Quyết định số 19/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giâý phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC quy định mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. Văn bản áp dụng cho tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.

문서 번호19/2001/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh
업데이트16. 06. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행일28. 03. 2001
발효일13. 04. 2001
효력 만료일14. 01. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC quy định mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. Văn bản áp dụng cho tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam; tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang cư trú, hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân phải nộp lệ phí khi được cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
  • Mức thu lệ phí cho từng loại giấy phép từ 2.000 đồng đến 100.000 đồng tùy thuộc vào loại giấy phép và số lượng vũ khí, vật liệu nổ được vận chuyển hoặc mang qua biên giới.
  • Riêng đối tượng tại các xã miền núi, biên giới, hải đảo chỉ phải nộp 20% mức thu quy định trong Biểu mức thu lệ phí.
  • Cơ quan thu lệ phí được trích 50% tổng số tiền lệ phí thực tế đã thu để chi phí cho công tác tổ chức thu lệ phí.
  • Tổ chức, cá nhân thuộc lực lượng công an nhân dân và các đơn vị quân đội không phải nộp lệ phí.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Hỗ trợ ngân sách nhà nước thông qua việc thu phí từ các hoạt động liên quan đến vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
  • Tăng cường quản lý nhà nước về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
  • Gánh nặng tài chính cho tổ chức, cá nhân khi phải nộp lệ phí theo quy định.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu lệ phí giấy phép mua súng săn là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí giấy phép mua súng săn là 50.000 đồng/khẩu.

Tại sao mức thu lệ phí cho các xã miền núi, biên giới, hải đảo lại thấp hơn?

Đối tượng tại các xã miền núi, biên giới, hải đảo chỉ phải nộp 20% mức thu quy định trong Biểu mức thu lệ phí.

Cơ quan nào được trích 50% tổng số tiền lệ phí?

Cơ quan thu lệ phí được trích 50% tổng số tiền lệ phí thực tế đã thu để chi phí cho công tác tổ chức thu lệ phí.

Tổ chức, cá nhân nào không phải nộp lệ phí?

Tổ chức, cá nhân thuộc lực lượng công an nhân dân và các đơn vị quân đội không phải nộp lệ phí.

Mức thu lệ phí giấy phép mang vũ khí thô sơ từ nước ngoài vào Việt Nam là bao nhiêu?

Giấy phép mang vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài là 2.000 đồng/cái.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 19/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 19/2001/QĐ-BTC NGÀY 28 THÁNG 3 NĂM 2001 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU LỆ PHÍ VỀ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN, MUA VÀ SỬA CHỮA CÁC LOẠI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/CP ngày 12/8/1996 của Chính phủ về quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;
Sau khi có ý kiến của Bộ Công an (Công văn số 2166 CV/BCA (V11) ngày 21 tháng 12 năm 2000) và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:

Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí về cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

Riêng mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tại các xã miền núi, biên giới, hải đảo bằng (=) 20% mức thu quy định tại biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2:

Đối tượng phải nộp lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam; tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang cư trú, hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp các loại giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 47/CP ngày 12/8/1996 của Chính phủ, trừ các đối tượng không phải nộp sau đây:

1. Tổ chức, cá nhân thuộc lực lượng công an nhân dân, bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, lực lượng bảo vệ dân phố, tổ chức quần chúng bảo vệ an ninh trật tự ở phường xã được trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phục vụ nhiệm vụ chiến đấu và giữ gìn an ninh quốc gia.

2. Tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ bảo vệ nguyên thủ quốc gia và người đứng đầu Chính phủ các nước mang vũ khí vào Việt Nam để tự vệ, bảo vệ.

Điều 3:

Cơ quan thu lệ phí được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực tế đã thu được trước khi nộp ngân sách nhà nước để chi phí cho công tác tổ chức thu lệ phí.

Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm kê khai, nộp lệ phí với cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu đóng trụ sở và quản lý sử dụng khoản lệ phí được trích theo đúng quy định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 4:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 5:

Cơ quan thu lệ phí; tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC

THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN, MUA VÀ SỬA CHỮA CÁC LOẠI VŨ KHÍ, VẬT LIỆU NỔ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2001/QĐ-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Danh mục lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

1

2

3

4

1

Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

3.000 đồng

2

Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao

khẩu

5.000 đồng

3

Giấy phép mua công cụ hỗ trợ

cái

5.000 đồng

4

Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ

cái

3.000 đồng

5

Giấy phép mua súng săn

khẩu

50.000 đồng

6

Giấy phép sử dụng súng săn

khẩu

20.000 đồng

7

Giấy phép vận chuyển vũ khí, công cụ hỗ trợ

giấy phép

20.000 đồng

8

Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn

khẩu

5.000 đồng

9

Giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ

cái

2.000 đồng

10

Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ:

- Vận chuyển dưới 5 tấn

- Vận chuyển từ 5 đến dưới 10 tấn

- Vận chuyển từ 10 tấn trở lên

 

20.000 đồng

40.000 đồng

60.000 đồng

11

Giấy phép mang vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

5.000 đồng

12

Giấy phép mang súng săn từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

khẩu

100.000 đồng

13

Giấy phép mang vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

cái

2.000 đồng

14

Giấy phép mang các loại đạn vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:

- Dưới 500 viên

- Từ 500 viên đến 1000 viên

- Trên 1000 viên

giấy phép

 

20.000 đồng

40.000 đồng

60.000 đồng

15

Giấy phép mang vỏ đạn hoặc hạt nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài:

- Dưới 500 vỏ đạn hoặc hạt nổ

- Từ 500 đến 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ

- Trên 1000 vỏ đạn hoặc hạt nổ

giấy phép

 

10.000 đồng

15.000 đồng

30.000 đồng

16

Giấy phép mang phụ kiện gây nổ vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

giấy phép

20.000 đồng

17

Giấy phép mang linh kiện vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, súng săn và công cụ hỗ trợ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài

linh kiện

200 đồng

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

19/2001/QÐ-BTC
Quyết định số 19/2001/QÐ-BTC về việc ban hành mức thu lệ phí về cấp giâý phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các loại vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.