Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam trong các lĩnh vực bánh đậu xanh, xi măng, vữa xây dựng và công trình biển cố định. Văn bản này nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa và quy phạm kỹ thuật trong ngành khoa học và công nghệ.

문서 번호19/2003/QĐ-BKHCN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
서명자Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 07. 2003
발효일19. 08. 2003
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 19/2003/QĐ-BKHCN ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam trong các lĩnh vực bánh đậu xanh, xi măng, vữa xây dựng và công trình biển cố định. Văn bản này nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa và quy phạm kỹ thuật trong ngành khoa học và công nghệ.

적용 범위

Người sản xuất, kinh doanh, kiểm tra chất lượng các mặt hàng liên quan đến bánh đậu xanh, xi măng, vữa xây dựng và công trình biển cố định

핵심 사항

  • Người sản xuất bánh đậu xanh phải tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7240:2003 về chất lượng bánh (Điều 1)
  • Doanh nghiệp sản xuất xi măng phải áp dụng phương pháp xác định độ mịn theo tiêu chuẩn TCVN 4030:2003 (Điều 1)
  • Người sử dụng vữa xây dựng cần tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và các phương pháp thử nghiệm quy định trong các tiêu chuẩn TCVN 4314, TCVN 3121-1 đến TCVN 3121-18:2003 (Điều 1)
  • Các công trình biển cố định phải tuân thủ quy phạm phân cấp và chế tạo theo tiêu chuẩn TCVN 7229, TCVN 7230:2003 (Điều 1)
  • Người đo dung tích tàu biển phải áp dụng quy phạm đo theo tiêu chuẩn TCVN 7145:2003 (Điều 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm bánh đậu xanh, xi măng và vữa xây dựng
  • Phát triển công nghiệp đóng tàu và các công trình biển cố định an toàn hơn
  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc kiểm tra, giám sát chất lượng hàng hóa trong ngành khoa học và công nghệ
  • Khó khăn ban đầu cho doanh nghiệp chưa đáp ứng được tiêu chuẩn mới

❓ 자주 묻는 질문

Tiêu chuẩn nào quy định về bánh đậu xanh?

TCVN 7240:2003 quy định về chất lượng bánh đậu xanh (Điều 1)

Công trình biển cố định phải tuân thủ tiêu chuẩn gì?

Phải tuân theo TCVN 7229 và TCVN 7230:2003 về quy phạm phân cấp và chế tạo công trình biển cố định (Điều 1)

Tiêu chuẩn nào liên quan đến đo dung tích tàu biển?

TCVN 7145:2003 quy định về quy phạm đo dung tích tàu biển (Điều 1)

전문

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Số: 19/2003/QĐ-BKHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 7240: 2003

Bánh đậu xanh

2.

TCVN 4030: 2003

Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn

(Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4030 - 85)

3.

TCVN 4314: 2003

Vữa xây dựng - yêu cầu kỹ thuật

(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4314 - 86)

4.

TCVN 3121-1: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

5.

TCVN 3121-2: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

6.

TCVN 3121-3: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)

7.

TCVN 3121-6: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

8.

TCVN 3121-8: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

9.

TCVN 3121-9: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

10.

TCVN 3121-10: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

11.

TCVN 3121-11: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

12.

TCVN 3121-12: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

13.

TCVN 3121-17: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 17: Xác định hàm lượng ion hoà tan trong nước

14.

TCVN 3121-18: 2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử
Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

15.

TCVN 7145: 2003

Quy phạm đo dung tích tàu biển

16.

TCVN 7229: 2003

Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn

17.

TCVN 7230: 2003

Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu

18.

TCVN 6398-1: 1998/SĐ 1: 2003

Đại lượng và đơn vị
Phần 1 : Không gian và thời gian
(Sửa đổi 1 của TCVN 6398-1: 1998)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

KT.BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Bùi Mạnh Hải

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.