Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam trong các lĩnh vực bánh đậu xanh, xi măng, vữa xây dựng và công trình biển cố định. Văn bản này nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa và quy phạm kỹ thuật trong ngành khoa học và công nghệ.
적용 범위
Người sản xuất, kinh doanh, kiểm tra chất lượng các mặt hàng liên quan đến bánh đậu xanh, xi măng, vữa xây dựng và công trình biển cố định
핵심 사항
- Người sản xuất bánh đậu xanh phải tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7240:2003 về chất lượng bánh (Điều 1)
- Doanh nghiệp sản xuất xi măng phải áp dụng phương pháp xác định độ mịn theo tiêu chuẩn TCVN 4030:2003 (Điều 1)
- Người sử dụng vữa xây dựng cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và các phương pháp thử nghiệm quy định trong các tiêu chuẩn TCVN 4314, TCVN 3121-1 đến TCVN 3121-18:2003 (Điều 1)
- Các công trình biển cố định phải tuân thủ quy phạm phân cấp và chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 7229, TCVN 7230:2003 (Điều 1)
- Người đo dung tích tàu biển phải áp dụng quy phạm đo theo tiêu chuẩn TCVN 7145:2003 (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm bánh đậu xanh, xi măng và vữa xây dựng
- Phát triển công nghiệp đóng tàu và các công trình biển cố định an toàn hơn
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc kiểm tra, giám sát chất lượng hàng hóa trong ngành khoa học và công nghệ
- Khó khăn ban đầu cho doanh nghiệp chưa đáp ứng được tiêu chuẩn mới
❓ 자주 묻는 질문
Tiêu chuẩn nào quy định về bánh đậu xanh?
TCVN 7240:2003 quy định về chất lượng bánh đậu xanh (Điều 1)
Công trình biển cố định phải tuân thủ tiêu chuẩn gì?
Phải tuân theo TCVN 7229 và TCVN 7230:2003 về quy phạm phân cấp và chế tạo công trình biển cố định (Điều 1)
Tiêu chuẩn nào liên quan đến đo dung tích tàu biển?
TCVN 7145:2003 quy định về quy phạm đo dung tích tàu biển (Điều 1)
전문
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 19/2003/QĐ-BKHCN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
|
1. |
TCVN 7240: 2003 |
Bánh đậu xanh |
|
2. |
TCVN 4030: 2003 |
Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4030 - 85) |
|
3. |
TCVN 4314: 2003 |
Vữa xây dựng - yêu cầu kỹ thuật (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4314 - 86) |
|
4. |
TCVN 3121-1: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
|
5. |
TCVN 3121-2: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
|
6. |
TCVN 3121-3: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn) |
|
7. |
TCVN 3121-6: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi |
|
8. |
TCVN 3121-8: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
|
9. |
TCVN 3121-9: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
|
10. |
TCVN 3121-10: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
|
11. |
TCVN 3121-11: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
12. |
TCVN 3121-12: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
13. |
TCVN 3121-17: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
14. |
TCVN 3121-18: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
15. |
TCVN 7145: 2003 |
Quy phạm đo dung tích tàu biển |
|
16. |
TCVN 7229: 2003 |
Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn |
|
17. |
TCVN 7230: 2003 |
Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu |
|
18. |
TCVN 6398-1: 1998/SĐ 1: 2003 |
Đại lượng và đơn vị |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
|
KT.BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG (Đã ký)
Bùi Mạnh Hải |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.