🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 19/2003/QĐ-BKHCN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
|
1. |
TCVN 7240: 2003 |
Bánh đậu xanh |
|
2. |
TCVN 4030: 2003 |
Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4030 - 85) |
|
3. |
TCVN 4314: 2003 |
Vữa xây dựng - yêu cầu kỹ thuật (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4314 - 86) |
|
4. |
TCVN 3121-1: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
|
5. |
TCVN 3121-2: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
|
6. |
TCVN 3121-3: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn) |
|
7. |
TCVN 3121-6: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi |
|
8. |
TCVN 3121-8: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
|
9. |
TCVN 3121-9: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
|
10. |
TCVN 3121-10: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
|
11. |
TCVN 3121-11: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
12. |
TCVN 3121-12: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
13. |
TCVN 3121-17: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
14. |
TCVN 3121-18: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
15. |
TCVN 7145: 2003 |
Quy phạm đo dung tích tàu biển |
|
16. |
TCVN 7229: 2003 |
Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn |
|
17. |
TCVN 7230: 2003 |
Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu |
|
18. |
TCVN 6398-1: 1998/SĐ 1: 2003 |
Đại lượng và đơn vị |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
|
KT.BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG (Đã ký)
Bùi Mạnh Hải |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.