Nghị quyết này điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Thừa Thiên - Huế, bao gồm các chỉ tiêu về diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, và phân bổ theo từng năm.
适用范围
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế; Bộ Tài nguyên và Môi trường; các cơ quan liên quan trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
要点
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 với diện tích, cơ cấu các loại đất cụ thể.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) phân bổ theo từng loại đất và năm.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp và ngược lại được quy định chi tiết.
- Diện tích đất phải thu hồi trong giai đoạn 2006-2010.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả đất đai, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án đầu tư do thay đổi quy hoạch.
❓ 常见问题
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 sẽ là bao nhiêu?
Diện tích đất nông nghiệp năm 2010 theo Nghị quyết là 352.929,25 ha.
Có bao nhiêu ha đất ở tại đô thị được chuyển sang mục đích khác trong giai đoạn 2006-2010?
Tổng cộng có 387,4 ha đất ở tại đô thị (từ năm 2006 đến 2010) được chuyển sang mục đích khác.
Diện tích đất rừng sản xuất sẽ tăng bao nhiêu trong giai đoạn 2006-2010?
Diện tích đất rừng sản xuất dự kiến tăng từ 81.854,66 ha năm 2005 lên 94.360,78 ha năm 2010.
Có bao nhiêu ha đất nông nghiệp bị thu hồi trong giai đoạn 2006-2010?
Tổng cộng có 19.854,36 ha đất nông nghiệp sẽ bị thu hồi trong giai đoạn này.
Diện tích đất chưa sử dụng được chuyển sang mục đích sử dụng khác là bao nhiêu?
Tổng cộng có 54.044,40 ha đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và
kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên - Huế
_______________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 14/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 |
||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
505.453,36 |
100 |
505.453,36 |
100 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
319.398,90 |
63,19 |
352.929,25 |
69,82 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
51.898,70 |
16,25 |
56.069,40 |
15,89 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
42.410,94 |
81,72 |
42.683,27 |
76,13 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
30.049,15 |
70,85 |
27.699,68 |
64,90 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
9.487,76 |
18,28 |
13.386,13 |
23,87 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
262.485,66 |
82,18 |
289.991,78 |
82,17 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
81.854,66 |
31,18 |
94.360,78 |
32,54 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
117.853,79 |
44,90 |
121.353,79 |
41,85 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
62.777,21 |
23,92 |
74.277,21 |
25,61 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
4.935,47 |
1,55 |
6.789,00 |
1,92 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
79,07 |
0,02 |
79,07 |
0,02 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
74.465,95 |
14,73 |
94.980,00 |
18,79 |
|
2.1 |
Đất ở |
15.091,45 |
20,27 |
16.226,04 |
17,08 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
12.779,97 |
84,68 |
12.274,67 |
75,65 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.311,48 |
15,32 |
3.951,37 |
24,35 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
16.116,30 |
21,64 |
24.954,56 |
26,27 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
723,45 |
4,49 |
782,76 |
3,14 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.953,03 |
18,32 |
3.068,13 |
12,29 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.494,36 |
9,27 |
5.540,54 |
22,20 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
214,43 |
14,35 |
1.975,14 |
35,65 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
759,66 |
50,84 |
2.265,13 |
40,88 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
152,27 |
10,19 |
527,27 |
9,52 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
368,00 |
24,63 |
773.00 |
13,95 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
10.945,46 |
67,92 |
15.563,13 |
62,37 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
5.891,31 |
53,82 |
8.140,36 |
52,31 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
3.626,10 |
33,13 |
3.837,70 |
24,66 |
|
2.2.4.3 |
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
74,87 |
0,68 |
96,87 |
0,62 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
112,18 |
1,02 |
945,22 |
6,07 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
63,87 |
0,58 |
96,77 |
0,62 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
525,44 |
4,80 |
830,55 |
5,34 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục – thể thao |
178,16 |
1,63 |
979,26 |
6,29 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
48,76 |
0,45 |
62,13 |
0,40 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
377,05 |
3,44 |
427,05 |
2,74 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
47,72 |
0,44 |
147,22 |
0,95 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
745,24 |
1,00 |
745,24 |
0,78 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
8.240,52 |
11,07 |
8.069,47 |
8,50 |
|
2.5 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
34.248,24 |
45,99 |
44.960,49 |
47,34 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
24,20 |
0,03 |
24,20 |
0,03 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
111.588,51 |
22,08 |
57.544,11 |
11,38 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
17.498,16 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.766,70 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.378,47 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
1.850,47 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
388,23 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
13.687,88 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
8.527,77 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.115,71 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
44,40 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
43,58 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
2.116,00 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
810,00 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.306,00 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
237,71 |
|
3.1 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
8,45 |
|
3.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
22,50 |
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
6,98 |
|
3.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
93,98 |
|
3.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
105,80 |
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
96,56 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
7,30 |
|
4.1.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
6,20 |
|
4.1.2 |
Đất có mục đích công cộng |
1,10 |
|
4.2 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
78,86 |
|
4.3 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
10,40 |
c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Giai đoạn 2006 - 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
19.854,36 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4.816,90 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.428,67 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
2.778,37 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
388,23 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
14.993,88 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
9.833,77 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.115,71 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
44,40 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
43,58 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
2.987,89 |
|
2.1 |
Đất ở |
294,07 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
170,34 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
123,73 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
79,31 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
12,48 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
22,50 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
9,90 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
34,43 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
393,05 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
2.221,46 |
|
|
Cộng |
23.985,21 |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Giai đoạn 2006 – 2010 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
50.398,51 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
7.471,40 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
42.500,00 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
427,1 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
3.645,89 |
|
2.1 |
Đất ở |
184,32 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
1.995,36 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
101,00 |
|
2.4 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
1.365,21 |
|
|
Cộng |
54.044,40 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế xác lập ngày 12 tháng 01 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Chia ra các năm |
||||
|
Năm 2006 |
Năm 2007 |
Năm 2008 |
Năm 2009 |
Năm 2010 |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
505.453,36 |
505.453,36 |
505.453,36 |
505.453,36 |
505.453,36 |
505.453,36 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
319.398,90 |
325.663,52 |
332.806,12 |
340.019,18 |
347.217,24 |
352.929,25 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
51.898,70 |
52.752,70 |
53.609,70 |
54.514,70 |
55.404,70 |
56.069,40 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
42.410,94 |
42.464,94 |
42.521,94 |
42.576,94 |
42.636,94 |
42.683,27 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
30.049,15 |
29.567,35 |
29.053,25 |
28.561,25 |
28.114,25 |
27.699,68 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
9.487,76 |
10.287,76 |
11.087,76 |
11.937,76 |
12.767,76 |
13.386,13 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
262.485,66 |
267.485,66 |
273.328,93 |
279.174,49 |
285.020,05 |
289.991,78 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
81.854,66 |
82.854,66 |
85.697,93 |
88.543,49 |
91.189,05 |
94.360,78 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
117.853,79 |
110.353,79 |
113.353,79 |
116.353,79 |
119.553,79 |
121.353,79 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
62.777,21 |
74.277,21 |
74.277,21 |
74.277,21 |
74.277,21 |
74.277,21 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
4.935,47 |
5.346,09 |
5.788,42 |
6.250,92 |
6.713,42 |
6.789,00 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
79,07 |
79,07 |
79,07 |
79,07 |
79,07 |
79,07 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
74.465,95 |
82.448,51 |
87.766,20 |
91.005,85 |
93.332,79 |
94.980,00 |
|
2.1 |
Đất ở |
15.091,45 |
15.498,69 |
15.670,62 |
15.900,80 |
16.073,57 |
16.226,04 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
12.779,97 |
12.037,11 |
12.106,60 |
12.136,88 |
12.204,50 |
12.274,67 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.311,48 |
3.461,58 |
3.564,02 |
3.763,92 |
3.869,07 |
3.951,37 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
16.116,30 |
17.924,51 |
19.942,42 |
22.020,00 |
23.688,47 |
24.954,56 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
723,45 |
733,76 |
742,76 |
757,76 |
772,76 |
782,76 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
2.953,03 |
2.983,03 |
2.998,13 |
3.008,13 |
3.028,13 |
3.068,13 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
1.494,36 |
2.434,35 |
3.426,64 |
4.163,34 |
4.913,14 |
5.540,54 |
|
2.2.3.1 |
Đất khu công nghiệp |
214,43 |
583,45 |
953,14 |
1.263,14 |
1.612,14 |
1.975,14 |
|
2.2.3.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
759,66 |
1.135,63 |
1553,23 |
1.829,93 |
2.100,73 |
2.265,13 |
|
2.2.3.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
152,27 |
247,27 |
342,27 |
407,27 |
477,27 |
527,27 |
|
2.2.3.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
368,00 |
468,00 |
578,00 |
663,00 |
723,00 |
773,00 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
10.945,46 |
11.773,37 |
12.774,89 |
14.090,77 |
14.974,44 |
15.563,13 |
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
5.891,31 |
6.369,84 |
6.653,80 |
7.426,81 |
7.805,76 |
8.140,36 |
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
3.626,10 |
3.657,15 |
3.689,96 |
3.751,76 |
3.798,33 |
3.837,70 |
|
2.2.4.3 |
Đất chuyển dẫn năng lượng |
74,87 |
79,87 |
84,78 |
88,87 |
92,87 |
96,87 |
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hóa |
112,18 |
247,54 |
386,94 |
545,72 |
886,35 |
945,22 |
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
63,87 |
71,77 |
77,77 |
83,77 |
89,77 |
96,77 |
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
525,44 |
623,64 |
686,78 |
730,98 |
771,50 |
830,55 |
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
178,16 |
219,16 |
660,96 |
900,46 |
945,96 |
979,26 |
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
48,76 |
52,13 |
54,63 |
57,13 |
59,63 |
62,13 |
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
377,05 |
387,05 |
397,05 |
407,05 |
410,05 |
427,05 |
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
47,72 |
65,22 |
82,22 |
98,22 |
114,22 |
147,22 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
745,24 |
745,24 |
745,24 |
745,24 |
745,24 |
745,24 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
8.240,52 |
8.195,52 |
8.150,52 |
8.105,52 |
8.075,52 |
8.069,47 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
34.248,24 |
40.060,35 |
43.233,20 |
44.210,09 |
44.725,79 |
44.960,49 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
24,20 |
24,20 |
24,20 |
24,20 |
24,20 |
24,20 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
111.588,51 |
97.341,33 |
84.881,04 |
74.428,33 |
64.903,33 |
57.544,11 |
b) Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Tổng số |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
19.854,36 |
7.461,34 |
4.417,24 |
2.733,04 |
2.615,34 |
2.627,40 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
4.816,90 |
1.037,44 |
1.099,94 |
967,04 |
862,44 |
850,04 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
4.428,67 |
967,44 |
1.002,44 |
893,44 |
812,44 |
752,91 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa nước |
2.778,37 |
592,50 |
592,00 |
568,50 |
557,00 |
468,37 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
388,23 |
70,00 |
97,50 |
73,60 |
50,00 |
97,13 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
14.993,88 |
6.415,40 |
3.309,00 |
1.756,50 |
1.743,10 |
1.769,88 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
9.833,77 |
3.230,00 |
2.695,00 |
1.340,00 |
1.250,00 |
1.318,77 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.115,71 |
3.141,00 |
614,00 |
416,50 |
493,10 |
451,11 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
44,40 |
44,40 |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
43,58 |
8,50 |
8,30 |
9,50 |
9,80 |
7,48 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
2.987,89 |
770,11 |
610,90 |
391,10 |
625,44 |
590.34 |
|
2.1 |
Đất ở |
294,07 |
72,20 |
61,40 |
56,60 |
54,13 |
49,74 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
170,34 |
36,50 |
36,50 |
34,00 |
34,00 |
29,34 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
123,73 |
35,70 |
24,90 |
22,60 |
20,13 |
20,40 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
79,31 |
38,23 |
11,20 |
17,80 |
7,38 |
4,70 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
12,48 |
3,70 |
3,45 |
5,00 |
0,33 |
- |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
22,50 |
22,50 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
9,90 |
1,80 |
0,20 |
6,20 |
1,70 |
- |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
34,43 |
10,23 |
7,55 |
6,60 |
5,35 |
4,70 |
|
2.3 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
393,05 |
92,22 |
91,80 |
87,90 |
74,13 |
47,00 |
|
2.4 |
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng |
2.221,46 |
567,46 |
446,50 |
228,80 |
489,80 |
488,90 |
|
|
Cộng |
23.985,21 |
9.135,81 |
5.045,44 |
3.210,64 |
3.346,84 |
3.246,48 |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Chỉ tiêu |
Tổng số |
Chia ra các năm |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
17.498,16 |
6.933,90 |
3.869,80 |
2.249,60 |
2.202,90 |
2.241,96 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
3.766,70 |
790,00 |
847,50 |
723,60 |
700,00 |
705,60 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
3.378,47 |
720,00 |
750,00 |
650,00 |
650,00 |
608,47 |
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
1.850,47 |
375,00 |
370,00 |
355,00 |
370,00 |
380,47 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
388,23 |
70,00 |
97,50 |
73,60 |
50,00 |
97,13 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
13.687,88 |
6.135,40 |
3.014,00 |
1.516,50 |
1.493,10 |
1.528,88 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
8.527,77 |
2.950,00 |
2.400,00 |
1.100,00 |
1.000,00 |
1.077,77 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.115,71 |
3.141,00 |
614,00 |
416,50 |
493,10 |
451,11 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
44,40 |
44,40 |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
43,58 |
8,50 |
8,30 |
9,50 |
9,80 |
7,48 |
|
2 |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
2.116,00 |
460,00 |
480,00 |
416,00 |
415,00 |
345,00 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
810,00 |
180,00 |
185,00 |
176,00 |
165,00 |
104,00 |
|
2.2 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng |
1.306,00 |
280,00 |
295,00 |
240,00 |
250,00 |
241,00 |
|
3 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
237,71 |
70,70 |
49,50 |
43,00 |
39,23 |
35,28 |
|
3.1 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
8,45 |
1,70 |
2,00 |
2,50 |
2,25 |
- |
|
3.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
22,50 |
22,50 |
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
6,98 |
1,50 |
1,50 |
2,00 |
1,98 |
- |
|
3.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
93,98 |
19,50 |
21,00 |
20,00 |
17,00 |
16,48 |
|
3.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
105,80 |
25,50 |
25,00 |
18,50 |
18,00 |
18,80 |
|
4 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở |
96,56 |
21,00 |
21,00 |
21,40 |
19,60 |
13,56 |
|
4.1 |
Đất chuyên dùng |
7,30 |
2,00 |
1,50 |
1,90 |
1,90 |
- |
|
4.1.1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
6,20 |
0,90 |
1,50 |
1,90 |
1,90 |
- |
|
4.1.2 |
Đất có mục đích công cộng |
1,10 |
1,10 |
- |
- | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。