Quyết định số 19/2003/QĐ-BNN Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

Quyết định này giao cho Bệnh viện Cà phê 333 quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên. Số kinh phí NSNN cấp là 1,113 tỷ đồng và được ổn định trong 3 năm (2002-2004), với mức tăng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

文号19/2003/QĐ-BNN
文件类型决定
发布机关Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
签署人Cao Đức Phát — Thứ trưởng
更新30/06/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Phát Triển Nông Thôn
发布日期07/01/2003
生效日期07/01/2003
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này giao cho Bệnh viện Cà phê 333 quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên. Số kinh phí NSNN cấp là 1,113 tỷ đồng và được ổn định trong 3 năm (2002-2004), với mức tăng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

适用范围

Bệnh viện Cà phê 333

要点

  • Bệnh viện Cà phê 333 → được tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên
  • Thủ trưởng đơn vị → chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP và Thông tư số 25/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính
  • Số kinh phí NSNN cấp cho đơn vị là 1.113.000.000 đồng, ổn định trong 3 năm (2002-2004)
  • Mức tăng kinh phí hàng năm do Thủ tướng Chính phủ quyết định

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp Bệnh viện Cà phê 333 tự chủ tài chính, nâng cao hiệu quả hoạt động và chất lượng dịch vụ y tế.
  • Tác động tiêu cực: Đơn vị phải chịu trách nhiệm về việc sử dụng kinh phí một cách hợp lý.

❓ 常见问题

Bệnh viện Cà phê 333 được tự chủ tài chính như thế nào?

Theo quy định, Bệnh viện Cà phê 333 được tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên.

Số kinh phí NSNN cấp cho Bệnh viện Cà phê 333 là bao nhiêu?

Số kinh phí NSNN cấp cho Bệnh viện Cà phê 333 là 1.113.000.000 đồng, ổn định trong 3 năm (2002-2004).

Mức tăng kinh phí hàng năm được quyết định bởi ai?

Mức tăng kinh phí hàng năm do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm gì trong việc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính?

Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP và Thông tư số 25/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính.

全文

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2003/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 07 tháng 1 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ  Nghị định số 10/2002/ NĐ- CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và Thông tư  số  25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002;

Căn cứ Quyết định số 146/2001/QĐ-BTC ngày 27/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ công văn số 14376/TC-HCSN ngày 31/12/2002 của Bộ Tài chính về việc thẩm định đơn vị sự nghiệp có thu năm 2002;

Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Bệnh viện Cà phê 333.

Điều 2. Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 1.113.000.000 đồng. Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 3. Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Cao Đức Phát
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

19/2003/QĐ-BNN
Quyết định số 19/2003/QĐ-BNN Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。