Thông tư số 19/2001/TT-BTM Sửa đổi, bổ sung mục 2..3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18/4/2001 của Bộ Thương mại

文号19/2001/TT-BTM
文件类型通知
发布机关Bộ Công Thương
签署人Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业Công Thương
领域Chưa Phân Loại
发布20/07/2001
生效05/08/2001
自此生效04/02/2007
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ THƯƠNG MẠI
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 19/2001/TT-BTM

Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2001

 THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung mục 2.3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM

ngày 18/4/2001 của Bộ Thương mại

Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005 và Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện quyết định nói trên;
Bộ Thương mại hướng dẫn bổ sung mục 2.3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM cụ thể như sau:

1. Thay thế mục 2.3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 của bộ Thương mại bằng mục 2.3 mới dưới đây:

2.3. Đối với hàng hoá là vật tư, nguyên liệu nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này, doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trong hợp đồng hợp tác kinh doanh có nhu cầu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu hoặc để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài gửi văn bản đề nghị đến Bộ Thương mại để được xem xét giải quyết.

Văn bản đề nghị của doanh nghiệp nêu rõ tên, địa chỉ khách hàng nhập khẩu hoặc đặt gia công, số lượng sản phẩm xuất khẩu, định mức vật tư, nguyên liệu cho một đơn vị sản phẩm, lượng vật tư, nguyên liệu cần nhập khẩu. Giám đốc doanh nghiệp chịu trách nhiệm về việc xác định định mức vật tư, nguyên liệu cho sản xuất.

Kèm theo văn bản đề nghị của doanh nghiệp là bản chính và bản sao hợp lệ hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu, hợp đồng xuất khẩu sản phẩm hoặc hợp đồng gia công sản xuất hàng xuất khẩu cho nước ngoài (sau khi xem xét đối chiếu Bộ Thương mại sẽ trả lại bản hợp đồng chính cho doanh nghiệp). Trong các hợp đồng phải có điều khoản: Hợp đồng chỉ được thực hiện khi được Bộ Thương mại chấp thuận cho nhập khẩu vật tư nguyên liệu nêu tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001. Trong trường hợp hồ sơ đề nghị được Bộ Thương mại chấp thuận cho nhập khẩu, doanh nghiệp phải thực hiện theo đúng các quy định về quản lý xuất nhập khẩu và các hợp đồng đã được Bộ Thương mại phê duyệt.

Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị, Bộ Thương mại có trách nhiệm trả lời doanh nghiệp.

2. Các nội dung khác tại Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18 tháng 4 năm 2001 và Thông tư số 16/2001/TT-BTM ngày 29 tháng 5 năm 2001 của Bộ Thương mại không thay đổi.

3. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

 

Mai Văn Dâu

(Đã ký)

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 1
19/2001/TT-BTM
Thông tư số 19/2001/TT-BTM Sửa đổi, bổ sung mục 2..3 Thông tư số 11/2001/TT-BTM ngày 18/4/2001 của Bộ Thương mại
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。