Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

Document No.19/2003/QĐ-BKHCN
Document typeDecision
Issuing authorityBộ Khoa Học Và Công Nghệ
Signed byBùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
Updated19/06/2026
SectorLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
FieldChưa Phân Loại
Issued21/07/2003
Effective19/08/2003
In force from
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Số: 19/2003/QĐ-BKHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 7240: 2003

Bánh đậu xanh

2.

TCVN 4030: 2003

Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn

(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4030 - 85)

3.

TCVN 4314: 2003

Vữa xây dựng - yêu cầu kỹ thuật

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4314 - 86)

4.

TCVN 3121-1: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

5.

TCVN 3121-2: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

6.

TCVN 3121-3: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)

7.

TCVN 3121-6: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

8.

TCVN 3121-8: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

9.

TCVN 3121-9: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

10.

TCVN 3121-10: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

11.

TCVN 3121-11: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

12.

TCVN 3121-12: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

13.

TCVN 3121-17: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 17: Xác định hàm lượng ion hoà tan trong nước

14.

TCVN 3121-18: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

15.

TCVN 7145: 2003

Quy phạm đo dung tích tàu biển

16.

TCVN 7229: 2003

Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn

17.

TCVN 7230: 2003

Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu

18.

TCVN 6398-1: 1998/SĐ 1: 2003

Đại lượng và đơn vị
Phần 1 : Không gian và thời gian
(Sửa đổi 1 của TCVN 6398-1: 1998)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

KT.BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Bùi Mạnh Hải

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 2
Guided by 1
19/2003/QĐ-BKHCN
Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.