máy phải nộp phí 500 đồng/lần hoặc 7.000 đồng/tháng.
Phí cho xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên là bao nhiêu?
Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên phải nộp phí 70.000 đồng/lần hoặc 1.000.000 đồng/tháng.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/12/2000.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 186/2000/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành mức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A
-----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3478/BGTVT-TCKT ngày 13/10/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/12/2000. Mọi qui định về mức thu phí trước đây trái với qui định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ, (đã ký) - Cục Thuế, Kho bạc NN tỉnh Quảng Bình, - Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV4).
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG
(Đã ký) Phạm Văn Trọng
|
BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU QUÁN HÀU QUỐC LỘ 1A.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 186 /2000/QĐ/BTC ngày 11 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
TT |
Đối tượng thu phí |
Mức thu |
|
|
|
|
Vé thông thường (đồng/vé/lần) |
Vé tháng (đồng/vé/tháng) |
|
1 |
Xe máy |
500 |
7.000 |
|
2 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
5.000 |
75.000 |
|
3 |
Xe ô tô các loại đến 11 chỗ ngồi, xe buýt công cộng và xe có trọng tải dưới 2 tấn |
10.000 |
150.000 |
|
4 |
Xe ôtô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn |
20.000 |
300.000 |
|
5 |
Xe ô tô từ 31chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
25.000 |
370.000 |
|
6 |
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
30.000 |
450.000 |
|
7 |
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit |
50.000 |
750.000 |
|
8 |
Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên |
70.000 |
1.000.000 |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.